Thì Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous): Công Thức & Bài Tập

Mục lục hiện 1. Thì hiện tại tiếp diễn (present continuous) là gì? 2. Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh 2.1. Câu khẳng định 2.2. Câu phủ định 2.3. Câu nghi vấn 3. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn 3.1. Trong câu có trạng từ chỉ thời gian 3.2. Trong câu xuất hiện các động từ gây chú ý 4. Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh 5. Cách chia động từ V-ing ở thì hiện tại tiếp diễn 5.1. Động từ kết thúc bằng “e” hoặc “ee” 5.2. Động từ 1 âm tiết, kết thúc bằng “nguyên âm + phụ âm” 5.3. Động từ kết thúc bằng “ie” 5.4. Động từ kết thúc bằng “c” 6. Một số động từ không chia ở thì hiện tại tiếp diễn 7. Câu bị động của thì hiện tại tiếp diễn 8. Phân biệt thì hiện tại tiếp diễn và các thì tiếp diễn khác 8.1. Phân biệt thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn 8.2. Phân biệt thì hiện tại tiếp diễn và các thì tiếp diễn khác 9. Những lỗi sai thường gặp khi sử dụng thì hiện tại tiếp diễn 10. Các câu mẫu IELTS có sử dụng thì hiện tại tiếp diễn 10.1. Task 1: 10.2. Dùng để mô tả sự thay đổi cơ cấu 10.3. Speaking part 2 11. Bài tập thì hiện tại tiếp diễn [có đáp án chi tiết] 11.1. Bài tập 11.2. Đáp án chi tiết bài tập thì hiện tại tiếp diễn 12. Thực hành sử dụng thì hiện tại tiếp diễn trong giao tiếp với ELSA Speak 13. Câu hỏi thường gặp về thì hiện tại tiếp diễn

Thì hiện tại tiếp diễn là một thì ngữ pháp cơ bản mà chắc chắn bạn sẽ gặp rất nhiều trong quá trình học và giao tiếp tiếng Anh. Tuy nhiên, bạn đã nắm chắc được cách dùng cũng như các dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn (present continuous) chưa? Nếu vẫn cảm thấy chưa tự tin, hãy dành chút thời gian cùng ELSA Speak ôn tập lại kiến thức cơ bản nhưng vô cùng quan trọng này nhé!

Thì hiện tại tiếp diễn (present continuous) là gì?

Khái niệm

Kiểm tra phát âm với bài tập sau:

{{ sentences[sIndex].text }} Tiếp tục Cải thiện ngay Click to start recording! Recording... Click to stop! loading

Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous Tense) dùng để diễn tả sự việc/hành động xảy ra lúc đang nói hay xung quanh thời điểm nói. Hành động/sự việc đó vẫn chưa chấm dứt, còn tiếp tục diễn ra.

Khi nào dùng thì hiện tại tiếp diễn?

  • Khi bạn muốn nói về việc đang diễn ra tại thời điểm nói.
  • Khi hành động đang xảy ra trong khoảng thời gian hiện tại, dù không đúng chính xác thời điểm nói.
  • Khi diễn tả kế hoạch hoặc dự định chắc chắn trong tương lai gần.

Cách ghi nhớ nhanh

Hãy nhớ: “Đang diễn ra – chưa kết thúc” → Hành động vẫn tiếp tục, giống như bạn bắt gặp nó đúng lúc nó đang xảy ra.

Ví dụ:

  • She is cooking dinner for her family. (Cô ấy đang nấu bữa tối cho gia đình.)
  • They are watching a movie together. (Họ đang xem phim cùng nhau.)

>> Có thể bạn quan tâm: Thì tương lai đơn (Simple Future): Công thức, cách dùng và bài tập

Khái niệm thì hiện tại tiếp diễn (present continuous)
Khái niệm thì hiện tại tiếp diễn (present continuous)

>> Nếu bạn muốn luyện tập cách nhận diện thì hiện tại tiếp diễn nhanh hơn thông qua ví dụ thực tế và bài tập tương tác, tìm hiểu thêm lộ trình học ngữ pháp tiếng Anh được thiết kế chuyên sâu cùng ELSA Speak nhé!

