Thì Quá Khứ đơn – Cấu Trúc Và Cách Sử Dụng - Tiếng Anh Hireme
Có thể bạn quan tâm
Nguyen Quyet 10/03/2017 Ngữ Pháp Cốt Lõi, Tin tức Leave a comment 7,114 Views

-
Thông báo khai giảng các lớp tiếng Anh tại HIREME:
Thì quá khứ đơn là một trong những thì rất căn bản trong tiếng Anh, dùng để chỉ những gì đã diễn ra và kết thúc trong quá khứ. Nếu các bạn vẫn chưa nắm rõ cách sử dụng thì quá khứ đơn như thế nào thì hãy cùng Elight cùng học về thì quá khứ đơn nhé.
1. Cấu trúc thì quá khứ đơn:
| Câu khẳng định | I/He/She/It/ You/We/They + Verb (past) |
| Câu phủ định | I/He/She/It You/We/They didn’t (did not) + Verb (bare) |
| Câu nghi vấn | Did I /He / She / It / You/ We / They + Verb (bare) |
| Câu trả lời ngắn Yes | Yes, I/He/She/It/ You/We/They did |
| Câu trả lời ngắn No | No, I/He/She/It /You/We/They didn’t |
2. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn:
- Yesterday
- (two days, three weeks) ago.
- last (year, month, week).
- in (2002, July).
- from (Feb – Aug).
- in the (2001, 1990s,….)
- in the last century.
- in the past.
3. Cách sử dụng thì quá khứ đơn
| Cách dùng | Ví dụ |
| Diễn đạt một hành động xảy ra một, một vài lần hoặc chưa bao giờ xảy ra trong quá khứ | She went home every Friday. |
| Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ | She turned on her computer, read the message on Facebook and answered it. |
| Diễn đạt một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ | When I was cooking, my parents came. |
| Dùng trong câu điều kiện loại II | If I were you, I would do it. |
4. Các dạng chia động từ trong thì quá khứ đơn:
– Với các động từ theo quy tắc (Regular Verb) : Ta thành lập dạng của động từ thì quá khứ đơn bằng cách thêm ed theo nguyên tắc sau :
| Regular Verb | Ví dụ |
| Thêm ed hoặc d sau hầu hết động từ | Stay -> Stayed; Place -> Placed |
| Bỏ y và thêm ied với động từ kết thúc bởi 1 phụ âm + y | Study -> Studied; Cry -> Cried |
| Động từ kết thúc bởi một trọng âm chứa 1 nguyên âm + 1 phụ âm, ta gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm ed | Travel -> Travelled; Grab -> Grabbed |
– Một số động từ bất quy tắc trong tiếng Anh:
| Irregular Verb | Past form | Irregular Verb | Past form |
| Do | Did | Drive | Drove |
| Go | Went | Eat | Ate |
| Run | Ran | Send | Sent |
| Set | Set | Sing | Sang |
| Get | Got | Begin | Began |
| Sleep | Slept | Hear | Heard |
| Fall | Fell | Awake | Awoke |
-
Thì hiện tại hoàn thành – Cấu trúc và cách sử dụng
- Google +
- Stumbleupon
About Nguyen Quyet
Related Articles
Sinh viên Bách Khoa cũng về học.
31/03/2022
🎯 🎯 🎯 [Chứng chỉ TOEIC cho học sinh cấp 3] Hành trang vào ĐẠI HỌC và ĐI LÀM.
03/09/2020
Bài tập nghe lớp TOEIC Đi Làm – HIREME CLASS
03/03/2020
Check Also
Bài Giảng Lớp Cốt Lõi
Bài 1: Các loại từ trong Tiếng Anh. Bài 2: Chủ ngữ chính và dấu …
Leave a Reply Cancel reply
Your email address will not be published. Required fields are marked *
Comment
Name *
Email *
Website
Notify me of follow-up comments by email.
Notify me of new posts by email.
Tìm lại cảm hứng học tiếng Anh với phương pháp 3B LOGIC - ĐƠN GIẢN - HIỆU QUẢ THÀNH CÔNG VỚI PP 3B
Liên Hệ Qua Facebook
Thiết kế web bởi Weblive © Copyright 2026, All Rights ReservedTừ khóa » During The 1990s Là Thì Gì
-
Dấu Hiệu Nhận Biết Và Cách Sử Dụng Các Thì Cơ Bản Trong Tiếng Anh
-
Cấu Trúc During Trong Tiếng Anh Chuẩn Xác Nhất - Step Up English
-
Cấu Trúc During | Định Nghĩa, Cách Dùng
-
Giới Từ Đơn - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Cách Nói Ngày Tháng Chính Xác Trong Tiếng Anh
-
Cấu Trúc During Trong Tiếng Anh
-
Kiến Thức Về Thì Hiện Tại Hoàn Thành (Present Perfect) Trong ...
-
Cách Paraphrase Trong IELTS Writing Task 1 - Dịch Từ Chi Tiết
-
Before Là Dấu Hiệu Của Thì Nào Trong Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
CẤU TRÚC VÀ CÁCH DÙNG CÁC THÌ TIẾNG ANH - Langmaster
-
Phân Biệt Cách Dùng Mạo Từ “a”, “an”, “the” - INSPIRDO EDUCATION