THÉP TẤM SS400, Q345, A36, A572, AH36, A515, A516, S355 ...
Chúng tôi trên mạng xã hội
Thông tin liên hệThông tin liên hệ
- 0912 64 46 88 - 02837260299
- [email protected]
- Trang chủ
- Giới thiệu
- Về công ty
- Sơ đồ tổ chức
- Sản phẩm
- Thép Hình
- Thép Ống
- Thép Tấm
- Thép Inox
- Thép Hộp
- Thép Ray Tàu
- Cừ Thép
- Thép Tròn Đặc
- Thể loại khác
- Dịch vụ
- Tin tức
- Điều khoản & Mua hàng
- Thống kê
- Liên hệ
- Trang chủ
- Thép Tấm
Công ty thép Đức Huy nhập khẩu và cung cấp thép tấm cán nóng trên toàn quốcTiêu chuẩn: JIS, ASTM/ASME, DIN, GB, EN....Xuất xứ: Trung Quốc, Nga, Ukraina, Nhật, Hàn Quốc, Taiwan, Thái Lan, EU, Mỹ,…Quy cách:Độ dày: 3.0 mm – 150 mmKích thước: 100 – 1250 -1500 – 2000 mm x 6000…12000mĐăng kiểm: ABS/NK/LR/DNV/CCS/BV/GL....Để biết thêm thông tin chi tiết, xin liên hệ 0912644688 TĐH000084 Thép Tấm 13.500 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
- THÉP TẤM CÁN NÓNG
- Mã sản phẩm: TĐH000084
-
Giá bán: 13.500 VND
- Giá bán: Liên hệ
-
Công ty thép Đức Huy nhập khẩu và cung cấp thép tấm cán nóng trên toàn quốcTiêu chuẩn: JIS, ASTM/ASME, DIN, GB, EN....Xuất xứ: Trung Quốc, Nga, Ukraina, Nhật, Hàn Quốc, Taiwan, Thái Lan, EU, Mỹ,…Quy cách:Độ dày: 3.0 mm – 150 mmKích thước: 100 – 1250 -1500 – 2000 mm x 6000…12000mĐăng kiểm: ABS/NK/LR/DNV/CCS/BV/GL....Để biết thêm thông tin chi tiết, xin liên hệ 0912644688
- Chi tiết sản phẩm
- Hình ảnh khác
- Đánh giá SP
| Xuất sứ | TIÊU CHUẨN MÁC THÉP |
| Nga | GOST 3SP/PS 380-94: |
| Nhật | JIS G3101, G3106... SB410, 3010, G4051, G3114-04, G3115, G3136, G3125 Thép tấm SS400, SS490, SS540 Thép tấm SMA490(A.B.C), SMA570, SM400(A.B.C), SM490(A.B.C), SM520(B.C), SN400(A.B.C), SPAH |
| Trung Quốc | Thép tấm SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D, Q245R/Q345R…. Q345B, Q345D...C45, 65r, 15X , 20X,..AS40/45/50/60/70. AR400/AR500 |
| Mỹ | Thép tấm A570 GrA, A570 GrD, A572 Gr42/50, … ASTM/ASME SA/A36, AH32/AH36..A709 Gr36/50 thép tấm ASTM A283/285 hạng A / B / C / D Thép tấm ASTM A515/A516 Gr55/60/65/70 Thép tấm ASTM A387 Gr.2/12/22. ASTM A203 |
| Châu âu (EN) | Thép tấm S275JR/S275J0/S275J2 S355JR/S355J0/S355J2/S355K2/S235NL, St37-2, ST52-3,..... |
| Công dụng | Vật liệu xây dựng, Dùng trong ngành đóng tàu , thuyền, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, cơ khí, xây dựng… dùng trong các ngành chế tạo máy , khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi |
| Kích thước : | |
| Độ dày(mm): | Thép tấm 3mm, 4 mm,5 mm,6 mm,7 mm,8 mm,9 mm,10 mm,11 mm,12 mm,15 mm,16 mm, 18mm,20mm, 25 mm, 30 mm, 40mm ,50mm..…..,100mm |