Ôn luyện ngữ pháp tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao cùng ELSA Speak – sửa lỗi thì, từ loại và cấu trúc ngay lập tức

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh

Câu khẳng định

Công thức:

S + am/is/are + V-ing

Lưu ý:

  • I + am + V-ing
  • He/She/It + is + V-ing
  • You/We/They + are + V-ing

Ví dụ: I am reading a novel now. (Tôi đang đọc tiểu thuyết.)

Câu phủ định

Công thức:

S + am/is/are + not + V-ing

Lưu ý viết tắt:

  • is not → isn’t
  • are not → aren’t

Ví dụ: Nam is not doing homework right now. (Nam không làm bài tập bây giờ.)

Câu nghi vấn

Câu hỏi Yes/No:

Am/Is/Are + S + V-ing?
Có thể bạn quan tâm: Tổng hợp cấu trúc câu hỏi yes no trong tiếng Anh

Ví dụ: Are you leaving now? (Bây giờ bạn đi à?)

Câu hỏi bắt đầu bằng Wh-:

Wh-question + am/is/are + S + V-ing?

Ví dụ: What are you doing? (Bạn đang làm gì thế?)

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn
Có thể bạn quan tâmPossesive adjective là gì? Cách dùng và bài tậpTổng hợp cấu trúc viết lại câu sao cho nghĩa không đổiThứ tự tính từ trong tiếng Anh (OSASCOMP): Quy tắt và cách nhớPhát âm tiếng Anh: Phát âm ea, /eə/ và /ʊə/ chuẩn nhất

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

Để nhận biết thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous), bạn có thể căn cứ vào một số dấu hiệu nhận biết sau:

Trong câu có trạng từ chỉ thời gian

  • Now (bây giờ)
  • Right now (ngay bây giờ)
  • At the moment (ngay lúc này)
  • At present (hiện tại)
  • It’s + giờ + now…

Ví dụ:

  • My mom is not watching television at the moment . (Lúc này mẹ tôi đang không xem tivi)
  • It is raining now. (Trời đang mưa)

“At the moment” và “now” là hai trạng từ quen thuộc nhất mà khi nhìn vào ta nhận ra ngay câu tiếng Anh đó ở thì hiện tại tiếp diễn.

Trong câu xuất hiện các động từ gây chú ý

  • Look!/watch! (Nhìn kìa)
  • Listen! (Nghe này)
  • Keep silent! (Hãy im lặng)
  • Watch out!/Look out! (Coi chừng)…

Ví dụ:

  • Keep silent! The baby is sleeping. (Hãy im lặng! Em bé đang ngủ.)
  • Listen! Someone is knocking on the door. (Nghe này! Ai đó đang gõ cửa.)
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

>>>Xem thêm:

  • Kiến thức thì hiện tại hoàn thành
  • Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
  • Trọn bộ 100 bài tập trắc nghiệm câu bị đông có đáp án chi tiết

Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh

1. Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.

Ví dụ:

It’s raining now. (Trời đang mưa)

She is watching a movie. (Cô ấy đang xem phim).

2. Thì hiện tại tiếp diễn còn được sử dụng trong trường hợp cần đề cập đến một hành động hoặc sự việc đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải xảy ra ngay lúc nói.

Ví dụ: Tom is looking for a job. (Tom đang tìm việc)

3. Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần, thường là đề cập về kế hoạch đã được lên lịch sẵn.

Ví dụ: Nam is flying to Ha Noi tomorrow. (Nam sẽ bay đến Hà Nội vào ngày mai).

4. Dùng để diễn tả một sự phàn nàn về hành động nào đó do người khác gây ra, thường đi cùng với always.

Ví dụ: Ann is always coming late. (An lúc nào cũng đến trễ).

5. Diễn tả sự phát triển, thay đổi theo hướng tích cực hơn

Ví dụ: My English speaking skill is improving thanks to ELSA Speak.

6. Mô tả sự đổi mới (sự khác biệt so với ngày trước và bây giờ)

Ví dụ: Almost people are using email instead of writing letters.

Có thể bạn quan tâm: Cách dùng Any, phân biệt và bài tập có đáp án chi tiết
Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh
Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh

>> Ghi nhớ cách dùng thì hiện tại tiếp diễn sẽ dễ dàng hơn rất nhiều nếu bạn thực hành và ứng dụng trong hội thoại thức tế. Hãy thử luyện nói với gia sư A.I. của ELSA Speak để xem bạn đã phát âm và sử dụng đúng Present Continuous chưa nhé!

