Thi Thử Trắc Nghiệm Địa Lý 10 Bài 13

      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp
Gói Thành viên của bạn sắp hết hạn. Vui lòng gia hạn ngay để việc sử dụng không bị gián đoạn Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Chọn lớp Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lưu và trải nghiệm Đóng Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm! Đăng nhập ngay để nhận điểm Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169 VnDoc.com Trắc nghiệm Online Trắc nghiệm Lớp 10 Trắc nghiệm Địa lí 10 KNTT Thi thử trắc nghiệm Địa Lý 10 bài 13 Đóng Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm Mua VnDoc PRO chỉ từ 79.000đ Đóng Bạn cần đăng nhập tài khoản Thành viên VnDoc để: - Xem đáp án - Nhận 1 lần làm bài trắc nghiệm miễn phí! Đăng nhập Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Địa Lý lớp 10 bài 13

Thi thử trắc nghiệm Địa Lý 10 bài 13 giúp học sinh lớp 10 ôn luyện kiến thức bài học thông qua các câu hỏi trắc nghiệm Địa 10 có đáp án, ôn luyện chuẩn bị cho bài thi học kì 1 lớp 10 sắp tới.

  • Trắc nghiệm Địa Lý 10 bài 14
  • Trắc nghiệm Địa Lý 10 bài 12 phần 2

Mời các bạn tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 10 để nhận thêm những tài liệu hay: Tài liệu học tập lớp 10

Trắc nghiệm Địa Lý 10 bài 13 có đáp án được giáo viên VnDoc tổng hợp theo chương trình học SGK môn Địa lí lớp 10, hỗ trợ quá trình ôn luyện nội dung bài học Ngưng đọng hơi nước trong khí quyển - Mưa trong quá trình tự học tại nhà.

  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
  • Tài khoản: Đăng nhập
Bắt đầu làm bài Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
  • Câu 1: Nhận biết

    Câu 1: Những khu vực có lượng mưa lớn ở nước ta như Móng Cái, Huế…đều nằm ở khu vực chịu ảnh hưởng bởi

    • A. gió mùa.
    • B. áp thấp.
    • C. gió Tây ôn đới.
    • D. gió đất, gió biển.
  • Câu 2: Nhận biết

    Câu 2: Các hoang mạc hình thành chủ yếu do nguyên nhân nằm gần dòng biển lạnh là

    • A. A-ta-ca-ma, Na-míp.
    • B. Gô-bi, Na-míp.
    • C. A-ta-ca-ma, Xa ha ra.
    • D. Na-míp, Tac-la-ma-can.
  • Câu 3: Nhận biết

    Câu 3: Một trong những yếu tố quan trọng khiến nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ độ ở Tây Á, Tây Phi là do chịu ảnh hưởng của

    • A. gió mùa.
    • B. gió Mậu Dịch.
    • C. gió Tây ôn đới.
    • D. gió đất, gió biển.
  • Câu 4: Nhận biết

    Câu 4: Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa thường có mưa vì

    • A. gió mùa mùa đông thường đem mưa đến.
    • B. gió mùa mùa hạ thổi từ biển vào thường xuyên đem mưa đến.
    • C. gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa đông đều đem mưa đến.
    • D. thường xuyên chịu ảnh hưởng của áp thấp.
  • Câu 5: Nhận biết

    Câu 5: Nhận định nào sau đây chưa chính xác?

    • A. Chỉ có frông nóng gây mưa còn frông lạnh không gây mưa.
    • B. Khi xuất hiện frông, không khí nóng bị bốc lên cao hình thành mây, gây mưa.
    • C. Khi xuất hiện frông, không khí nóng luôn nằm trên khối không khí lạnh.
    • D. Khi xuất hiện frông, không khí sẽ có sự nhiễu loạn động mạnh.
  • Câu 6: Nhận biết

    Câu 6: Các loại gió nào dưới đây mang mưa nhiều cho vùng chúng thổi đến?

    • A. Gió Tây ôn đới và gió fơn.
    • B. Gió fơn và gió Mậu Dịch.
    • C. Gió Mậu Dịch và gió Tây ôn đới.
    • D. Gió Tây ôn đới và gió mùa.
  • Câu 7: Nhận biết

    Câu 7: Ven bờ đại dương, gần nơi có dông biển nóng chảy qua thì mưa nhiều do?