| Chiều rộng: | 1219mm –> 3000mm |
| Chiều dài: | 3000 mm –> 12.000 mm |
| MÁC THÉP TẤM | Mẫu kéo | Uốn nguội 1080 (6) | |||||||||||||||
| δs(MPa) chia nhóm theo kích thước (5) | δs(MPa) | δ(%) theo nhóm (5) | Hướng dẫn mẫu kéo | B=2a. B -chiều rộng mẫu. a -chiều dày | |||||||||||||
| Nhóm | Nhóm | Nhóm A | Nhóm B | Nhóm C | |||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | Đường kính qua tâm uốn d | |||||
| Q195 | (195) | (185) | - | - | - | - | 315~390 | 33 | 32 | - | - | - | - | Dọc | 0 | - | - |
| Ngang | 0.5a | - | - | ||||||||||||||
| Q215A(2) Q215B | 215 | 205 | 195 | 185 | 175 | 165 | 355 ~410 | 31 | 30 | 29 | 28 | 27 | 26 | Dọc | 0.5a | 1.5a | 2a |
| Ngang | a | 2a | 2.5a | ||||||||||||||
| Q235A Q235B Q235C(3) Q235D(4) | 235 | 225 | 215 | 205 | 195 | 185 | 375 ~406 | 26 | 25 | 24 | 23 | 22 | 21 | Dọc | a | 2a | 2.5a |
| Ngang | 1.5a | 2.5a | 3a | ||||||||||||||
| Q255A(2) Q255B | 255 | 245 | 235 | 225 | 215 | 205 | 410 ~510 | 24 | 23 | 22 | 21 | 20 | 19 | - | 2a | 3a | 3.5a |
| Q275 | 275 | 265 | 255 | 245 | 235 | 225 | 490 ~610 | 20 | 19 | 18 | 17 | 16 | 15 | - | 3a | 4a | 4.5a |
| (1) Trích ra từ tiêu chuẩn GB 700-88 (2) Lực đập (hướng dọc) A kv ở 200C là 27i (3) A kv ở 00C là 27i (4) Akv Ở -200c là 27i (5) Mẫu thử kéo từ nhóm 1-6 chia theo kích thước vật liệu Chia nhóm Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4 Nhóm 5 Nhóm 6 Chiều dày hoặc đướng kính vật liệu ≤ 16 > 16~ 40 > 40 ~ 60 > 60 ~ 100 > 100 ~ 150 > 150 -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- (6)Mẫu thử uốn từ nhóm A-C là chia theo nhóm kích thước theo vật liệu Chia nhóm Nhóm A Nhóm B Nhóm C Chiều dày hoặc đường kính vật liệu ≤ 60 > 60 ~ 100 > 100 ~ 200 ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- | |||||||||||||||||
| Mác thép | Giới hạn chảy (MPa) ≥ (1) (2) | Độ bền kéo δb (MPa) | Độ giãn dài ≥ | Uốn cong 1080 r bán kính mặt trong a độ dài hoặc đường kính | |||
| Chiều dày hoặc đường kính (mm) | Chiều dài hoặc đường kính (mm) | δ (%) | |||||
| ≤ 16 | > 16 | > 40 | |||||
| SS330 (SS34) | 205 | 195 | 175 | 330 430 | Tấm dẹt ≤ 5 > 5 16 16 50 > 40 | 26 21 26 28 | r = 0.5a |
| 205 | 195 | 175 | 330 430 | Thanh, góc ≤25 | 25 30 | r = 0.5a | |
| SS400 (SS41) | 245 | 235 | 215 | 400 510 | Tấm dẹt ≤5 > 5 16 16 50 > 40 | 21 17 21 23 | r = 1.5a |
| Thanh, góc ≤25 > 25 | 20 24 | r = 1.5a | |||||
| SS490 (SS50) | 280 | 275 | 255 | 490 605 | Tấm dẹt ≤5 > 5 16 16 50 > 40 | 19 15 19 21 | r = 2.0a |