Tự tin giao tiếp tiếng Anh cùng ELSA Speak – học với gia sư AI, nhập vai tình huống và chương trình song ngữ

Cách chia động từ V-ing ở thì hiện tại tiếp diễn

Hầu hết động từ ở thì hiện tại tiếp diễn sẽ thêm đuôi “ing”. Tuy nhiên, có một số trường hợp cần biến đổi từ gốc trước khi thêm “ing”, cụ thể như sau:

Động từ kết thúc bằng “e” hoặc “ee”

  • Những động từ kết thúc bằng một chữ “e” → Bỏ “e” và thêm đuôi “ing”. Ví dụ: Write → writing, use → using, improve → improving,…
  • Những động từ kết thúc bằng “ee” → Giữ nguyên và thêm đuôi “ing”. Ví dụ: See → Seeing, agree → agreeing,…

Động từ 1 âm tiết, kết thúc bằng “nguyên âm + phụ âm”

  • Động từ chỉ có 1 âm tiết trong tiếng Anh và kết thúc bằng “nguyên âm + phụ âm” trừ h, w, x, y → Nhân đôi phụ âm cuối và thêm đuôi “ing”.

Ví dụ: Stop → stopping, get → getting,..

  • Các động từ kết thúc bằng h, w, x, y → Chỉ cần thêm đuôi “ing”. Ví dụ: Know → knowing, say → saying.

Động từ kết thúc bằng “ie”

Những động từ kết thúc bằng “ie” → Chuyển “ie” thành “y” và thêm đuôi “ing”.

Ví dụ: Lie → lying, die → dying,…

Động từ kết thúc bằng “c”

Những động từ kết thúc bằng “c” → Thêm “k” sau đó thêm đuôi “ing”.

Ví dụ: Traffic → trafficking, mimic → mimicking,…

Cách chia động từ V-ing ở thì hiện tại tiếp diễn
Cách chia động từ V-ing ở thì hiện tại tiếp diễn
Có thể bạn quan tâmPossesive adjective là gì? Cách dùng và bài tậpCách chia động từ trong tiếng Anh100+ bài tập thì hiện tại đơn (Present simple) từ cơ bản đến nâng cao, có đáp án

Một số động từ không chia ở thì hiện tại tiếp diễn

Dưới đây là những động từ không chia ở “V-ing” ở thì hiện tại tiếp diễn.

Ngữ cảnhTừ vựng / Phiên âmNghĩa
Cảm xúc – Tinh thầnbelieve /bɪˈliːv/tin tưởng
doubt /daʊt/nghi ngờ
hate /heɪt/ghét
imagine /ɪˈmædʒ.ɪn/tưởng tượng
know /nəʊ/biết
(dis)like /laɪk/thích / không thích
love /lʌv/yêu
prefer /prɪˈfɜːr/thích hơn
realise /ˈrɪə.laɪz/nhận ra
recognise /ˈrek.əɡ.naɪz/công nhận
remember /rɪˈmem.bər/nhớ
suppose /səˈpəʊz/cho là
think /θɪŋk/nghĩ
understand /ˌʌn.dəˈstænd/hiểu
want /wɒnt/mong muốn
wish /wɪʃ/ước muốn
Tri giác (Giác quan)feel /fiːl/cảm thấy
see /siː/thấy
sound /saʊnd/có vẻ (về âm thanh)
hear /hɪər/nghe
smell /smel/ngửi
taste /teɪst/nếm
Phản ứng – Giao tiếpagree /əˈɡriː/đồng ý
appear /əˈpɪər/dường như
astonish /əˈstɒn.ɪʃ/làm kinh ngạc
deny /dɪˈnaɪ/phủ nhận
disagree /ˌdɪs.əˈɡriː/không đồng ý
impress /ɪmˈpres/gây ấn tượng
look /lʊk/trông có vẻ
mean /miːn/có nghĩa là
please /pliːz/làm hài lòng
promise /ˈprɒm.ɪs/hứa
satisfy /ˈsæt.ɪs.faɪ/làm hài lòng
seem /siːm/có vẻ
surprise /səˈpraɪz/ngạc nhiên
Khácdeserve /dɪˈzɜːv/xứng đáng
belong /bɪˈlɒŋ/thuộc về
fit /fɪt/vừa vặn
concern /kənˈsɜːn/lo lắng
include /ɪnˈkluːd/bao gồm
consist /kənˈsɪst/bao gồm
involve /ɪnˈvɒlv/liên quan / gồm
contain /kənˈteɪn/chứa
lack /læk/thiếu
depend /dɪˈpend/phụ thuộc
matter /ˈmæt.ər/quan trọng
measure /ˈmeʒ.ər/đo
need /niːd/cần
owe /əʊ/nợ
own /əʊn/sở hữu
possess /pəˈzes/sở hữu
weigh /weɪ/nặng
Một số động từ bất quy tắt không chia ở thì hiện tại tiếp diễn
Một số động từ không chia ở thì hiện tại tiếp diễn
Một số động từ không chia ở thì hiện tại tiếp diễn
Có thể bạn quan tâmPrefer + gì? Cách dùng cấu trúc Prefer to chi tiếtThì quá khứ tiếp diễn trong tiếng AnhThì quá khứ hoàn thành (Past Perfect): Công thức, cách dùng và bài tập vận dụngBelieve đi với giới từ gì? Ý nghĩa, cấu trúc và cách dùng

