Thì Hiện Tại Hoàn Thành | EF | Du Học Việt Nam
Có thể bạn quan tâm
Tài Nguyên Để Học Tiếng Anh
Kiểm tra trình độ tiếng Anh của bạnKiểm tra trình độ tiếng Anh của bạnThì hiện tại hoàn thànhĐịnh nghĩa thì hiện tại hoàn thành
Thì hiện tại hoàn thành được sử dụng để chỉ ra một liên kết giữa hiện tại và quá khứ. Thời gian của hành động xảy ra trước nhưng không được xác định , và chúng ta thường quan tâm nhiều hơn đến kết quả so với chính hành động đó.
Kiểm tra kiến thức của bạn CẨN THẬN! Có thể có một thì động từ trong ngôn ngữ của bạn với một dạng tương tự, nhưng ý nghĩa có lẽ KHÔNG giống nhau.Thì hiện tại hoàn thành được sử dụng để mô tả
- Một hành động hoặc tình huống bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp diễn trong hiện tại. I have lived in Bristol since 1984 (= and I still do.)
- Một hành động được thực hiện trong một khoảng thời gian và chưa hoàn thành. She has been to the cinema twice this week (= and the week isn't over yet.)
- Một hành động lặp đi lặp lại trong một khoảng thời gian không xác định giữa quá khứ và hiện tại. We have visited Portugal several times.
- Một hành động đã được hoàn thành trong quá khứ gần đây, được biểu thị bằng 'just'. I have just finished my work.
- Một hành động khi mà thời gian thì không quan trọng. He has read 'War and Peace'. (= the result of his reading is important)
Lưu ý: Khi chúng ta muốn đưa ra hoặc hỏi chi tiết về when, where, who, chúng ta sử dụng quá khứ đơn giản. Đọc thêm về lựa chọn giữa thì hiện tại hoàn thành và thì quá khứ đơn giản.
Các hành động bắt đầu trong quá khứ và tiếp tục trong hiện tại
- They haven't lived here for years.
- She has worked in the bank for five years.
- We have had the same car for ten years.
- Have you played the piano since you were a child?
Khi khoảng thời gian được đề cập đến chưa kết thúc
- I have worked hard this week.
- It has rained a lot this year.
- We haven't seen her today.
Các hành động được lặp lại trong một khoảng thời gian không xác định giữa quá khứ và hiện tại.
- They have seen that film six times
- It has happened several times already.
- She has visited them frequently.
- We have eaten at that restaurant many times.
Các hành động đã hoàn thành trong quá khứ rất gần đây (+just)
- Have you just finished work?
- I have just eaten.
- We have just seen her.
- Has he just left?
Khi thời gian chính xác của hành động không quan trọng hoặc không được biết đến
- Someone has eaten my soup!
- Have you seen 'Gone with the Wind'?
- She's studied Japanese, Russian, and English.
Đọc thêm về sử dụng thì hiện tại hoàn thành với các từ "ever", "never", "already", and "yet", và về dùng thì hiện tại hoàn thành với các từ "for" và "since".
Cách thành lập thì Hiện Tại Hoàn Thành
Thì hiện tại hoàn thành của bất kỳ động từ nào đều bao gồm hai yếu tố: hình thức thích hợp của trợ động từ to have (thì hiện tại),cộng với quá khứ phân từ của động từ chính. Quá khứ phân từ của một động từ thông thường là base+ed, e.g. played, arrived, looked. Đối với những động từ bất quy tắc xem bảng Table of irregular verbs trong phần 'Verbs'.
| Khẳng định | ||
| Chủ từ | to have | past participle |
| She | has | visited. |
| Phủ định | ||
| Chủ từ | to have + not | past participle |
| She | has not (hasn't) | visited. |
| Nghi vấn | ||
| to have | subject | past participle |
| Has | she | visited? |
| Nghi vấn phủ định | ||
| to have + not | subject | past participle |
| Hasn't | she | visited? |
Thì hiện tại hoàn thành của To Walk
| Khẳng định | Phủ định | Nghi vấn |
|---|---|---|
| I have walked | I haven't walked | Have I walked? |
| You have walked | You haven't walked. | Have you walked? |
| He, she, it has walked | He, she, hasn't walked | Has he, she, it walked? |
| We have walked | We haven't walked | Have we walked? |
| You have walked | You haven't walked | Have you walked? |
| They have walked | They haven't walked | Have they walked? |
Học tiếng Anh với EF
Học tiếng Anh ở nước ngoài
Khám phá hàng loạt điểm đến, các lựa chọn về thời gian học và loại khóa học để học tiếng Anh trong một khóa học ngôn ngữ ở nước ngoài.
Xem chương trìnhHọc tiếng Anh trực tuyến
Tham gia các bài học tiếng Anh theo nhóm hoặc riêng tư một cách thoải mái ngay tại nhà riêng của bạn và truy cập vào trường tiếng Anh trực tuyến của chúng tôi.
EF English LiveHọc tiếng Anh bằng ứng dụng của chúng tôi
Được hỗ trợ bằng công nghệ trí tuệ nhân tạo, ứng dụng học tiếng Anh của chúng tôi không chỉ mang tính sáng tạo, trực quan, toàn diện mà còn rất thú vị.
EF HelloTừ khóa » Have Quá Khứ
-
Tra động Từ
-
Quá Khứ Của Have Là Gì? - .vn
-
Have / Has - Quá Khứ Phân Từ
-
Quá Khứ Của Have Là Gì? - Luật Trẻ Em
-
Quá Khứ Của Have Trong Tiếng Anh Là Gì? - KungFu
-
Have - Chia Động Từ - ITiengAnh
-
Quá Khứ Của Have Là Gì? - Trung Tâm Anh Ngữ
-
Quá Khứ Của Have Là Gì? - JES - Phong Thủy Vạn An
-
Động Từ Bất Qui Tắc Have Trong Tiếng Anh
-
Have - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Chia động Từ Have Trong Tiếng Anh - Monkey
-
Quá Khứ Của Have Là Gì? - Trường Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội
-
V3 Của Have Là Gì? - Ngữ Pháp Tiếng Anh
-
Quá Khứ đơn Của Have