| Thanh, góc ≤ 25 > 25 | 18 21 | r = 2.0a | |||||
| SS540 (SS55) | 400 | 390 | - | 540 | Tấm dẹt ≤ 5 > 5 16 16 50 > 40 | 16 13 17 | r = 2.0a |
| 400 | 390 | - | 540 | Thanh, góc ≤25 > 25 | 13 17 | r = 2.0a | |
| (1) Chiều day hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa. (2) Thép độ dày > 90mm, mội tăng chiều dày 25mm độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%. | |||||||
3. Cơ tính thép tấm kết cấu hàn
| Mác thép tấm | Giới hạn chảy (MPa) ≥ | Độ bền kéo | Độ giãn dài ≥ | Akv (0oC)/J | |||||||
| Chiều dày (mm) | Chiều dày (mm) | Chiều dày (mm) | δ (%) | ||||||||
| <16 | 16 ~ 40 | 40 ~ 75 | 75 ~ 100 | 100 ~ 160 | 160 ~ 200 | <100 | 100 ~ 200 | ||||
| SM400A SM400B SM400C | 245 | 235 | 215 | 215 | 205 | 195 | 400 ~ 510 | 400 ~ 510 | < 5 5 ~ 16 16 ~ 50 > 40 | 23 18 22 24 | - ≥ 27 |
| - | - | ≥ 47 | |||||||||
| SM 490A SM 490B SM 490C | 325 | 315 | 295 | 295 | 228 | 275 | 490 ~ 610 | 490 ~ 610 | <5 5 ~ 16 16 ~ 50 > 40 | 22 17 21 23 | ≥ 27 |
| - | - | ≥ 47 | |||||||||
| SM490YA SM490YB | 365 | 355 | 335 | 325 | - | - | 490 ~ 610 | - | < 5 5 ~ 16 16 ~ 50 > 40 | 19 15 19 21 | - |
| ≥ 27 | |||||||||||
| SM520B SM520C | 365 | 355 | 335 | 325 | - | - | 520 - 640 | - | < 5 5 ~ 16 16 ~ 50 > 40 | 19 15 19 21 | ≥ 27 |
| ≥ 47 | |||||||||||
| SM 570 | 460 | 450 | 430 | 420 | - | - | 570 - 720 | - | < 16 > 16 > 20 | 19 26 20 | ≥ 47 (-50C) |
| Mác thép | Phẩm cấp | Giới hạn chảy (MPa) ≥ Chiều dày hoặc đường kính (mm) | Độ bền kéo δb (MPa) | Độ giãn dài δ (%) | Chịu công va đập (1) | Uốn cong 108o(2) | |||||
| ≤ 16 | > 16 ~ 35 | 35 ~ 50 | 50 ~ 100 | oC | Akv/J ≥ | ≤ 16 | > 16 ~ 100 | ||||
| Q295 | A B | 295 295 | 275 275 | 255 255 | 235 235 | 390 ~ 570 390 ~ 570 | 23 23 | - +20 | - 34 | d = 2a d = 2a | d = 3a d = 3a |
| Q345 | A B C D E | 345 345 345 345 345 | 325 325 325 325 325 | 295 295 295 295 295 | 275 275 275 275 275 | 470 ~ 630 470 ~ 630 470 ~ 630 470 ~ 630 470 ~ 630 | 21 21 22 22 22 | - +20 0 -20 -40 | - 34 34 34 27 | d = 2a d = 2a d = 2a d = 2a d = 2a | d = 3a d = 3a d = 3a d = 3a d = 3a |
| Q390 | A B C D E | 390 390 390 390 390 | 370 370 370 370 370 | 350 350 350 350 350 | 330 330 330 330 330 | 490 ~ 650 490 ~ 650 490 ~ 650 490 ~ 650 490 ~ 650 | 19 19 20 20 20 | - +20 0 -20 -40 | - 34 34 34 27 | d = 2a d =2a d = 2a d = 2a d = 2a | d = 3a d = 3a d = 3a d = 3a d = 3a |
| Q420 | A B C D E | 420 420 420 420 420 | 400 400 400 400 400 | 380 380 380 380 380 | 360 360 360 360 360 | 520 ~ 680 520 ~ 680 520 ~ 680 520 ~ 680 520 ~ 680 | 18 18 19 19 19 | - +20 0 -20 -40 | - 34 34 34 34 | d = 2a d = 2a d = 2a d = 2a d = 2a | d = 3a d = 3a d = 3a d = 3a d = 3a |