Câu bị động của thì hiện tại tiếp diễn

Dưới đây là cấu trúc của bị động hiện tại tiếp diễn ở thể chủ động và bị động:

ThểCâu chủ độngCâu bị động
Khẳng địnhS + am/is/are + V-ing + OS + am/is/are + being + V3 + (by O)
Ví dụMy mother is making tea.→ Mẹ tôi đang pha trà.Tea is being made by my mother.→ Trà đang được mẹ tôi pha.
Phủ địnhS + am/is/are + not + V-ing + OS + am/is/are + not + being + V3 + (by O)
Ví dụMy mother is not making tea.→ Mẹ tôi không pha trà.Tea is not being made by my mother.→ Trà không phải do mẹ tôi pha.
Nghi vấnAm/Is/Are + S + V-ing + O?Am/Is/Are + S + being + V3 + (by O)?
Ví dụIs your mother making tea?→ Mẹ bạn đang pha trà phải không?Is tea being made by your mother?→ Trà được pha bởi mẹ bạn phải không?
Câu bị động của thì hiện tại tiếp diễn
Câu bị động của thì hiện tại tiếp diễn
Câu bị động của thì hiện tại tiếp diễn

>> Xem thêm: Thì quá khứ đơn (past simple tense)

Phân biệt thì hiện tại tiếp diễn và các thì tiếp diễn khác

Phân biệt thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Tiêu chíHiện tại đơn (Present Simple)Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)
Cách dùngDiễn tả thói quen, sự thật, lịch trìnhDiễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Cấu trúcS + V(s/es)S + am/is/are + V-ing
Từ nhận biếtalways, often, usually, every day…now, right now, at the moment…
Ví dụShe walks to school every day. (Cô ấy đi bộ đến trường mỗi ngày.)She is walking to school now. (Cô ấy đang đi bộ đến trường ngay bây giờ.)
Phân biệt thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Phân biệt thì hiện tại tiếp diễn và các thì tiếp diễn khác

Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)Tương lai tiếp diễn (Future Continuous)Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Cấu trúcS + am/is/are + V-ingS + was/were + V-ingS + will be + V-ingS + have/has been + V-ing
Dấu hiệu nhận biếtnow, right now, at the moment, Look!, Listen!while, when, at that time, at 8 p.m. yesterdayat this time tomorrow, at 9 p.m. tonightfor, since, all day, recently, lately
Cách dùngHành động đang diễn ra lúc nóiHành động đang xảy ra tại 1 thời điểm quá khứHành động sẽ đang diễn ra tại 1 thời điểm tương laiHành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp diễn ở hiện tại
Ví dụShe is cooking dinner. (Cô ấy đang nấu ăn.)He was reading a book at 9 p.m. (Anh ấy đang đọc sách lúc 9 giờ tối.)I will be working at this time tomorrow. (Tôi sẽ đang làm việc vào giờ này ngày mai.)She has been studying for three hours.(Cô ấy đã học được 3 tiếng và vẫn đang học.)
Phân biệt thì hiện tại tiếp diễn và các thì tiếp diễn khác

Những lỗi sai thường gặp khi sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

  • Quên chia động từ “to be”

Ví dụ: I reading a book. >> I am reading a book.

