Thép Tròn đặc SUJ2 Phi 160 Mm
Có thể bạn quan tâm
- Đăng ký
- Đăng nhập
- Email address Password Quên mật khẩu Nhớ mật khẩu
HOTLINE : 0911 785 222 - 0388 785 222 0 - THÉP CROM MOLIPDEN NIKEN
- Thép tấm
- Thép tròn đặc
- Thép vuông đặc
- Thép lục giác
- Thép ống đúc
- Nhôm tấm
- Nhôm tròn đặc
- Nhôm ống đúc
- Nhôm lục giác
- Đồng tấm
- Đồng tròn đặc
Thép tròn đặc SUJ2 phi 160 mmCam kết chất lượng sản phẩm
Đơn giá: 59,000 VNĐ / kg - Tình trạng: Còn hàng
Mác thép: SUJ2 - Tiêu chuẩn: JIS G4805 - Quy Cách: Ø 160 mm - Mác thép tương đương: GCr15 (GB) , SKF3 (Sweden) , 52100 (ASTM - A295) , 100Cr6 (ISO - 683/17) , 100Cr6 (DIN - 17230)
Thép tròn đặc SUJ2 Quang Minh nhập khẩu từ các công ty Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan... Sản Xuất. Sản phẩm chất lượng cao đạt tiêu chuẩn JIS - Nhật Bản
"Tất cả sản phẩm của chúng tôi đều có giấy chứng nhận, Chứng chỉ Xuất xứ Hàng hóa rõ ràng"
Xuất xứ: Nhật Bản/ Hàn Quốc/ Đài Loan - Báo giá trên xuất xứ từ Đài Loan Nhà cung cấp: Quang Minh Steel & Metal
| Hình dạng thép | Vui lòng chọnTHÉP CROM MOLIPDEN NIKENThép tấmThép tròn đặcThép vuông đặcThép lục giácThép ống đúcNhôm tấmNhôm tròn đặcNhôm ống đúcNhôm lục giácĐồng tấmĐồng tròn đặcĐồng ống đúcĐồng lục giácThép hình hộpThép hình H / IThép hình V / LThép hình UThép hình OThép Cừ LarsenThép ống hànInox tấmInox tròn đặcInox lục giácInox ống đúcNhựa tấmNhựa tròn đặc |
| Mác thép | Mác thépNHẬT BẢNHÀN QUỐCĐÀI LOANTRUNG QUỐCSUJ2S55CS45CS35CS25CS20CS10CSK3SKS3SCM440SCM435SCM420SCM415SNCM439SKD11SKD61SKH51YXM1M2SKH592083SUS304SUS310SUS316SUS201SUS420J220XSCR42040XSCR440SS400CT3HÀ NỘITP. HỒ CHÍ MINHĐÀ NẴNGĐỒNG NAIBÌNH DƯƠNGLONG ANHƯNG YÊNHẢI DƯƠNGHẢI PHÒNGQUẢNG NINHBẮC NINHBẮC GIANGVĨNH PHÚCTHÁI NGUYÊNTHÁI BÌNHTHANH HÓANINH BÌNHNAM ĐỊNHNGHỆ ANHÀ TĨNHQUẢNG NAMTÂY NINHCẦN THƠAN GIANGBÀ RỊA - VŨNG TÀUBẮC KẠNBẠC LIÊUBẾN TREBÌNH ĐỊNHBÌNH PHƯỚCBÌNH THUẬNCÀ MAUCAO BẰNGĐẮK LẮKĐẮK NÔNGĐIỆN BIÊNĐỒNG THÁPGIA LAIHÀ GIANGHÀ NAMHẬU GIANGHÒA BÌNHKHÁNH HÒAKIÊN GIANGKON TUMLAI CHÂULÂM ĐỒNGLẠNG SƠNLÀO CAININH THUẬNPHÚ THỌPHÚ YÊNQUẢNG BÌNHQUẢNG NGÃIQUẢNG TRỊSÓC TRĂNGSƠN LATHỪA THIÊN HUẾTIỀN GIANGTRÀ VINHTUYÊN QUANGVĨNH LONGYÊN BÁI |
| Kích thước |
| Tiền thép: | Trọng lượng: 0 kg X Đơn giá: 59.000 VNĐ |
| Tiền gia công: | 0 VNĐ |
| Số lượng: | |
| Thành tiền: | 0 VNĐ |
Mô tả sản phẩm
Thành phần hóa học:
| Mác thép | Thành phần hoá học (%) | ||||||||
| C | Si | Mn | Ni | Cr | P | S | Mo | Co | |
| SUJ2 | 0.95 ~ 1.10 | 0.15 ~ 0.35 | 0.25 - 0.45 | <0.25 | 1.4 - 1.65 | 0.250 max | 0.250 max | <0.08 | <0.20 |
Tính chất cơ lý tính:
| Mác thép | Độ bền kéo đứt (Tensile strength) | Giới hạn chảy (Conditions to yield strength) | Độ dãn dài tương đối (Elongation) | Giảm diện tích (Reduction of area) | Độ cứng Hardness (Hot Rolled) |