| Q460 | C D E | 460 460 460 | 440 440 400 | 420 420 420 | 400 400 400 | 520 ~ 720 520 ~ 720 520 ~ 720 | 17 17 17 | 0 -20 -40 | 34 34 27 | d = 2a d = 2a d = 2a | d = 3a d = 3a d = 3a |
| (1) Thử theo hướng dọc (2) Đường kính uốn (d), độ dày hoặc đường kính mẫu thử (a) | |||||||||||
| Mác thép | Độ giãn cốt thép | Uốn cong | ||||||||
| Độ bền chảy (MPa) | Độ giãn dài (%) | Góc uốn | Độ dày < 3.2mm | Độ dày ≥ 3.2mm | ||||||
| 1.2 ~ 1.6 mm | 1.6 ~ 2.0 mm | 2.0 ~ 2.5 mm | 2.5 ~ 3.2 mm | 3.2 ~ 4.0 mm | ≥ 40 | |||||
| SPHC | 270 min | 27 min | 29 min | 29 min | 297 min | 31 min | 31 min | 180o | d = a | d = 0.5 a |
| SPHD | 270 min | 30 min | 32 min | 33 min | 35 min | 37 min | 39 min | 180o | ||
| SPHE | 270 min | 31 min | 33 min | 35 min | 37 min | 39 min | 41 min | 180o | ||
| SPHF | 270 min | 37 min | 38 min | 39 min | 39 min | 40 min | 42 min | 180o | ||
| Mác thép tấm | Độ giãn cốt thép | Uốn cong | ||||||
| Độ bền chảy (MPa) | Độ giãn dài (%) | Góc uốn | Độ dày < 3mm | Độ dày≥ 3 | ||||
| 1.2 ~ 1.6mm | 1.6 ~ 3.0mm | 3 ~ 6.0mm | 6 ~ 13mm | |||||
| SPHT1 | 270 min | 30 min | 32 min | 35 min | 37 min | 180o | d = a | d = 0.5 a |
| SPHT2 | 340 min | 25 min | 27 min | 30 min | 32 min | 180o | d = a | d = 1.5 a |
| SPHT3 | 410 min | 20 min | 22 min | 25 min | 27 min | 180o | d = 1.5 a | d = 2.0 a |
| SPHT4 | 490 min | 15 min | 18 min | 20 min | 22 min | 180o | d = 1.5 a | d = 2.0 a |
| Mác thép | δb (MPa) | δb (Mπa) chia theo độ dày | δ (%) chia theo độ dày | Thử uốn 180o(chia theo độ dày) (1) | ||||||
| ≤20mm | (20 ~ 40) mm | (40 ~ 100) mm | > 100mm | ≤20mm | (20 ~ 40) mm | > 40mm | ≤20mm | > 20mm | ||
| CT0 | ≥ 304 | - | - | - | - | 23 | 22 | 20 | d = 2a | d = a |
| CT1 kπ | 304 ~ 392 | - | - | - | - | 33 | 35 | 32 | (d = 0) | d = a |
| CT1 πc CT1 cπ | 314 ~ 412 | - | - | - | - | 34 | 33 | 31 | (d = 0) | d = a |
| CT2 kπ | 324 ~ 412 | 216 | 206 | 196 | 186 | 33 | 32 | 30 | (d = 0) | d = a |
| CT2 πc CT2 cπ | 333 ~ 431 | 226 | 216 | 206 | 196 | 32 | 31 | 29 | (d = 0) | d = a |
| CT3 kπ | 363 ~ 461 | 235 | 226 | 216 | 196 | 27 | 26 | 24 | (d = 0) | d = a |
| CT3 πc CT3 cπ | 373 ~ 481 | 245 | 235 | 226 | 206 | 26 | 25 | 23 | (d = 0) | d = a |
| CT3 Гπc CT3 Гcπ | 373 ~ 490 | 245 | 235 | 226 | 206 | 26 | 25 | 23 | (d = 0) | d = a |
| CT4 kπ | 402 ~ 510 | 255 | 245 | 235 | 226 | 25 | 24 | 22 | (d = 0) | d = a |
| CT4 πc CT4 cπ | 412 ~ 530 | 265 | 255 | 245 | 235 | 24 | 23 | 21 | (d = 0) | d = a |
