Thép V50 X 50 X 3.0li Mạ Kẽm Giá Tốt
Có thể bạn quan tâm
Thép hình V là gì?
Thép hình V là một sản phẩm thuộc thép hình, đây là một trong những mặt hàng được sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp xây dựng cũng như một số ngành công nghiệp khác. Thép hình V hay còn gọi là thép góc V, sản phẩm này được sản xuất trên dây chuyền tiên tiến và hiện đại, bởi vì thế thép đạt tiêu chuẩn chất lượng để sử dụng trong những công trình có tầm cỡ và quan trọng.

Đặc điểm của thép hình chữ V
Thép hình đóng một vai trò đặc biệt quan trọng và không thể thiếu trong nhiều công trình xây dựng cũng như các ngành công nghiệp khác. Thép hình với khả năng chịu lực tốt, không bị biến dạng khi có va đập, chịu được sức ép và sức nặng cao nên thường được dùng trong những công trình trọng điểm như làm kết cấu cầu đường, xây dựng nhà xưởng, nhà thép tiền chế….
Thép hình V thừa hưởng được các ưu điểm của thép hình, bởi vì thế thép V cũng được ứng dụng khá phổ biến rộng rãi. Thép V được sản xuất với độ dài thường là 6m hoặc 12m, tuy nhiên khi mua sản phẩm này quý khách hàng cũng có thể yêu cầu bên nhà cung cấp là cắt theo khẩu độ hoặc kích thước phù hợp với công trình.
Thép V hiện tại có hai loại thép V thường và thép V mạ kẽm nhúng nóng, đối với sản phẩm thép V mạ kẽm nhúng nóng còn có khả năng chịu đựng được sự bào mòn của nước, nước biển hoặc một số những loại axit khác. Bởi vậy sẽ ngăn chặn được hiện tượng hóa học xảy ra và hình thành lớp gỉ sét trên bề mặt nguyên liệu.

Các ứng dụng của thép hình chữ V
Với nhiều ưu điểm cũng những tính năng như vậy nên thép V hiện tại thường được sử dụng trong đóng tàu, và yêu cầu của của các sản phẩm đóng tàu là có khả năng chịu bào mòn cao vì tàu luôn phải tiếp xúc với nước biển.
Ngoài ra thép V còn được sử dụng trong các nhà thép tiền chế, nhà ở dân dụng, sử dụng trong ngành công ngiệp chế tạo…
Một số các ứng dụng khác của thép hình chữ V nữa là làm hàng rào bảo vệ, sử dụng trong ngành sản xuất nội thất, làm mái che, thanh trượt làm lan can cầu thang…..
BẢNG GIÁ THÉP HÌNH V NHÀ BÈ
| STT | QUY CÁCH (LOGO V) | ĐỘ DÀY | KG/CÂY | ĐVT | ĐEN | MẸ KẼM | NHÚNG KẼM |
| 01 | V25x25 | 2.5li | 5.55 | Cây | 87.000 | 120.000 | 168.000 |
| 02 | V30x30 | 2.5li | 6.98 | Cây | 109.000 | 144.000 | 205.000 |
| 03 | V40x40 | 2.8li | 10.20 | Cây | 159.000 | 203.000 | 272.000 |
| 04 | 3.8li | 13.05 | Cây | 203.000 | 263.000 | 350.000 | |
| 05 | 5.0li | 17.90 | Cây | 277.000 | 361.000 | 453.000 | |
| 06 | V50x50 | 3.0li | 13.15 | Cây | 204.000 | 265.000 | 341.000 |
| 07 | 3.8li | 17.07 | Cây | 265.000 | 336.000 | 438.000 | |
| 08 | 4.5li | 20.86 | Cây | 323.000 | 415.000 | 532.000 | |
| 09 | 5.0li | 21.80 | Cây | 337.000 | 437.000 | 554.000 | |
| 10 | 6.0li | 26.83 | Cây | 415.000 | 528.000 | 647.000 | |