  • Dùng động từ không chia ở V-ing

Ví dụ: I am knowing the answer. >> I know the answer.

  • Nhầm lẫn thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Ví dụ: She is going to school every day. >> She goes to school every day.

  • Sử dụng sai trạng từ chỉ tần suất

Ví dụ: He is always watching TV. >> He always watches TV.

  • Đặt sai trật tự trong câu nghi vấn

Ví dụ: Are watching you this movie? >> Are you watching this movie?

Những lỗi sai thường gặp khi sử dụng thì hiện tại tiếp diễn
Những lỗi sai thường gặp khi sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

>> Có thể bạn quan tâm: Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous): Công thức và bài tập

Các câu mẫu IELTS có sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

Task 1:

  • The figure is rising steadily over the given period.
  • The number of applicants is increasing at a steady pace.
  • The proportion of urban residents is growing gradually.
  • The unemployment rate is climbing consistently.
  • The sales volume is showing a steady upward trend.
  • The percentage of online users is expanding progressively.
  • The data indicate that the figure is experiencing sustained growth.
  • The chart illustrates that the rate is advancing incrementally.
  • The population size is rising in a stable manner.
  • The consumption level is recording continuous growth.
  • The metric is witnessing moderate but consistent growth.
  • The trend line is moving upward steadily.
  • The revenue is increasing without significant fluctuation.
  • The number of participants is trending upwards gradually.
  • The sector is expanding at a consistent rate.
  • The index is demonstrating a stable upward trajectory.
  • The statistics reveal that demand is steadily escalating.
  • The percentage is progressing in a linear upward pattern.
  • The output level is undergoing gradual expansion.
  • The figure is registering a steady rise throughout the period.

Dùng để mô tả sự thay đổi cơ cấu

  • The education system is undergoing significant transformation.
  • The labor market is undergoing rapid digital transformation.
  • The industry is undergoing structural reform.
  • The urban landscape is undergoing dramatic redevelopment.
  • Consumer behavior is undergoing noticeable shifts.
  • The economy is undergoing profound restructuring.

Speaking part 2

  • This week, I’m preparing intensively for my IELTS exam. I’m reviewing writing structures and practicing speaking every evening.
  • I’m currently working on a short-term project at my company. We’re developing a new marketing strategy.
  • I’m trying to improve my pronunciation, so I’m recording myself and analyzing my mistakes.
  • I’m attending several meetings and finalizing a report, so it’s quite a hectic week.
  • I’m taking things slow this week. I’m reading a novel and catching up with some friends.
  • I’m focusing on my fitness. I’m going to the gym three times and adjusting my diet.
  • I’m learning basic coding this week. I’m following an online course in the evenings.
  • I’m spending more time with my family because I’ve been quite busy recently.
  • I’m considering changing my career path, so I’m researching different industries.
  • I’m staying at my cousin’s house while my apartment is being renovated.

Bài tập thì hiện tại tiếp diễn [có đáp án chi tiết]

Bài tập

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc để hoàn thành câu hiện tại tiếp diễn

  1. Lan (talk) on the phone now.
  2. (You / sleep)?
  3. Marry (do) her homework right now.
  4. These kids (play) in the garden now.
  5. Someone (wait) to talk to you.
  6. My wife (not cook) today.
  7. (Lucas / study) for his exam now?
  8. (Ryan / play) the piano now?
  9. Anne and I (paint) the fences today.
  10. Andrea (help) me at present.
  11. My children (not listen) to the radio now.
  12. Selena (not drink) coffee now.
  13. I (vacuum) the carpet right now.
  14. My mother (watch) TV now.

Bài 2: Viết lại những câu thì hiện tại tiếp diễn sau đây dựa vào những từ cho sẵn.