| CT5 πc CT5 cπ | 490 ~ 628 | 284 | 275 | 265 | 255 | 20 | 19 | 17 | d = 3a | d = a |
| CT5 Гπc | 451 ~ 588 | 284 | 275 | 265 | 255 | 20 | 19 | 17 | d = 3a | d = a |
| CT6 πc CT6 cπ | ≥ 588 | 314 | 304 | 294 | 294 | 15 | 14 | 12 | - | d = a |
| • Thử uốn nguội: a độ dày của mẫu; d: đường kính uốn. d = 0 – không đường kính uốn. | ||||||||||
| Mác thép tấm | C (%) | Si (%) (2) | Mn (%) | P (%) ≤ | S (%)≤ | Cr (%) ≤ | Ni (%) ≤ | Cu (%) ≤ | Khử Oxy (1) |
| * TRUNG QUỐC TIÊU CHUẨN GB (GB 700-88) | |||||||||
| Q195 | 0.06 ~ 0.12 | ≤ 0.30 | 0.25 ~ 0.5 | 0.045 | 0.050 | 0.30 | 0.30 | 0.30 | F,b,Z |
| Q215A | 0.009 ~ 0.15 | ≤ 0.30 | 0.25 ~ 0.5 | 0.045 | 0.050 | 0.30 | 0.30 | 0.30 | F,b,Z |
| Q215B | 0.009 ~ 0.15 | ≤ 0.30 | 0.25 ~ 0.5 | 0.045 | 0.050 | 0.30 | 0.30 | 0.30 | F,b,Z |
| Q235A(3) | 0.14 ~ 0.22 | ≤ 0.30 | 0.30 ~ 0.65(3) | 0.045 | 0.050 | 0.30 | 0.30 | 0.30 | F,b,Z |
| Q235B | 0.12 ~ 0.20 | ≤ 0.30 | 0.30 ~ 0.70(3) | 0.045 | 0.050 | 0.30 | 0.30 | 0.30 | F,b,Z |
| Q235C | ≤ 0.18 | ≤ 0.30 | 0.35 ~ 0.80 | 0.040 | 0.040 | 0.30 | 0.30 | 0.30 | Z |
| Q235D | ≤ 0.17 | ≤ 0.30 | 0.35 ~ 0.80 | 0.035 | 0.035 | 0.30 | 0.30 | 0.30 | TZ |
| Q255A | 0.18 ~ 0.28 | ≤ 0.30 | 0.40 ~ 0.70 | 0.045 | 0.045 | 0.30 | 0.30 | 0.30 | Z |
| Q255D | 0.18 ~ 0.28 | ≤ 0.30 | 0.40 ~ 0.70(1) | 0.045 | 0.045 | 0.30 | 0.30 | 0.30 | Z |
| Q275 | 0.28 ~ 0.38 | ≤ 0.35 | 0.50 ~ 0.80 | 0.045 | 0.050 | 0.30 | 0.30 | 0.30 | Z |
| (1) F. Thép Sôi; b, thép nửa sôi; Z. thép lắng. TZ thép lắng đặc biệt. (2) Hàm lượng Si của thép kết cấu cacbon; F ≤ w Si 0.007%; Giới hạn dưới Si của Z là 0.012% (3) Giới hạn trên w Mn của thép sôi Q345A và B là 0.60%. | |||||||||
| Mác thép | Mác cũ | C (%) | Si (%) | Mn (%) | P (%) ≤ | S (%) ≤ | Điều kiện kèm theo |
| Thép tấm cacbon thông thường [JIS G3101 (1981)] | Kết cầu thép đệ dày, mm ≤ 50 >50 200 | ||||||
| SS330 | S34 | - | - | - | 0.050 | 0.050 | |
| SS400 | S41 | - | - | - | 0.050 | 0.050 | |
| SS490 | SS50 | - | - | - | 0.050 | 0.050 | |
| SS540 | SS55 | ≤ 0.30 | - | 1.60 | 0.040 | 0.040 | |
| Thép tấm kết cấu hàn [JIS G3106 (1992)] | |||||||
| SM400A | SM41A | ≤ 0.23 ≤ 0.25 | - - | ≥ 2.5 X C ≥ 2.5 X C | 0.035 0.035 | 0.035 0.035 | |
| SM400B | SM 41B | ≤ 0.20 ≤ 0.22 | ≤ 0.35 ≤ 0.35 | 0.60 1.00 0.60 1.00 | 0.035 0.035 | 0.035 0.035 | ≤ 50 >50 200 |
| SM400C | SMC | ≤ 0.18 | ≤ 0.35 | ≤ 1.4 | 0.035 | 0.035 | ≤ 100 |
| SM490A | SM50A | ≤ 0.20 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | ≤ 50 |
