Thì Quá Khứ đơn: Công Thức, Cách Dùng Và Bài Tập
Có thể bạn quan tâm
- 6
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm » Mua Pro 79.000đ Hỗ trợ qua ZaloThì quá khứ đơn là một trong những thì quan trọng nhất trong tiếng Anh. Để dùng thì quá khứ đơn cho đúng thì cần phải nắm được định nghĩa, dấu hiệu nhận biết, công thức, cách dùng thì quá khứ đơn. Bên cạnh đó, cũng có một số bài tập vận dụng để người dùng dễ hiểu hơn.
Thì quá khứ đơn trong Tiếng Anh
- Khái niệm thì quá khứ đơn
- Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn
- Cách dùng thì quá khứ đơn
- Công thức thì quá khứ đơn
- Bài tập thì quá khứ đơn
- Bài tập áp dụng
- Đáp án bài tập thì quá khứ đơn
Khái niệm thì quá khứ đơn
Thì quá khứ đơn (Past simple tense) dùng để diễn tả một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ.
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn
Ta thường gặp những từ sau:
- Yesterday: Hôm qua
- Last night: Tối qua
- Last week: Tuần trước
- Last month: Tháng trước
- Last year: Năm ngoái
- Ago: cách đây. (two hours ago: cách đây 2 giờ, two weeks ago: cách đây 2 tuần…)
- at, on, in… (at 6 o’clock, on Monday, in June,…)
- When + mệnh đề chia thì quá khứ đơn: khi (when I was a kid,…)
Cách dùng thì quá khứ đơn
| Cách dùng | Ví dụ |
| Diễn đạt một hành động xảy ra một, một vài lần hoặc chưa bao giờ xảy ra trong quá khứ | He visited his parents every weekend. She went home every Friday. |
| Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ | She came home, switched on the computer and checked her e-mails. She turned on her computer, read the message on Facebook and answered it. |
| Diễn đạt một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ | When I was having breakfast, the phone suddenly rang. When I was cooking, my parents came. |
| Dùng trong câu điều kiện loại II | If I had a million USD, I would buy that car. If I were you, I would do it. |
Công thức thì quá khứ đơn
| Thể | Động từ “tobe” | Động từ “thường” |
| Khẳng định |
CHÚ Ý: S = I/ He/ She/ It (số ít) + was S= We/ You/ They (số nhiều) + were Ví dụ: – I was at my friend’s house yesterday morning. (Tôi đã ở nhà bạn tôi sáng hôm qua.) – They were in London on their summer holiday last year. (Họ ở Luân Đôn vào kỳ nghỉ hè năm ngoái.) |
Ví dụ: – We studied English last night. (Tối qua chúng tôi đã học tiếng Anh.) – He met his old friend near his house yesterday. (Anh ấy đã gặp người bạn cũ của mình ngay gần nhà ngày hôm qua.) |
| Phủ định |
Đối với câu phủ định ta chỉ cần thêm “not” vào sau động từ “to be”. CHÚ Ý: – was not = wasn’t – were not = weren’t Ví dụ: – She wasn’t very happy last night because of having lost money. (Tối qua cô ấy không vui vì mất tiền) -We weren’t at home yesterday. (Hôm qua chúng tôi không ở nhà.) |
Trong thì quá khứ đơn câu phủ định ta mượn trợ động từ “did + not” (viết tắt là “didn’t), động từ theo sau ở dạng nguyên thể.) Ví dụ: – He didn’t come to school last week. (Tuần trước cậu ta không đến trường.) – We didn’t see him at the cinema last night. (Chúng tôi không trông thấy anh ta tại rạp chiếu phim tối hôm qua.) |
| Nghi vấn |
Trả lời: Yes, I/ he/ she/ it + was. – No, I/ he/ she/ it + wasn’t Yes, we/ you/ they + were. – No, we/ you/ they + weren’t. Câu hỏi ta chỉ cần đảo động từ “to be” lên trước chủ ngữ. Ví dụ: – Was she tired of hearing her customer’s complaint yesterday? (Cô ấy có bị mệt vì nghe khách hàng phàn nàn ngày hôm qua không?) Yes, she was./ No, she wasn’t. (Có, cô ấy có./ Không, cô ấy không.) – Were they at work yesterday? (Hôm qua họ có làm việc không?) Yes, they were./ No, they weren’t. (Có, họ có./ Không, họ không.) |
Trong thì quá khứ đơn với câu hỏi ta mượn trợ động từ “did” đảo lên trước chủ ngữ, động từ theo sau ở dạng nguyên thể. Ví dụ: – Did you visit Ho Chi Minh Museum with your class last weekend? (Bạn có đi thăm bảo tàng Hồ Chí Minh với lớp của bạn cuối tuần trước hay không?) Yes, I did./ No, I didn’t. (Có, mình có./ Không, mình không.) – Did he miss the train yesterday? (Cậu ta có lỡ chuyến tàu ngày hôm qua hay không?) Yes, he did./ No, he didn’t. (Có, cậu ta có./ Không, cậu ta không.) |