1. My/ mom/ water/ some plants/ the/ garden.

……………………………………………………………………………

2. My/ sister/ play/ guitar/.

……………………………………………………………………………

3. Jane/ have/ dinner/ her/ boyfriend/ a/ restaurant.

……………………………………………………………………………

4. We/ ask/ a/ man/ about/ the/ way/ the/ train/ station.

……………………………………………………………………………

5. My/ nephew/ draw/ a/ beautiful/ picture

……………………………………………………………………………

Bài 3: Bài tập chia động từ theo thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn lớp 6

1. Every morning, the sun (rise) in the east.

2. My sister (work) as a nurse in a hospital.

3. The cat (sit) on the mat and (look) out the window.

4. I (not like) to cook, but I (enjoy) eating out.

5. The train (leave) for New York at 10 o’clock every night.

6. I (usually go) to the gym on Tuesdays and Fridays.

7. The students (write) an exam at the moment.

8. What time (the bank open)?

9. I (learn) how to speak Spanish at the moment.

10. Look! The girl (wear) a beautiful dress.

Có thể bạn quan tâm:Bài tập về thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect) có lời giảiCác dạng bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn (có đáp án)

Bài 4: Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn

  1. She (prepare) ______ for her IELTS exam at the moment.
  2. They (develop) ______ a new learning platform.
  3. The company (expand) ______ its market this year.
  4. I (work) ______ on improving my pronunciation.
  5. We (not / focus) ______ on short-term goals right now.
  6. He (conduct) ______ research for his thesis.
  7. The students (discuss) ______ the topic actively.
  8. The government (implement) ______ new policies currently.
  9. She (not / attend) ______ the meeting today.
  10. Why ______ you (look) ______ at me like that?
  11. The population (increase) ______ rapidly in urban areas.
  12. They (seek) ______ alternative solutions.
  13. I (consider) ______ changing my major.
  14. We (analyze) ______ the data at the moment.
  15. The teacher (explain) ______ the task again.

Bài 5: Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc

Currently, many young professionals (1. seek) ______ opportunities abroad. Governments (2. invest) ______ more money in education, while companies (3. compete) ______ for skilled workers. At the moment, technology (4. transform) ______ the job market rapidly.Universities (5. redesign) ______ their curricula and students (6. adapt) ______ to new learning methods. Some experts (7. warn) ______ that automation (8. replace) ______ traditional jobs. Meanwhile, others (9. argue) ______ that it (10. create) ______ new opportunities.Right now, policymakers (11. evaluate) ______ long-term strategies. Businesses (12. expand) ______ internationally, and investors (13. monitor) ______ market trends closely. Society (14. change) ______ faster than ever before.As a result, individuals (15. rethink) ______ their career paths. Many graduates (16. pursue) ______ additional qualifications. Educational institutions (17. respond) ______ by offering flexible courses. The world (18. move) ______ toward digital transformation, and people (19. learn) ______ to adapt quickly. Overall, global markets (20. evolve) ______ continuously.

Bài 6: Chuyển các câu sau sang thì hiện tại tiếp diễn

  1. She works on a project now.
  2. They study for the test at the moment.
  3. I read an article now.
  4. The company expands its operations this year.
  5. We discuss the proposal currently.
  6. He prepares for the interview now.
  7. The government introduces reforms this month.
  8. They build a new office now.
  9. I improve my speaking skills at the moment.
  10. She researches climate change now.

Bài 7: Tìm và sửa lỗi trong các câu sau

  1. I am believing that online education is more effective nowadays.
  2. The number of applicants are increasing rapidly at the moment.
  3. She is seem more confident this semester.
  4. Many companies invest heavily in AI this year.
  5. I am not understanding why the results are different.
  6. Researchers are currently analyze the data..
  7. He is having a strong interest in environmental issues.
  8. More students are prefer studying abroad these days.
  9. She is always forgeting her deadlines.
  10. The economy improves steadily at the moment.

Bài 8: Sắp xếp các câu hỏi WH-question sau

  1. you / doing / what / are / now ?
  2. they / studying / why / are / late ?
  3. she / working / where / is ?
  4. we / discussing / what / are ?
  5. he / looking / at / what / is ?
  6. students / preparing / how / are ?
  7. she / speaking / to / who / is ?
  8. they / building / what / are ?
  9. we / waiting / why / are ?
  10. he / practicing / what / is ?