| ≤ 0.22 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | > 50 200 | ||
| SM490B | SM50B | ≤ 0.18 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | ≤ 50 |
| ≤ 0.22 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | > 50 200 | ||
| SM490C | SM50C | ≤ 0.18 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | ≤ 100 |
| SM490YA | SM50YA | ≤ 0.20 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | ≤ 100 |
| SM490YB | SM50YB | ≤ 0.20 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | ≤ 100 |
| SM520B | SM53B | ≤ 0.20 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | ≤ 100 |
| SM520C | SM53C | ≤ 0.20 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | ≤ 100 |
| SM570(1) | SM58 | ≤ 0.18 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | 0.035 | 0.035 | ≤ 100 |
| (1) Hàm lượng cacbon (Ce) của mác thép SM570, chiều dày ≤ 50mm là ≤ 0.44%, từ 50 - 100mm ≤ 0.47% | |||||||
| Mác thép | Phẩm cấp | C (%) ≤ | Mn (%) | Si (%) ≤ | p (%) ≤ | S (%) ≤ | V (%) | Nb (%) | Ti (%) | Al (%)(1) ≥ | Nguyên tố khác |
| Q295 | A B | 0.16 0.16 | 0.80 ~ 1.50 0.80 ~ 1.50 | 0.55 0.55 | 0.045 0.040 | 0.045 0.040 | 0.02 ~ 0.15 0.02 ~ 0.15 | 0.015 ~ 0.060 0.015 ~ 0.060 | 0.02 ~ 0.20 0.02 ~ 0.20 | - - | - - |
| Q345 | A B C D E | 0.20 0.20 0.20 0.18 0.18 | 1.00 ~ 1.60 1.00 ~ 1.60 1.00 ~ 1.60 1.00 ~ 1.60 1.00 ~ 1.60 | 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 | 0.045 0.040 0.035 0.030 0.025 | 0.045 0.040 0.035 0.030 0.025 | 0.02 ~ 0.15 0.02 ~ 0.15 0.02 ~ 0.15 0.02 ~ 0.15 0.02 ~ 0.15 | 0.015 ~ 0.060 0.015 ~ 0.060 0.015 ~ 0.060 0.015 ~ 0.060 0.015 ~ 0.060 | 0.02 ~ 0.20 0.02 ~ 0.20 0.02 ~ 0.20 0.02 ~ 0.20 0.02 ~ 0.20 | - - 0.015 0.015 0.015 | - - - - - |
| Q390 | A B C D E | 0.20 0.20 0.20 0.20 0.20 | 1.00 ~ 1.60 1.00 ~ 1.60 1.00 ~ 1.60 1.00 ~ 1.60 1.00 ~ 1.60 | 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 | 0.045 0.040 0.035 0.030 0.025 | 0.045 0.040 0.035 0.030 0.025 | 0.02 ~ 0.20 0.02 ~ 0.20 0.02 ~ 0.20 0.02 ~ 0.20 0.02 ~ 0.20 | 0.015 ~ 0.060 0.015 ~ 0.060 0.015 ~ 0.060 0.015 ~ 0.060 0.015 ~ 0.060 | 0.02 ~ 0.20 0.02 ~ 0.20 0.02 ~ 0.20 0.02 ~ 0.20 0.02 ~ 0.20 | - - 0.015 0.015 0.015 | (2) (2) (2) (2) (2) |
| Q420 | A B C D E | 0.20 0.20 0.20 0.20 0.20 | 1.00 ~ 1.70 1.00 ~ 1.70 1.00 ~ 1.70 1.00 ~ 1.70 1.00 ~ 1.70 | 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 | 0.045 0.040 0.035 0.030 0.025 | 0.045 0.040 0.035 0.030 0.025 | 0.02 ~ 0.20 0.02 ~ 0.20 0.02 ~ 0.20 0.02 ~ 0.20 0.02 ~ 0.20 | 0.015 ~ 0.060 0.015 ~ 0.060 0.015 ~ 0.060 0.015 ~ 0.060 0.015 ~ 0.060 | 0.02 ~ 0.20 0.02 ~ 0.20 0.02 ~ 0.20 0.02 ~ 0.20 0.02 ~ 0.20 | - - 0.015 0.015 0.015 | (3) (3) (3) (3) (3) |