| σb (MPa) | σ0.2 (MPa) | δ10 (%) | ψ (%) | HB | |
| SUJ2 | ≥1274(130) | ≥1176(120) | ≥5 | ≥25 | ≤321 |
Nhiệt luyện:
| Mác thép | Ủ thép mềm | Ủ đẳng nhiệt | Ủ Thường hóa | |||||||
| Nhiệt độ/ oC | Làm nguội | Độ cứng (HB) | Đến nhiệt/oC | Giữ Nhiệt/oC | Làm nguội | Độ cứng (HB) | Nhiệt độ/oC | Làm nguội | Độ cứng (HB) | |
| SUJ2 | 790 ~ 810 | Cùng lò | 179 ~ 207 | 790 ~ 810 | 710 ~ 820 | Không | 207 ~ 229 | 900 ~ 920 | Không | 270 ~ 390 |
Ứng dụng:
+ Cơ khí chế tạo: Dùng chế tạo các chi tiết máy, các chi tiết chịu tải trọng bền kéo như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng; các chi tiết máy qua rèn dập nóng; chi tiết chuyển động hay bánh răng, trục pitton; các chi tiết chịu mài mòn, chịu độ va đập cao, trục cán, …
+ Khuôn mẫu: Chế tạo trục dẫn hướng, Vỏ khuôn, bulong, Ốc, Vít ...
Citisteel.vn Đảm nhận gia công:
+ Tiện tròn bên ngoài bề mặt: Quang Minh Steel & Metal đảm nhận gia công rất tốt tiện tròn và mài bóng bề mặt dung sai đạt +-0.2, vui lòng chọn kích thước yêu cầu theo form báo giá phía trên cùng.
![]()
Sản phẩm Thép tròn đặc S20C sau khi tiện tròn bề mặt.
+ Đục lỗ bên trong: Chúng tôi nhận gia công đục lỗ phi tròn từ 20 - 450mm. Vui lòng yêu cầu theo form báo giá phía trên cùng.
+ Mài bóng bề mặt: Chúng tôi nhận gia công mài chuốt bóng các dòng sản phẩm thép tròn đặc. Vui lòng yêu cầu theo form báo giá phía trên cùng.
![]()
Sản phẩm Thép tròn đặc S20C sau khi mài chuốt bóng
+ Nhiệt luyện - xử lý nhiệt: Quang Minh Steel & Metal Chuyên đảm nhận dịch vụ sau Gia công Khuôn mẫu và Gia công Cơ Khí như Nhiệt luyện chân không, Tôi thể tích, Tôi dầu, Tôi cao tần, Thấm Cacbon, Thấm Nitơ ...
![]()
Sản phẩm Thép tròn đặc S20C sau khi nhiệt luyện và thấm cacbon
Video Hướng dẫn cách tính trọng lượng thép tròn đặc có thuyết minh Tiếng Việt
Xem thêm: Thép SUJ2 Nhật Bản , Thép tròn đặc SUJ2 Hàn Quốc
ĐỪNG NGẦN NGẠI HÃY GỌI NGAY CHO CHÚNG TÔI - CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG PHỤC VỤ
HOẶC CLICK: ĐỀ NGHỊ BÁO GIÁ
VĂN PHÒNG KINH DOANH Office: Tổ 5, KP. Thiên Bình, Tam Phước, Biên Hòa, Đồng Nai, Việt Nam Tel: (0251) 3685 338 - Fax: (0251) 3685 339 Email: citisteel.vn@gmail.com
CÔNG TY TNHH TĐB QUANG MINH Head Office: Lầu 6 Tòa Nhà Fimexco 231 - 233 Lê Thánh Tôn, P. Bến Thành, Q1, TP. HCM Tel: (0251) 3685 338 - Fax: (0251) 3685 339 Email: citisteel.vn@gmail.com
CÔNG TY TNHH TĐB QUANG MINH - CITISTEEL Kho Xưởng: 390 Lô P, KDC Địa Ốc, Tổ 5 KP. Thiên Bình, P. Tam Phước, TP. Biên Hòa, Đồng Nai: Cạnh Khu Công Nghiệp Tam Phước - Quốc Lộ 51 Tel: (0251) 3685 338 - Fax: (0251) 3685 339