| 11 | V60x60 | 4.0li | 21.64 | Cây | 335.000 | 434.000 | 541.000 |
| 12 | 4.8li | 26.30 | Cây | 407.000 | 519.000 | 647.000 | |
| 13 | 5.5li | 30.59 | Cây | 473.000 | 607.000 | 742.000 | |
| 14 | V63x63 | 4.0li | 23.59 | Cây | 365.000 | 480.000 | 586.000 |
| 15 | 4.8li | 27.87 | Cây | 431.000 | 557.000 | 688.000 | |
| 16 | 6.0li | 32.83 | Cây | 508.000 | 648.000 | 791.000 | |
| 17 | V65x65 | 5.0li | 34.45 | Cây | 429.000 | 556.000 | 686.000 |
| 18 | 6.0li | 27.75 | Cây | 533.000 | 687.000 | 827.000 | |
| 19 | V70x70 | 6.0li | 36.50 | Cây | 564.000 | 724.000 | 873.000 |
| 20 | 7.0li | 42.00 | Cây | 649.000 | 825.000 | 995.000 | |
| 21 | V75x75 | 6.0li | 39.40 | Cây | 609.000 | 777.000 | 937.000 |
| 22 | 8.0li | 52.60 | Cây | 813.000 | 1.017.000 | 1.240.000 | |
| 23 | 9.0li | 60.20 | Cây | 930.000 | 1.156.000 | 1.410.000 |
BẢNG GIÁ THÉP HÌNH V
| STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | KG/CÂY | ĐVT | ĐEN | MẸ KẼM | NHÚNG KẼM |
| 01 |
V25x25
| 4.5 Kg | 4.5 Kg | Cây | 68.000 | 98.000 | 137.000 |
| 02 | 5.0 Kg | 5.0 Kg | Cây | 73.000 | 104.000 | 147.000 | |
| 03 | 2.5 li | 5.5 Kg | Cây | 85.000 | 118.000 | 166.000 | |
| 04 | 3.5 li | 7.2 Kg | Cây | 114.000 | 139.000 | 203.000 | |
| 05 |
V30x30
| 2.0 li | 5.0 Kg | Cây | 70.000 | 101.000 | 145.000 |
| 06 | 2.2 li | 5.5 Kg | Cây | 78.000 | 111.000 | 157.000 | |
| 07 | 2.4 li | 6.0 Kg | Cây | 81.000 | 116.000 | 169.000 | |
| 08 | 2.5 li | 6.5 Kg | Cây | 88.000 | 124.000 | 178.000 | |
| 09 | 2.8 li | 7.3 Kg | Cây | 101.000 | 139.000 | 203.000 | |
| 10 | 3.5 li | 8.4 Kg | Cây | 115.000 | 156.000 | 216.000 | |
| 12 |
V40x40
| 7.5 Kg | 7.5 Kg | Cây | 101.000 | 140.000 | 190.000 |
| 13 | 2.4 li | 8.0 Kg | Cây | 106.000 | 146.000 | 199.000 | |
| 14 | 2.6 li | 8.5 Kg | Cây | 115.000 | 158.000 | 213.000 | |
| 15 | 2.8 li | 9.5 Kg | Cây | 125.000 | 170.000 | 233.000 | |
| 16 | 3.2 li | 11 Kg | Cây | 141.000 | 195.000 | 263.000 | |
| 17 | 3.3 li | 11.5 Kg | Cây | 148.000 | 203.000 | 275.000 | |
| 18 | 3.4 li | 12 Kg | Cây | 154.000 | 211.000 | 288.000 | |
| 19 | 3.5 li | 12.5 Kg | Cây | 160.000 | 224.000 | 299.000 | |
| 20 | 4.0 li | 14 Kg | Cây | 180.000 | 252.000 | 335.000 | |
| 21 |
V50x50
| 2.6 li | 11.5 Kg | Cây | 150.000 | 210.000 | 279.000 |
| 22 | 2.8 li | 12 Kg | Cây | 157.000 | 219.000 | 281.000 | |
| 23 | 2.9 li | 12.5 Kg | Cây | 163.000 | 226.000 | 299.000 | |
| 24 | 3.0 li | 13 Kg | Cây | 167.000 | 236.000 | 301.000 | |
| 25 | 3.1 li | 13.8 Kg | Cây | 177.000 | 249.000 | 318.000 | |
| 26 | 3.5 li | 15 Kg | Cây | 191.000 | 267.000 | 348.000 | |
| 27 | 3.8 li | 16 Kg | Cây | 204.000 | 284.000 | 371.000 | |
| 28 | 3.9 li | 17 Kg | Cây | 217.000 | 301.000 | 394.000 | |
| 29 | 4.0 li | 17.5 Kg | Cây | 224.000 | 307.000 | 405.000 | |
| 30 | 4.5 li | 20 Kg | Cây | 256.000 | 349.000 | 441.000 | |