| Q460 | C D F | 0.20 0.20 0.20 | 1.00 ~ 1.70 1.00 ~ 1.70 1.00 ~ 1.70 | 0.55 0.55 0.55 | 0.035 0.030 0.025 | 0.035 0.030 0.025 | .02 ~ 0.20 0.02 ~ 0.20 0.02 ~ 0.20 | 0.015 ~ 0.060 0.015 ~ 0.060 0.015 ~ 0.060 | 0.02 ~ 0.20 0.02 ~ 0.20 0.02 ~ 0.20 | 0.015 0.015 0.015 | (4) (4) (4) |
| • Hàm lượng Al ≥ 0.01% • Hàm lượng nguyên tố dư khác w Cr ≤ 0.03%, ω Ni ≤ 0.07% • Hàm lượng nguyên tố dư khác w Cr ≤ 0.4%, ω Ni ≤ 0.7% • Hàm lượng nguyên tố dư khác w Cr ≤ 0.7%, ω Ni ≤ 0.7% | |||||||||||
| Mác thép | Thành phần hóa học (%) | ||||
| C | SI | Mn | P | S | |
| SPHC | ≤ 0.15 | - | ≤ 0.60 | ≤ 0.050 | ≤ 0.050 |
| SPHD | ≤ 0.10 | - | ≤ 0.50 | ≤ 0.040 | ≤ 0.040 |
| SPHE | ≤ 0.10 | - | ≤ 0.50 | ≤ 0.030 | ≤ 0.035 |
| SPHF | ≤ 0.10 | - | ≤ 0.50 | ≤ 0.025 | ≤ 0.040 |
| SPHT1 | ≤ 0.10 | ≤ 0.35 | ≤ 0.50 | ≤ 0.040 | ≤ 0.040 |
| SPHT2 | ≤ 0.18 | ≤ 0.35 | ≤ 0.60 | ≤ 0.040 | ≤ 0.040 |
| SPHT3 | ≤ 0.25 | ≤ 0.35 | 0.30 ~ 0.90 | ≤ 0.040 | ≤ 0.040 |
| SPHT4 | ≤ 0.30 | ≤ 0.35 | 0.30 ~ 1.00 | ≤ 0.040 | ≤ 0.040 |
| Mác thép | C (%) | Si (%) | Mn (%) | P (%) ≤ | S (%) ≤ |
| CT0 | - | - | - | - | ~ 0.040 |
| CT1 kπ | ~ 0.09 | ~ 0.04 | ~ 0.50 | ~ 0.030 | ~ 0.040 |
| CT1 πc | ~ 0.09 | ~ 0.10 | ~ 0.50 | ~ 0.030 | ~ 0.040 |
| CT1 cπ | ~ 0.09 | ~ 0.20 | ~ 0.50 | ~ 0.030 | ~ 0.040 |
| CT2 kπ | ~ 0.12 | ~ 0.05 | ~ 0.50 | ~ 0.030 | ~ 0.040 |
| CT2 πc | ~ 0.12 | ~ 0.10 | ~ 0.50 | ~ 0.030 | ~ 0.040 |
| CT2 cπ | ~ 0.12 | ~ 0.20 | ~ 0.50 | ~ 0.030 | ~ 0.040 |
| CT3 kπ | ~ 0.18 | ~ 0.05 | ~ 0.60 | ~ 0.030 | ~ 0.040 |
| CT3 πc | ~ 0.18 | ~ 0.10 | ~ 0.60 | ~ 0.030 | ~ 0.040 |
| CT3 cπ | ~ 0.18 | ~ 0.20 | ~ 0.60 | ~ 0.030 | ~ 0.040 |
| CT3 Гπc | ~ 0.18 | ~ 0.12 | ~ 1.00 | ~ 0.030 | ~ 0.040 |
| CT3 Гcπ | ~ 0.18 | ~ 0.22 | ~ 1.00 | ~ 0.030 | ~ 0.040 |
| CT4 kπ | ~ 0.23 | ~ 0.05 | ~ 0.70 | ~ 0.030 | ~ 0.040 |
| CT4 πc | ~ 0.23 | ~ 0.10 | ~ 0.70 | ~ 0.030 | ~ 0.040 |
| CT4 cπ | ~ 0.23 | ~ 0.20 | ~ 0.70 | ~ 0.030 | ~ 0.040 |
| CT5 πc | ~ 0.33 | ~ 0.10 | ~ 0.70 | ~ 0.030 | ~ 0.040 |
| CT5 cπ | ~ 0.33 | ~ 0.25 | ~ 0.70 | ~ 0.030 | ~ 0.040 |
| CT5 Гπc | ~ 0.26 | ~ 0.12 | ~ 1.00 | ~ 0.030 | ~ 0.040 |
| CT6 πc | ~ 0.44 | ~ 0.10 | ~ 0.70 | ~ 0.030 | ~ 0.040 |
| CT6 cπ | ~ 0.44 | ~ 0.20 | ~ 0.70 | ~ 0.030 | ~ 0.040 |
Thép tấm chịu nhiệt A515, A516
Code: TĐH000021
25.000 VND
Đặt hàng Yêu thích
Thép tấm chịu mài mòn
Code: TĐH000020
25.000 VND
Đặt hàng Yêu thích
Thép tấm chống trượt / Thép tấm gân,...