Sản phẩm đã xem
Thép tròn đặc SUJ2 phi 160 mm

59,000 VNĐ
Quan tâm nhiều nhất
Thép tròn đặc SKD11 Nhật Bản

135,000 VNĐ
Inox tròn đặc SUS304 phi 10 mm

105,000 VNĐ
Thép tròn đặc S20C Phi 4 mm

17,500 VNĐ
Thép tròn đặc S20C Phi 5 mm

17,500 VNĐ
Thép tròn đặc S20C Phi 3 mm

16,500 VNĐ
Thép làm dao cắt xén giấy SKH51

580,000 VNĐ
Nhôm tấm A6061 Hàn Quốc

135,000 VNĐ
Thép tròn trơn SS400

16,500 VNĐ
Thép gió tấm SKH51

580,000 VNĐ
Thép tấm cán nguội SPCC

15,500 VNĐ
Thép tròn đặc S20C Phi 15 mm

16,500 VNĐ
Thép gió tấm SKH9 Daido

680,000 VNĐ
Sản phẩm cùng loạiThép vòng bi - Thép bạc đạn SUJ2

58,000 VNĐ
Thép đặc biệt SUJ2

59,000 VNĐ
Thép tròn đặc SUJ2 phi 190 mm

59,000 VNĐ
Thép tròn đặc SUJ2 phi 185 mm

59,000 VNĐ
Thép tròn đặc SUJ2 phi 180 mm

59,000 VNĐ
Thép tròn đặc SUJ2 phi 175 mm

59,000 VNĐ
Thép tròn đặc SUJ2 phi 170 mm

59,000 VNĐ
Thép tròn đặc SUJ2 phi 165 mm

59,000 VNĐ
Thép tròn đặc SUJ2 phi 160 mm

59,000 VNĐ
Chăm sóc khách hàng
- Liên hệ Citisteel.vn
- Hướng dẫn Báo giá trực tuyến
- Phương thức thanh toán
- Hệ Thống Ngân Hàng
- Giao hàng toàn quốc
- Thời gian giao hàng
- Điều kiện đổi trả hàng
- Chính sách bảo hành
- Chính sách bảo mật
Tổng đài tư vấn
TỔNG ĐÀI: 0911 785 222
| + Thứ 2 - 6 | : 8h00 - 17h00 |
| + Thứ 7 | : 8h00 - 15h00 |
| + CN & Lễ | : Không làm việc |
POWER BY


Kết nối với chúng tôi
CTY TNHH TĐB QUANG MINH CITISTEELLầu 6 Tòa Nhà Fimexco 231 - 233 Lê Thánh Tôn, P. Bến Thành, Q1, TP. HCM
MST: 0313307624 Hotline:0911.785.222- 0911 966 366 Email: citisteel.vn@gmail.com
ĐỐI TÁC VẬN CHUYỂN


Tin tức
- Tin tức Dropmall
- Thị trường kinh doanh thép
- Kinh tế - Chính trị - Tổng hợp
- Dịch vụ gia công
- Kinh nghiệm gia công & Quản trị
- Thư viện thép & cơ khí
Thống kê truy cập
- Đang online: 0
- Hôm nay: 1418
- Tất cả: 19,276,853
© 2016 - 2026 Bản quyền của CitiSteel.vn
Từ khóa » Thép Tròn đặc Phi 160
-
THÉP TRÒN ĐẶC PHI 160
-
Thép Tròn đặc C45 Phi 160
-
THÉP TRÒN ĐẶC PHI145/PHI150/PHI155/PHI160/PHI170/PHI180 ...
-
Thép Tròn đặc Phi 115, 125, 150, 160, 170, 180, 240, 250, 260, 290
-
Thép Tròn Đặc Phi 60, Phi 90, Phi 105, Phi 120, Phi 150, Phi 160 ...
-
THÉP TRÒN SCM415 PHI 160 - Thép Kiên Long
-
Thép ống đúc Phi 160 DN150 Tiêu Chuẩn ASTM A106
-
Tính Khối Lượng Thép Tròn Đặc
-
BẢNG QUY CHUẨN THÉP TRÒN
-
Thép Tròn Đặc Đầy Đu Quy Cách,SS400,C45,C50
-
Quy Cách Thép Tròn đặc - Sắt Thép Nguyễn Minh
-
Bảng Tra Thép Tròn đặc - ✔️ Sáng Chinh 25/07/2022
-
Thép ống đúc Phi 160 Thép Hoàng Thiên