    • A. Phía trên dông biển nóng có khí áp thấp , không khí bốc lên cao gây mưa.
    • B. Dông biển nóng mang hơi nước từ nơi nóng đến nơi lạnh, nhưng tụ gây mưa.
    • C. Không khí trên dông biển nóng chứa nhiều hơi nước , gió mang hơi nước vào lục địa gây mưa.
    • D. Gió mang hơi nước từ lục địa thổi ra , gặp dông biển nóng ngưng tụ gây mưa.
  • Câu 8: Nhận biết

    Câu 8: Trên những sườn núi cao đón gió, càng lên cao lượng mưa trong năm càng lớn, những đỉnh núi cao lượng mưa trong năm lại ít, lí do đỉnh núi cao ít mưa là?

    • A. Ở đỉnh núi nhiệt độ rất thấp nên nước đóng băng, không có mưa.
    • B. Ở đỉnh núi không khí loang, lượng hơi nước ít nên ít mưa.
    • C. Ở đỉnh núi, nhiệt độ thấp nên có khí áp cao, hơi nước không bốc lên được, ít mưa.
    • D. Gió gây mưa nhiều ở sườn núi, lên tới đỉnh độ ẩm giảm nên ít mưa.
  • Câu 9: Nhận biết

    Câu 9: Trên bề mặt trái đất, theo chiều kinh tuyến, nơi có lượng mưa nhiều nhất là?

    • A. Vùng xích đạo.
    • B. Vùng chí tuyến.
    • C. Vùng ôn đới.
    • D. Vùng cực.
  • Câu 10: Nhận biết

    Câu 10: Trên bề mặt Trái Đất, theo chiều kinh tuyến ôn đới nơi có lượng mưa ít nhất là?

    • A. Vùng xích đạo.
    • B. Vùng chí tuyến.
    • C. Vùng ôn đới.
    • D. Vùng cực.
  • Câu 11: Nhận biết

    Câu 11: Dưới các áp cao cận Tuyến thường có các hoang mạc lớn vì?

    • A. Nơi đây nhận được bức xạ mặt trời lớn quanh năm , rất nóng và khô hạn
    • B. Không khí ở đó bị nén xuống, cây cối không thể mặc được.
    • C. Không khí bị nén xuống, hơi ẩm không bật lên được nên không có mưa.
    • D. Các áp cao cận chí tuyến thường nằm sâu trong lục địa nên ít mưa.
  • Câu 12: Nhận biết

    Câu 12: Các khu khí áp thấp thường là nơi có lượng mưa lớn trên thế giới vì?

    • A. Không khí ở đó loãng, dễ bị lạnh hơi nước ngưng tụ sinh ra mưa
    • B. Không khí ở đó bị đẩy lên cao hơi nước gặp lạnh ngưng tụ sinh ra mưa
    • C. Nơi đây nhận được lượng bức xạ mặt trời lớn nhiệt độ cao nước bốc hơi nhiều sinh ra mưa
    • D. Nơi đây nhận được rõ ẩm từ các nơi thổi đến mang theo mưa
  • Câu 13: Nhận biết

    Câu 13: Frông nóng là?

    • A. Frông hình thành khi 2 khối không khí nóng tiếp xúc với nhau
    • B. Frông hình thành ở miền có khí hậu nóng
    • C. Frông hình thành khi khối không khí nóng đẩy lùi khối không khí lạnh.
    • D. Frông hình thành khi khối không khí nlạnh đẩy lùi khối không khí nóng.
  • Câu 14: Nhận biết

    Câu 14: Frông lạnh là?

    • A. Rông hình thành ở miền có khí hậu lạnh.
    • B. Frông hình thành khi khối không khí lạnh đảy lùi khối không khí nóng.
    • C. Frông hình thành khi 2 khối không khí lạnh tiếp xúc với nhau.
    • D. Frông hình thành khi khối không khí nóng đẩy lùi khối không khí lạnh.
  • Câu 15: Nhận biết

    Câu 15: Miền có frông đi qua thường mưa nhiều do?