| 31 | 5.0 li | 22 Kg | Cây | 281.000 | 381.000 | 480.000 | |
| 32 |
V63x63
| 4.0 li | 22 Kg | Cây | 289.000 | 388.000 | 488.000 |
| 33 | 4.5 li | 25 Kg | Cây | 324.000 | 437.000 | 550.000 | |
| 34 | 5.0 li | 27.5 Kg | Cây | 256.000 | 481.000 | 593.000 | |
| 35 | 5.5 li | 30 Kg | Cây | 387.000 | 521.000 | 648.000 | |
| 36 | 6.0 li | 32.5 Kg | Cây | 420.000 | 565.000 | 702.000 | |
| 37 | V70x70
| 5.0 li | 32 Kg | Cây | 340.000 | 574.000 | 709.000 |
| 38 | 6.0 li | 37 Kg | Cây | 489.000 | 650.000 | 814.000 | |
| 39 | 7.0 li | 42 Kg | Cây | 570.000 | 745.000 | 926.000 | |
| 40 |
V75x75
| 5.0 li | 33 Kg | Cây | 455.000 | 595..000 | 731.000 |
| 41 | 6.0 li | 39 Kg | Cây | 530.000 | 670.000 | 828.000 | |
| 42 | 7.0 li | 45 Kg | Cây | 610.000 | 804.000 | 983.000 | |
| 43 | 8.0 li | 53 Kg | Cây | 717.000 | 931.000 | 1.141.000 | |
| 44 |
V63x63 (AKS)
| 4.0 li | 22 Kg | Cây | 318.000 | 421.000 | 520.000 |
| 45 | 4.5 li | 25 Kg | Cây | 360.000 | 475.000 | 588.000 | |
| 46 | 5.0 li | 27.5 Kg | Cây | 395.000 | 524.000 | 635.000 | |
| 47 | 5.5 li | 30 Kg | Cây | 431.000 | 572.000 | 694.000 | |
| 48 | 6.0 li | 32.5 Kg | Cây | 467.000 | 620.000 | 752.000 | |
| 49 | V70x70 (AKS)
| 5.0 li | 32 Kg | Cây | 459.000 | 596.000 | 726.000 |
| 50 | 6.0 li | 36 Kg | Cây | 518.000 | 688.000 | 842.000 | |
| 51 | 7.0 li | 42 Kg | Cây | 602.000 | 787.000 | 957.000 | |
| 52 |
V75x75 (AKS)
| 5.0 li | 33 Kg | Cây | 473.000 | 613.000 | 750.000 |
| 53 | 6.0 li | 39 Kg | Cây | 560.000 | 698.000 | 856.000 | |
| 54 | 7.0 li | 45 Kg | Cây | 644.000 | 838.000 | 1.021.000 | |
| 55 | 8.0 li | 53 Kg | Cây | 758.000 | 971.000 | 1.186.000 | |
| 56 | V80x80 (AKS)
| 6.0 li | 42 Kg | Cây | 616.000 | 786.000 | 956.000 |
| 57 | 7.0 li | 48 Kg | Cây | 702.000 | 901.000 | 1.096.000 | |
| 58 | 8.0 li | 56 Kg | Cây | 817.000 | 1.047.000 | 1.275.000 | |
| 59 | V90x90 (AKS)
| 6.0 li | 47 Kg | Cây | 688.000 | 873.000 | 1.073.000 |
| 60 | 7.0 li | 55 Kg | Cây | 803.000 | 1.021.000 | 1.230.000 | |
| 61 | 8.0 li | 62 Kg | Cây | 903.000 | 1.155.000 | 1.386.000 | |
| 62 | V100x100 (AKS)
| 7.0 li | 62Kg | Cây | 902.000 | 1.175.000 | 1.396.000 |
| 63 | 8.0 li | 67Kg | Cây | 976.000 | 1.268.000 | 1.520.000 | |
| 64 | 10.0 li | 84Kg | Cây | 1.225.000 | 1.577.000 | 1.881.000 | |
| 65 | V110 (TQ) | 8 – 10ly | V110 – V200 liên hệ trực tiếp | ||||
| 66 | V120 (AKS) | 8 – 12ly | |||||
| 67 | V125 (TQ) | 8 – 16ly | |||||
| 68 | V130 (AKS) | 9 – 12ly | |||||
| 69 | V140 (TQ) | 10 – 16ly | |||||
| 70 | V150 (AKS, TISCO) | 10 – 15ly | |||||
| 71 | V160 (TQ) | 8 – 16ly | |||||
| 72 | V175 (SYS) | 12 – 15ly | |||||
| 73 | V180 (TQ) | 13 – 18ly | |||||
| 74 | V200 (SYS) | 15 – 25ly | |||||
>> Các loại thép hình
Lưu ý : – Đơn giá trên thay đổi theo từng đơn hàng cụ thể, quý khách liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất.
