THESE JEANS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

THESE JEANS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ðiːz dʒiːnz]these jeans [ðiːz dʒiːnz] quần jeans nàythese jeansnhững chiếc quần nàythese pantsthese trousersthese jeansnhững quần jean

Ví dụ về việc sử dụng These jeans trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
What color are these jeans?Quần này màu gì nhỉ?These jeans, not my favorite.Mấy bộ đồ jeans này không phải kiểu mình thích.What's wrong with these jeans?”.Quần này bị sao thế?”.How do these jeans compare fitwise to the Levi's 514s?Form quần này gần giống với dòng 511 của Levi Strauss?I really like these jeans, Mom.Con thích cái quần này, Mẹ.What has the process been like in creating these jeans?Quá trình để tạo ra những chiếc quần jeans như vậy ra sao?How much did these jeans cost?Cái quần jeans này giá bao nhiêu?These jeans for the new season have become a real hit.Những quần jean cho mùa giải mới đã trở thành một hit thực sự.Would you buy these jeans?Quần Jeans này mua được không nhỉ?If you have these jeans you should store them away and wait for this trend to return.Nếu bạn còn những chiếc quần jean như vậy, tốt nhất hãy cất giữ chúng và chờ cho xu hướng này trở lại.Would you purchase these jeans?Quần Jeans này mua được không nhỉ?Although these jeans do not….Những chiếc quần jeans này không chỉ….What was the process of making these jeans like?Quá trình để tạo ra những chiếc quần jeans như vậy ra sao?I liked these jeans, too.”.Tôi cũng thích một chiếc quần như vậy.".For example, a man may end up in a dab-jeong-neo when hisgirlfriend asks,“Do my butts look big in these jeans?Ví dụ, một người đàn ông có thể tìm thấy mình trong một dab- jeong-neo khi bạn gái của mình hỏi," Mặc cái quần này mông em nhìn có to không?"?I live in these jeans!Tôi có thể sống trong những chiếc quần này!If you have these jeans you should store them away and wait for this trend to return.Nếu bạn có những chiếc quần skinny jeans, hãy cất chúng đi và chờ cho tới khi xu hướng này quay trở lại.I could sleep in these jeans!Tôi có thể sống trong những chiếc quần này!These jeans were distressed, ripped and covered with African beads and were offered for sale for US$3,134 in Milan.Những chiếc quần jeans này được làm sờn màu, cũ kỹ, bị xé rách và được đính nhiều hạt cườm châu Phi đã được chào bán với giá$ 3134 Mỹ kim tại Milan.I just got a crazy deal on these jeans," I will think.Tôi vừa cómột thỏa thuận điên rồ về những chiếc quần jean này," tôi sẽ nghĩ.These jeans are made with a patented best-in-class ROOMOTO® material lining to protect the backside, hips, outside leg, thigh and knees.Những chiếc quần Jeans này sở hữu lớp lóp chất liệu ROOMOTO ® tiên tiến từng được cấp bằng sáng chế, giúp bảo vệ lưng, hông, chân ngoài, đùi và đầu gối.It must be said that, putting these jeans, by all means, do hair removal.Phải nói rằng, việc đưa những quần jean, bằng mọi cách, làm tẩy lông.In the same way,if you're saying‘My butt looks great in these jeans,' then you're hearing that, too.”.Cũng với cách ấy, nếu bạn nói:Mông mình trông thật tuyệt khi mặc chiếc quần jeans này, rồi bạn cũng sẽ nghe thấy điều đó”.Another good thing about these jeans is that it suits every body type.Điều tốt về những sắc thái này là chúng sẽ phù hợp với mọi loại da.I ask her in Italian if she could please tell me honestly whether these jeans are causing me to resemble a cow.Tôi hỏi cô bằng tiếng Ý cô có thể vui lòng nói thật cho tôi biết liệu cái quần jeans này có làm tôi giống như một con bò cái không.Some days are meant for denim and these jeans have a unique style and ultra comfortable fit.Một số ngày có nghĩa là cho denim và những chiếc quần jeans có một phong cách độc đáo và phù hợp cực kỳ thoải mái.And, uh she was wearing theselittle navy blue Chuck Taylors and these jean shorts.Và… cô ấy đi đôi ChuckTaylor màu lam và mặc quần bò ngắn.People started calling these boyfriend jeans because they look like they were borrowed from him.Mọi người bắt đầu gọi những chiếc quần này là quần boyfriend vì nó trông giống như được mượn từ bạn trai để mặc vậy.These are called jeans. They have been popular with America's youth for over 60 years.Cái này gọi là quần Jean được người Mỹ dùng hơn 60 năm rồi.Don't wear skinny jeans these days.Đừng mặc quần bó ni lông trong những ngày này.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 134, Thời gian: 0.0339

These jeans trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người pháp - ces jeans
  • Thụy điển - dessa jeans
  • Na uy - disse jeansene
  • Hà lan - deze jeans
  • Tiếng ả rập - هذه الجينز
  • Tiếng slovenian - te kavbojke
  • Tiếng do thái - הג'ינס ה
  • Người hungary - ez a farmer
  • Người serbian - ове панталоне
  • Tiếng slovak - tieto džínsy
  • Người ăn chay trường - тези дънки
  • Tiếng rumani - aceste blugi
  • Tiếng mã lai - seluar ini
  • Thổ nhĩ kỳ - bu kotu
  • Đánh bóng - te dżinsy
  • Bồ đào nha - estas calças
  • Tiếng phần lan - nämä farkut
  • Tiếng croatia - ove traperice
  • Tiếng indonesia - jeans ini
  • Séc - tyhle džíny
  • Tiếng nga - эти джинсы
  • Người tây ban nha - estos jeans
  • Người đan mạch - disse jeans
  • Hàn quốc - 이 청바지
  • Tiếng nhật - これらのジーンズは
  • Người hy lạp - αυτό το τζιν

Từng chữ dịch

thesengười xác địnhnhữngcácjeansquần jeanquần jeansquần bòchiếc quầnjeansdanh từjeansjeandanh từjeanjeans these items willthese joints

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt these jeans English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Jeans Tiếng Việt Nghĩa Là Gì