Bài 9: Chọn đáp án đúng

1. The unemployment rate _____ steadily at the moment.A. risesB. is risingC. roseD. has risen
2. Why _____ you _____ so quiet today?A. are / beingB. do / beC. are / beD. is / being
3. The company _____ currently _____ its overseas operations.A. expandsB. is expandingC. expandedD. has expanded
4. Look! The researchers _____ new evidence.A. discoverB. are discoveringC. discoveredD. have discovered
5. More people _____ online courses this year.A. takeB. are takingC. tookD. have taken
6. I _____ the data at the moment, so I can’t talk.A. analyzeB. am analyzingC. analyzedD. have analyzed
7. The population _____ dramatically in urban areas nowadays.A. increasesB. is increasingC. increasedD. has increased
8. She _____ understanding the issue clearly.A. isB. is beingC. doesD. are
9. They _____ currently _____ ways to reduce costs.A. seekB. are seekingC. soughtD. have sought
10. The government _____ new regulations at present.A. introducesB. is introducingC. introducedD. has introduced
11. What _____ you _____ about right now?A. are / thinkB. do / thinkC. are / thinkingD. did / think
12. She _____ in London this semester.A. livesB. is livingC. livedD. has lived
13. The climate _____ more unpredictable these days.A. becomesB. is becomingC. becameD. has become
14. Students _____ more pressure at the moment.A. feelB. are feelingC. feltD. have felt
15. I _____ why she is upset.A. am understandingB. understandC. am understandD. understood
16. The company _____ a new product line this quarter.A. launchesB. is launchingC. launchedD. has launched
17. Why _____ she _____ at me like that?A. does / lookB. is / lookingC. are / lookingD. did / look
18. We _____ currently _____ the impact of AI on education.A. studyB. are studyingC. studiedD. have studied
19. The economy _____ slowly this year.A. recoversB. is recoveringC. recoveredD. has recovered
20. He _____ more confident in public speaking nowadays.A. becomesB. is becomingC. becameD. has become
21. They _____ at a hotel while their house is being renovated.A. stayB. are stayingC. stayedD. have stayed
22. The number of electric vehicles _____ rapidly at present.A. growsB. is growingC. grewD. has grown
23. I _____ to improve my pronunciation this month.A. tryB. am tryingC. triedD. have tried
24. She _____ always _____ about her workload.A. is / complainingB. does / complainC. is / complainD. did / complain
25. Researchers _____ currently _____ new treatment methods.A. developB. are developingC. developedD. have developed
26. He _____ being honest about the situation.A. isB. is beingC. doesD. was
27. More companies _____ flexible working arrangements nowadays.A. adoptB. are adoptingC. adoptedD. have adopted
28. What _____ the students _____ in the laboratory right now?A. are / doB. do / doC. are / doingD. did / do
29. The world _____ toward digital transformation.A. movesB. is movingC. movedD. has moved
30. She _____ a temporary job while searching for full-time employment.A. takesB. is takingC. tookD. has taken

Đáp án chi tiết bài tập thì hiện tại tiếp diễn

Bài 1:

1. Is talking8. Is Ryan playing
2. Are you sleeping9. Are painting
3. Is doing10. Is helping
4. Are playing11. Aren’t listening
5. Are waiting12. Isn’t drinking
6. Isn’t cooking13. Am vacuuming
7. Is Lucas studying14. Is watching

Bài 2:

  1. My mom is watering some plants in the garden.
  2. My sister is playing the guitar.
  3. Jane is having dinner with her boyfriend in a restaurant.
  4. We are asking a man about the way to the train station.
  5. My nephew is drawing a beautiful picture.

Bài 3:

1. rises

2. works

3. is sitting, is looking

4. don’t like, enjoy

5. leaves

6. usually go

7. are writing

8. does the bank open

9. am learning

10. is wearing

>>> Xem thêm: Tổng hợp bài tập thì hiện tại tiếp diễn

Bài 4:

  1. is preparing
  2. are developing
  3. is expanding
  4. am working
  5. are not focusing
  6. is conducting
  7. are discussing
  8. is implementing
  9. is not attending
  10. are you looking
  11. is increasing
  12. are seeking
  13. am considering
  14. are analyzing
  15. is explaining

Bài 5:

  1. are seeking
  2. are investing
  3. are competing
  4. is transforming
  5. are redesigning
  6. are adapting
  7. are warning
  8. is replacing
  9. are arguing
  10. is creating
  11. are evaluating
  12. are expanding
  13. are monitoring
  14. is changing
  15. are rethinking
  16. are pursuing
  17. are responding
  18. is moving
  19. are learning
  20. are evolving

Bài 6:

  1. She is working on a project now.
  2. They are studying for the test at the moment.
  3. I am reading an article now.
  4. The company is expanding its operations this year.
  5. We are discussing the proposal currently.
  6. He is preparing for the interview now.
  7. The government is introducing reforms this month.
  8. They are building a new office now.
  9. I am improving my speaking skills at the moment.
  10. She is researching climate change now.

