Thì Quá Khứ - Học Ngữ Pháp Tiếng Anh

Học Ngữ Pháp Tiếng Anh
  • Trang Chủ
  • Ngữ Pháp
  • IELTS
    • Bài Tập Đọc IELTS
    • Bài Tập Nghe IELTS
  • Trợ Giúp
  • Trao Đổi

THÌ QUÁ KHỨ

Giới thiệu chung

Thì là phần ngữ pháp nền tảng và rất quan trọng khi học tiếng Anh, vì vậy nên nắm vững kiến thức trong phần này để có thể học được những phần khác. Định nghĩa chung của thì là thể hiện thời điểm mà người nói muốn đề cập đến. Thì được chia thành 3 loại chính là Quá khứ, Hiện tại, Tương lai. Cùng với 4 loại nhỏ trong 3 loại thì chính có tác dụng biểu thị cụ thể hơn về thời điểm được đề cập. Ví dụ như người nói muốn ám chỉ việc mình đang nói là xảy ra trong quá khứ, hoặc cụ thể hơn vào thời điểm đó trong quá khứ thì việc đó đang xảy ra, thì có thể sử dụng thì quá khứ tiếp diễn. Mặc dù có đến 12 loại thì nhưng chỉ có một vài loại phổ biến nhất đó là quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành, quá khứ tiếp diễn,.... Bằng thay những loại thì này với những loại ít phổ biến khác thì chỉ với chừng này loại thì cũng đã đủ dùng cho sinh hoạt hằng ngày hay thậm chí là tham gia thi lấy chứng chỉ tiếng Anh Quốc Tế. Đọc tới đoạn này thì chắc cũng sẽ có người thắc mắc nếu không dùng hết thì có thể bị sai. Để giải thích thì việc sử dụng thì chỉ đúng với mức tương đối, chúng ta không nhất thiết phải sử dụng chính xác loại thì đó cho mỗi thời điểm. Ví dụ như quá khứ hoàn thành có thể thay thế cho quá khứ hoàn thành tiếp diễn. Để giải thích tại sao thì nên học về 2 loại thì này sẽ hiểu rõ hơn tại sao. Để hệ thống tất cả các loại thì một cách khoa học nhất, sơ đồ dưới đây mô tả mốc thời gian sử dụng từng loại thì Picture

Bài giảng

1. Thì quá khứ đơn ​Định nghĩa: diễn tả một hành động, sự việc xảy ra trong quá khứ và hiện tại không còn xảy ra nữa.Công thức:
Khẳng định Phủ định Nghi vấn
S + V(ed/2) + (O) S + did + not(didn't) + V + (O) Wh- + did + S + V ?Did + S + V ?
Phân tích ví dụ: I saw a movie yesterday.Khi sử dụng Thì quá khứ, trong câu sẽ có những từ gợi ý như yesterday(ngày hôm qua), last year(năm ngoái) hay last night(đem trước),...previously(trước đó),....Như trong ví dụ trên, có một dấu hiệu nhận biết đó là từ yesterday(ngày hôm qua). Thì quá khứ đơn được sử dụng cụ thể ở động từ SAW(nhìn thấy), đây là động từ SEE(nhìn thấy) ở thể V2. Như vậy ví dụ trên đã theo đúng như công thức Thì quá khứ đơn. 2. Thì quá khứ tiếp diễn - Past continuous tenseĐịnh nghĩa: Diễn tả một sự việc, hành động nào đang xảy ra trong một thời điểm nhất định nào đó trong quá khứ Công thức:
Khẳng định Phủ định Nghi vấn
S + was/were + past participle S + had + not (hadn’t) + past participle Wh- + had + S + past participleHad + S + past participle
Phân tích ví dụ: 3. Thì quá khứ hoàn thành - Past perfect tenseĐịnh nghĩa:diễn tả một hành động, sự việc bắt đầu xảy ra và vẫn tiếp tục đến một thời điểm nào đó trong quá khứ.Công thức:
Khẳng định Phủ định Nghi vấn
Phân tích ví dụ: We had had lunch when she arrivedThì quá khứ thường được dùng trong câu có 2 mệnh đề tượng trưng cho 2 sự việc, chỉ khi có 2 mệnh đề thì mới xác định được cái nào trước cái nào sau nếu chỉ có 1 mệnh đề thì sẽ không thực hiện việc này được. Xác định sự việc nào xảy ra trước, cái nào sau. Sau đó áp dụng thì Quá khứ hoàn thành cho sự việc xảy ra trước và Thì quá khứ đơn cho sự việc xảy ra sau. 4. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn - Past perfect continuous tenseĐịnh nghĩa: diễn tả một hành động, sự việc bắt đầu xảy ra có tính liên tục và vẫn tiếp tục đến một thời điểm nào đó trong quá khứ.Công thức:
Khẳng định Phủ định Nghi vấn
S + had + past participle S + had + not (hadn’t) + past participle Wh- + had + S + past participleHad + S + past participle
Phân tích ví dụ: They had been talking for over an hour before Tony arrived.Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn là tương đối như nhau. Đều diễn tả trạng thái hành động như nhau chỉ khác ở chỗ 1 cái có mốc thời gian là quá khứ cái còn lại là tương lai. Khi sử dụng Thì này, quan trọng nhất là chúng ta phải hiểu đây là sự việc xảy ra trong khoảng thời gian tương đối dài, đã xảy ra từ trước đó và tới thời điểm được đề cập thì vẫn còn đang xảy ra. Điều thứ 2 cần nhớ nữa đó là sự việc này xảy ra trong quá khứ.

Bài tập

4. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn - Past perfect continuous tenseĐịnh nghĩa: diễn tả một hành động, sự việc bắt đầu xảy ra và vẫn tiếp tục đến một thời điểm nào đó trong quá khứ .Công thức:
Khẳng định Phủ định Nghi vấn
S + had + been + V-ing + (O) S + had + not + been + V-ing + (O) What + had + S + been + V-ing ?Had + S + been + V-ing ?
Hãy ủng hộ chúng tôi bằng cách chia sẻ bài viết
Theo dõi Học Ngữ Pháp Tiếng Anh tại

Mục lục

1. Thì quá khứ đơn 2. Thì quá khứ tiếp diễn 3. Thì quá khứ hoàn thành 4. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Theo dõi để cập nhật thông tin về Học Ngữ Pháp Tiếng Anh

Học Ngữ Pháp Tiếng Anh
Thông tin mới
Powered by Create your own unique website with customizable templates. Get Started
  • Trang Chủ
  • Ngữ Pháp
  • IELTS
    • Bài Tập Đọc IELTS
    • Bài Tập Nghe IELTS
  • Trợ Giúp
  • Trao Đổi

Từ khóa » Các Loại Thì Quá Khứ