| Lưu ý |
– Thông thường ta thêm “ed” vào sau động từ. – Ví du: watch – watched / turn – turned/ want – wanted * Chú ý khi thêm đuôi “-ed” vào sau động từ. + Động từ tận cùng là “e” -> ta chỉ cần cộng thêm “d”. Ví dụ: type – typed/ smile – smiled/ agree – agreed + Động từ có MỘT âm tiết, tận cùng là MỘT phụ âm, trước phụ âm là MỘT nguyên âm -> ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm “-ed”. Ví dụ:stop – stopped/ shop – shopped/ tap – tapped NGOẠI LỆ: commit – committed/ travel – travelled/ prefer – preferred + Động từ tận cùng là “y”: – Nếu trước “y” là MỘT nguyên âm (a,e,i,o,u) ta cộng thêm “ed”. Ví dụ:play – played/ stay – stayed – Nếu trước “y” là phụ âm (còn lại ) ta đổi “y” thành “i + ed”. Ví dụ: study – studied/ cry – cried
Có một số động từ khi sử dụng ở thì quá khứ không theo qui tắc thêm “ed”. Những động từ này ta cần học thuộc. Ví dụ: go – went/ get – got / see – saw/ buy – bought. | |
Bài tập thì quá khứ đơn
Bài tập áp dụng
Bài 1: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc
1. My sister (get) married last month.
2. Daisy (come) to her grandparents’ house 3 days ago.
3. My computer (be ) broken yesterday.
4. He (buy) me a big teddy bear on my birthday last week.
5. My friend (give) me a bar of chocolate when I (be) at school yesterday.
6. My children (not do) their homework last night.7. You (live) here five years ago?
8. They (watch) TV late at night yesterday.
9. Your friend (be) at your house last weekend?
10. They (not be) excited about the film last night.
Bài 2: Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống
1. They __________ the bus yesterday.
A. don’t catch B. weren’t catch C. didn’t catch D. not catch
2. My sister __________ home late last night.
A. comes B. come C. came D. was come
3. My father __________ tired when I __________ home.
A. was – got B. is – get C. was – getted D. were – got
4. What __________ you __________ two days ago?
A. do – do B. did – did C. do – did D. did – do
5. Where __________ your family __________ on the summer holiday last year?
A. do – go B. does – go C. did – go D. did – went
Bài 3: Viết lại câu sử dụng từ gợi ý đã cho
1. Yesterday/I/see/Jaden/on/way/come home.
2. What/you/do/last Monday/You/look/tired/when/come/our house.
3. Linda/not/eat/anything/because/full.
4. cats/go/out/him/go shopping//They/look/happy.
5. You and your classmates/not/study/lesson?
Bài 4: Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn
1. I _____ at my mom’s home yesterday. (stay)
2. Hannah ______ to the theatre last Sunday. (go)
3. I and my classmates ______ a great time in Da Nang last year. (have)
4. My holiday in California last summer ______ wonderful. (be)
5. Last January I _____ Sword Lake in Ha Noi. (visit)
6. My grandparents ____ very tired after the trip. (be)
7. I _______ a lot of gifts for my older brother. (buy)
8. James and Belle _______ sharks, dolphins and turtles at Vinpearl aquarium. (see)
9. Gary _____ chicken and rice for lunch. (eat)
10. We ____ about their holiday in Ca Mau. (talk)
Đáp án bài tập thì quá khứ đơn
Bài 1:
1. got
2. came
3. was
4. bought
5. gave – was
6. didn’t do
7. Did you live
8. watched
9. Was your friend at
10. weren’t
Bài 2:
1. They __________ the bus yesterday.
A. don’t catch B. weren’t catch C. didn’t catch D. not catch
2. My sister __________ home late last night.
A. comes B. come C. came D. was come
3. My father __________ tired when I __________ home.
A. was – got B. is – get C. was – getted D. were – got
4. What __________ you __________ two days ago?
A. do – do B. did – did C. do – did D. did – do
5. Where __________ your family __________ on the summer holiday last year?
A. do – go B. does – go C. did – go D. did – went
Bài 3:
