Thì Thầm - Wiktionary Tiếng Việt

thì thầm
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰi̤˨˩ tʰə̤m˨˩tʰi˧˧ tʰəm˧˧tʰi˨˩ tʰəm˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰi˧˧ tʰəm˧˧

Động từ

sửa

thì thầm

  1. Nói thầm với nhau, không để người ngoài nghe thấy. nói chuyện thì thầm

Đồng nghĩa

sửa
  • thầm thào
  • thầm thì
  • thầm thĩ

Tham khảo

sửa

“thì thầm”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thì_thầm&oldid=2268268”

Từ khóa » Thì Thầm Có Nghĩa Gì