– Thép V mạ kẽm, nhúng kẽm nóng có hàng sau 2-3 ngày đặt hàng.
thepdaiviet
Bán thép V mạ kẽm – Cam kết hàng chất lượng Bảng giá thép V : V40 x 4.0li nhà bèTrả lời Hủy
Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Bình luận
Tên *
Email *
Trang web
Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi.
Bài viết mới- Thép hình V tổ hợp : V40 x 40 x 2.5li xi mạ điện phân
- Thép hình V30 x 30 x 2.5li xi mạ kẽm : Thép V tổ hợp
- Thép ray cầu trục P30x8m giá rẻ
- Thép hình U200 x 80 x 7.5 x 11 dài 12m
- Thép hình I300 x 150 x 6.5 x 9 dài 12m
- Tìm kiếm:
- Trang Chủ
- Giới Thiệu
- Sản Phẩm
- Thép Hình
- Thép Tấm
- Thép Ống – Hộp
- Lưới Thép B40
- Tôn
- Sản Phẩm Thép Khác
- Dịch Vụ
- Dịch Vụ Mạ Kẽm Nhúng Nóng
- Dịch vụ xi mạ điện phân
- Tin Tức
- Tuyển Dụng
- Liên Hệ
- Đăng nhập
- Newsletter
công ty cổ phần sản xuất và thương mại thép đại việt
- Hotline: 0906 738 770
Đăng nhập
Tên tài khoản hoặc địa chỉ email *
Mật khẩu *
Ghi nhớ mật khẩu Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Từ khóa » Thép V50 Mạ Kẽm
-
Sắt V50 Mạ Kẽm Giá Bao Nhiêu - CÔNG TY TNHH THÉP HOÀ BÌNH
-
Thép Hình V50*50*5 LY Mạ Kẽm Giá Rẻ
-
Báo Giá Thép Hình V Mạ Kẽm, Nhúng Kẽm : V25, V30, V40, V50, V60 ...
-
Giá Bán Thép Hình V50 Mạ Kẽm Bao Nhiêu
-
Thép Hình Mạ Kẽm V50 X 50 X 3.0ly
-
Thép V50 Mạ Kẽm 5 Ly - Vật Liệu Số
-
Bảng Giá Sắt Thép V50 V75 Mạ Kẽm
-
Mạ Kẽm Nhúng Nóng V50 X 50 X 5 - ỐNG THÉP HÒA PHÁT
-
Báo Giá Thép V50 Mạ Kẽm - V50x50 Nhúng Kẽm Giá Rẻ Tại Tphcm
-
Bán Thép Góc V50 Mạ Kẽm Nhúng Nóng
-
Thép V50 Kẽm 14,0kg - Tonthephaichinh
-
BẢNG QUY CÁCH - TIÊU CHUẨN THÉP HÌNH V
-
Giá Thép V Mạ Kẽm, Nhúng Kẽm: Hòa Phát, VinaOne, Nhập Khẩu