1. Yesterday, I saw Jaden on the way I came home.
2. What did you do last Monday? You looked tired when you came to our house.
3. Linda didn’t eat anything because she was full.
4. The cats went out with him to go shopping. They looked very happy.
5. Did you and your classmates not study the lesson?
Bài 4:
1. stayed
2. went
3. had
4. was
5. visited
6. were
7. bought
8. saw
9. ate
10. talked
Chia sẻ bởi:Tải về
Liên kết tải về Thì quá khứ đơn: Công thức, cách dùng và bài tập 153,9 KB Tải vềChọn file cần tải:
- Thì quá khứ đơn: Công thức, cách dùng và bài tập 57,1 KB Tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhấtTài liệu tham khảo khác
-
Bài tập thì Quá khứ đơn môn tiếng Anh lớp 6
-
Bài tập về thì quá khứ đơn trong tiếng Anh
-
Bài tập thì quá khứ đơn Tiếng Anh lớp 7
-
Bài tập thì quá khứ đơn môn Tiếng Anh lớp 8
Chủ đề liên quan
-
Lớp 1 -
Lớp 2 -
Lớp 3 -
Lớp 4 -
Lớp 5 -
Thi vào 6 -
Lớp 6 -
Lớp 7 -
Lớp 8 -
Lớp 9
Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Hotline
024 322 333 96
Khiếu nại & Hoàn tiền
Giải quyết vấn đề đơn hàng & hoàn trả
Có thể bạn quan tâm
-
Văn mẫu lớp 10: Phân tích hình ảnh người phụ nữ trong bài thơ Tự tình 2
100.000+ -
Giới thiệu một đồ dùng trong nhà quen thuộc với em
100.000+ 2 -
Tổng hợp kiến thức cơ bản môn Toán lớp 6
100.000+ 4 -
Tả quê hương nơi em đang ở hoặc đang sinh sống (42 mẫu)
100.000+ 2 -
Đoạn trích Cảnh ngày xuân - Trích phần Gặp gỡ và đính ước, Truyện Kiều
50.000+ -
Viết đoạn văn tiếng Anh về nguyên nhân khiến các bạn căng thẳng
50.000+ -
Toán lớp 5 Bài 56: Tỉ số phần trăm
50.000+ -
Văn mẫu lớp 12: Phân tích 9 câu đầu bài Đất Nước của Nguyễn Khoa Điềm
1M+ 1 -
Soạn bài Ôn tập học kì I - Kết nối tri thức 7
50.000+ -
Phân tích bài thơ Mẹ và quả của Nguyễn Khoa Điềm
50.000+
Mới nhất trong tuần
-
Đoạn văn tiếng Anh về du học (7 Mẫu)
-
Đoạn văn ngắn về danh lam thắng cảnh bằng tiếng Anh (Gợi ý + 26 mẫu)
-
Giới thiệu về Vịnh Hạ Long bằng tiếng Anh (12 Mẫu)
-
Đoạn văn tiếng Anh về chủ đề Shopping (Gợi ý + 14 Mẫu)
-
Đoạn văn tiếng Anh về bảo vệ môi trường (Cách viết + 39 mẫu)
-
Viết đoạn văn tiếng Anh về vấn đề giao thông ở Việt Nam (Cách viết + 24 mẫu)
-
Viết về nghề nghiệp tương lai bằng tiếng Anh (Gợi ý + 49 mẫu)
-
Đoạn văn tiếng Anh viết về bộ phim yêu thích (Gợi ý + 44 mẫu)
-
Viết đoạn văn tiếng Anh về nguyên nhân khiến các bạn căng thẳng
-
Viết đoạn văn về chương trình Tivi yêu thích bằng tiếng Anh (Cách viết + 28 mẫu)
Tài khoản
Gói thành viên
Giới thiệu
Điều khoản
Bảo mật
Liên hệ
DMCA
Giấy phép số 569/GP-BTTTT. Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 30/08/2021. Cơ quan chủ quản: CÔNG TY CỔ PHẦN MẠNG TRỰC TUYẾN META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: [email protected]. Bản quyền © 2026 download.vn.Từ khóa » Tiếng Anh Lớp 4 Thì Quá Khứ đơn
-
Ôn Tập Kiến Thức Tiếng Anh Lớp 4 Thì Quá Khứ Đơn - Edupia
-
Bài Tập Thì Quá Khứ đơn Có đáp án - Tiếng Anh
-
Bài Tập Thì Quá Khứ đơn Lớp 4(có đáp án) - .vn
-
Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 4 Cho Bé: Thì Quá Khứ đơn | EKidPro
-
Trọn Bộ Bài Tập Thì Quá Khứ đơn Lớp 4 Có đáp án đầy đủ
-
Ngữ Pháp Unit 10 Anh Lớp 4 Mới Tập 1, – Thì Quá Khứ đơn
-
Luyện Thi IOE Lớp 4 - Thì Quá Khứ Đơn - Cô Như Quỳnh - YouTube
-
Thành Thạo 6 Cách Dùng Của Thì Quá Khứ đơn (có Bài Tập Thực Hành)
-
Ngữ Pháp Tiếng Anh Trẻ Em Thì Quá Khứ đơn - Alokiddy
-
Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Thì Quá Khứ đơn - Alokiddy
-
Trọn Bộ Bài Tập Thì Quá Khứ đơn Từ Cơ Bản đến Nâng Cao (đáp án Chi ...
-
7 [TỔNG HỢP] Các Thì Trong Tiếng Anh Lớp 4 – Lý Thuyết Và Bài Tập ...