Bài 7:

  1. I believe that online education is more effective nowadays.
  2. The number of applicants is increasing rapidly at the moment.
  3. She seems more confident this semester.
  4. Many companies are investing heavily in AI this year.
  5. I do not understand why the results are different.
  6. Researchers are currently analyzing the data.
  7. He has a strong interest in environmental issues.
  8. More students prefer studying abroad these days.
  9. She is always forgetting her deadlines.
  10. The economy is improving steadily at the moment.

Bài 8:

  1. What are you doing now?
  2. Why are they studying late?
  3. Where is she working?
  4. What are we discussing?
  5. What is he looking at?
  6. How are students preparing?
  7. Who is she speaking to?
  8. What are they building?
  9. Why are we waiting?
  10. What is he practicing?

Bài 9:

BBABBB
BBQBB
CBBBB
BBBBB
BBBAB
BBCBB

Thực hành sử dụng thì hiện tại tiếp diễn trong giao tiếp với ELSA Speak

Để ghi nhớ và sử dụng hiệu quả thì hiện tại tiếp diễn, bạn nên luyện nói thường xuyên cùng ELSA Speak – phần mềm luyện nói tiếng Anh sử dụng trí tuệ nhân tạo, giúp sửa lỗi chính xác và cải thiện phát âm tiếng Anh. Với hơn 8000 bài học thuộc 192 chủ đề, ELSA giúp bạn luyện nói tự nhiên, đồng thời hỗ trợ luyện tập các thì trong tiếng Anh một cách thực tế.

Ngoài việc luyện nói, bạn cũng có thể củng cố kiến thức tất cả các thì trong tiếng Anh qua danh mục bài tập ngữ pháp tại ELSA Speak nhé!

>> Nếu bạn muốn luyện nói chuẩn bản xứ hơn và tiến bộ nhanh chóng ở tất cả các thì tiếng Anh, đừng bỏ lỡ cơ hội học giao tiếp 24/7 ở bất cứ đâu cùng ELSA Speak. Trải nghiệm ngay!

Mẹo học giao tiếp tiếng Anh cùng ELSA Speak – onboard nhanh, học hằng ngày và luyện roleplay với AI

Câu hỏi thường gặp về thì hiện tại tiếp diễn

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn là gì?

– Trong câu có trạng từ chỉ thời gian: Now, Right now, At the moment, At present– Trong câu xuất hiện các động từ gây chú ý: Look, watch, Listen, Keep silent, Watch out, Look out.

Có thể bạn quan tâmKhi nào dùng in on at trong tiếng Anh? Look đi với giới từ gì?Ngữ pháp sở hữu cách (Possessive Case) đầy đủ nhất

Khi nào dùng thì hiện tại tiếp diễn?

Bạn nên dùng thì hiện tại tiếp diễn khi:

  1. Hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
  2. Hành động mang tính tạm thời
  3. Diễn tả sự khó chịu, than phiền với “always”

Right now là thì gì?

Right now là dấu hiện thì hiện tại tiếp diễn.

Currently là thì gì?

Currently là dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn.

Today là dấu hiệu của thì nào?

Today là dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn.

At Present, now là dấu hiệu của thì gì?

Đây là dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn.

Hy vọng qua bài viết này, bạn đã nắm vững công thức và các cách dùng quan trọng của thì hiện tại tiếp diễn. Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm trong danh mục Các loại thì tiếng Anh trên ELSA Speak để khám phá thêm nhiều kiến thức ngữ pháp bổ ích và thực hành với các bài tập đa dạng. Chúc bạn học tốt và sớm chinh phục được tiếng Anh nhé!

Từ khóa » đặt 5 Câu Về Thì Hiện Tại Tiếp Diễn