Code: TĐH000017
14.000 VND
Đặt hàng Yêu thích
Thép tấm 65Mn, 65G (Plate steel 65G)
Code: TĐH000015
30.000 VND
Đặt hàng Yêu thích
Thép tấm ASTM A572
Code: TĐH000014
15.000 VND
Đặt hàng Yêu thích ×Đặt hàng
× Hỗ trợ khách hàng KINH DOANH | |
| 02837260299 | |
FAX ĐỢN ĐẶT HÀNG | |
| 02837260989 | |
-
THÉP ĐỨC HUY - TRAO UY TÍN NHẬN NIỀM TIN -
THÉP HÌNH CHÂU ÂU -
Dịch vụ tại công ty Thép Đức Huy -
Ngành Thép Việt Nam Lo Lắng Thép Nhập Khẩu Giá Rẻ -
THÉP TẤM CÁN NÓNG(Hot rolled coil-HRC or Hot rolled sheet -HRS)
- Hướng dẫn thanh toán
- Chính sách đổi trả
- Chính sách vận chuyển
- Chính sách thanh toán
-
LlOYDS -
HUYNDAI -
astm3 -
RINA -
NIPPON -
DNV -
POSCO -
CLASSNIPPON -
BAOSTEEL -
JFE -
SSAB -
KOREAN -
GL -
ABS -
BEREAU_VERITAS1 -
KOBESTEEL
Đăng nhập Đăng ký
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site Đăng nhập Quên mật khẩu? Để đăng ký thành viên, bạn cần khai báo tất cả các ô trống dưới đây- Bạn thích môn thể thao nào nhất
- Món ăn mà bạn yêu thích
- Thần tượng điện ảnh của bạn
- Bạn thích nhạc sỹ nào nhất
- Quê ngoại của bạn ở đâu
- Tên cuốn sách "gối đầu giường"
- Ngày lễ mà bạn luôn mong đợi
Từ khóa » Thép Ss400 Và Q345
-
MÁC THÉP LÀ GÌ, THÉP SS400 LÀ GÌ, THÉP CƯỜNG ĐỘ CAO LÀ ...
-
Số Sánh Thép Q345 Và Ss400
-
Thép Tấm Dày (Q345, Q235, SS400)
-
Thép Q345 Là Thép Gì?
-
So Sánh Mác Thép SS400 Và CT3
-
Giá Thép Tấm SS400, Q345B, A572, SM490
-
Các Loại Thép Tấm Trơn Trên Thị Trường?
-
THÉP TẤM Q345 LÀ GÌ? ỨNG DỤNG - PHÂN LOẠI
-
Bảng Báo Giá Thép Tấm Hôm Nay: Ss400, Q345B, A515, CT3
-
Báo Giá Thép Tấm Q345, Q345B Mới Nhất (cập Nhật Giá Mỗi Ngày)
-
4 Loại Thép Tấm Cán Nóng Trên Thị Trường Hiện Nay
-
Thép Tấm Cán Nóng SS400/Q345B
-
Phân Biệt Thép CCT34, Thép SS400 Và Thép C45 - VMSteel