Thi đậu Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- thi đậu
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
thi đậu tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ thi đậu trong tiếng Trung và cách phát âm thi đậu tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thi đậu tiếng Trung nghĩa là gì.
thi đậu (phát âm có thể chưa chuẩn)
登科 《科举时代应考人被录取。》及第 《 (phát âm có thể chưa chuẩn) 登科 《科举时代应考人被录取。》及第 《科举时代考试中选, 特指考取进士, 明清两代只用于殿试前三名。》考取 《投考被录取。》anh ấy đã thi đậu vào trường đại học Sư Phạm. 他考取了师范大学。中式 《科举时代考试合格。》擢第 《科举考试及第。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ thi đậu hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- phối cảnh tiếng Trung là gì?
- xe đạp đua tiếng Trung là gì?
- hai việc khác nhau tiếng Trung là gì?
- rảnh rang tiếng Trung là gì?
- cào bới tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của thi đậu trong tiếng Trung
登科 《科举时代应考人被录取。》及第 《科举时代考试中选, 特指考取进士, 明清两代只用于殿试前三名。》考取 《投考被录取。》anh ấy đã thi đậu vào trường đại học Sư Phạm. 他考取了师范大学。中式 《科举时代考试合格。》擢第 《科举考试及第。》
Đây là cách dùng thi đậu tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thi đậu tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 登科 《科举时代应考人被录取。》及第 《科举时代考试中选, 特指考取进士, 明清两代只用于殿试前三名。》考取 《投考被录取。》anh ấy đã thi đậu vào trường đại học Sư Phạm. 他考取了师范大学。中式 《科举时代考试合格。》擢第 《科举考试及第。》Từ điển Việt Trung
- đầu cuối tiếng Trung là gì?
- thước cặp tiếng Trung là gì?
- sao hoả tiếng Trung là gì?
- tám lạng nửa cân tiếng Trung là gì?
- cd tiếng Trung là gì?
- để điều tra tiếng Trung là gì?
- chỗ nước sôi lửa bỏng tiếng Trung là gì?
- hậu cảnh cảnh vật nền tiếng Trung là gì?
- văn xuôi tiếng Trung là gì?
- vua ngu tối tiếng Trung là gì?
- chim non mỏ trắng tiếng Trung là gì?
- dị lạ tiếng Trung là gì?
- ngày qua tiếng Trung là gì?
- trần thuật tiếng Trung là gì?
- họ Lê tiếng Trung là gì?
- thiết bị lấy mẫu đo lường tiếng Trung là gì?
- tân tiếng Trung là gì?
- tiêu diệt từng bộ phận tiếng Trung là gì?
- qui trình vận hành tiếng Trung là gì?
- chịu a xít tiếng Trung là gì?
- năm tháng chạp thiếu tiếng Trung là gì?
- từng hạng mục tiếng Trung là gì?
- mũi ngoài trong tiếng Trung là gì?
- đi đến cuộc hẹn tiếng Trung là gì?
- không đàng hoàng tiếng Trung là gì?
- thìa tiếng Trung là gì?
- xét xử tiếng Trung là gì?
- đội kỵ mã tiếng Trung là gì?
- nghìn bài một điệu tiếng Trung là gì?
- khẩu phật tâm xà tiếng Trung là gì?
Từ khóa » đỗ đại Học Tiếng Trung Là Gì
-
Những Chuyện Vui Vẻ May Mắn Trong Tiếng Trung
-
Đỗ đại Học Tiếng Trung Là Gì - Thả Rông
-
Thi đỗ/thi Trượt ~ Từ Vựng Tiếng Trung - Chuyên Ngành
-
Tiếng Trung Chủ đề Trường Học | Cách Giới Thiệu Tên Trường
-
CẦN Và ĐỦ Và đảm Bảo Thi đỗ THPT Quốc Gia - Đại Học Khối D4
-
Tên Tiếng Trung: Dịch HỌ Và TÊN Ra Tiếng Việt Cực Hay Và Ý Nghĩa
-
Ngành Ngôn Ngữ Trung Thi Khối Nào? Điểm Chuẩn Và Tổ Hợp ...
-
Các Loại Chứng Chỉ Tiếng Trung Mà Bạn Cần Biết
-
Đỗ đại Học Tiếng Nhật Là Gì - Học Tốt
-
Đỗ đại Học Tiếng Anh Là Gì
-
Có Nên Học Tiếng Trung Quốc? Học Tiếng Trung Ra Trường Lương Có Cao ...
-
Chương Trình Dự Bị Đại Học Là Gì? Tại Sao Lại Học Dự Bị đại Học
-
Cô Giáo Loan Và Hành Trình 18 Năm Lan Tỏa Tình Yêu Tiếng Trung Tới ...
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - Hoa Văn SHZ