    • A. Có sự tranh chấp giữa khối không khí nóng và khối không khí lạnh, dẫn đến nhiễu loạn không khí gây ra mưa.
    • B. Frông tiếp xúc với bề mặt trái đất, dẫn đến nhiễu loạn không khí gây ra mưa.
    • C. Dọc các frông là nơi chứa nhiều hơi nước nên gây mưa.
    • D. Dọc các frông có gió to, đẩy không khí lên cao , gây mưa.
Nộp bài

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Thi thử trắc nghiệm Địa Lý 10 bài 13 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
  • Tài khoản làm: Đăng nhập
Xem đáp án Làm lại
  • Chia sẻ bởi: nguyen hoang thu cuc
10 3.818 Bài viết đã được lưu Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất Xóa Đăng nhập để Gửi Thi thử trắc nghiệm Địa Lý 10 bài 13 Thời gian: 00:00:00 Số câu đã làm 0/15 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Chưa làm Đã làm Làm lại Nộp bài Tìm bài trong mục này
  • Chương 1: Sử dụng bản đồ

    • Bài 1: Một số phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ
    • Bài 2: Phương pháp sử dụng bản đồ trong học tập địa lí và đời sống
    • Bài 3: Một số ứng dụng của GPS
  • Chương 2: Trái đất

    • Bài 4: Trái Đất, thuyết kiến tạo mảng
    • Bài 5: Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất
  • Chương 3: Thạch quyển

    • Bài 6: Thạch quyển, nội lực
    • Bài 7: Ngoại lực
  • Chương 4: Khí quyển

    • Bài 8: Khí quyển, sự phân bố nhiệt độ không khí trên Trái Đất
    • Bài 9: Khí áp và gió
    • Bài 10: Mưa
  • Chương 5: Thủy quyển

    • Bài 12: Thủy quyển, nước trên lục địa
    • Bài 13: Nước biển và đại dương
  • Chương 6: Sinh quyển

    • Bài 14: Đất
    • Bài 15: Sinh quyển, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của sinh vật
  • Chương 7: Một số quy luật của vỏ địa lí

    • Bài 17: Vỏ địa lí, quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí
    • Bài 18: Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới
  • Chương 8: Địa lí dân cư

    • Bài 19: Dân số và sự phát triển dân số thế giới
    • Bài 20: Cơ cấu dân số
    • Bài 21: Phân bố dân cư và đô thị hóa
  • Chương 9: Nguồn lực phát triển kinh , một số tiêu chí

    • Bài 23: Nguồn lực phát triển kinh tế
    • Bài 24: Cơ cấu nền kinh tế, một số tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế
  • Chương 10: Địa lí các ngành kinh tế

    • Bài 25: Vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
    • Bài 26: Địa lí các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
    • Bài 27: Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp, vấn đề và định hướng phát triển nông nghiệp
    • Bài 29: Cơ cấu, vai trò và đặc điểm công nghiệp, các nhân tố ảnh hưởng tới phát triển và phân bố công nghiệp
    • Bài 30: Địa lí các ngành nông nghiệp
    • Bài 31: Tổ chức lãnh thổ công nghiệp, tác động của công nghiệp tới môi trường và định hướng phát triển công nghiệp
    • Bài 33: Cơ cấu, vai trò, đặc điểm và các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển, phân bố dịch vụ
    • Bài 34: Địa lí ngành giao thông vận tải
    • Bài 35: Địa lí ngành bưu chính viễn thông
    • Bài 36: Địa lí ngành thương mại
    • Bài 37: Địa lí ngành du lịch và tài chính-ngân hàng
  • Chương 11: Phát triển bền vững và tăng trưởng xanh

    • Bài 39: Môi trường và tài nguyên thiên nhiên
    • Bài 40: Phát triển bền vững, tăng trưởng xanh
  • Trắc nghiệm Online Trắc nghiệm Online

  • Trắc nghiệm Lớp 10 Trắc nghiệm Lớp 10

  • Trắc nghiệm Địa lí 10 KNTT Trắc nghiệm Địa lí 10 KNTT

🖼️

Trắc nghiệm Địa lí 10 KNTT

  • Trắc nghiệm Địa 10 Bài 40 KNTT

  • Trắc nghiệm Địa 10 Bài 35 KNTT

  • Trắc nghiệm Địa 10 Bài 36 KNTT

  • Trắc nghiệm Địa 10 Bài 39 KNTT

  • Trắc nghiệm Địa 10 Bài 34 KNTT

  • Trắc nghiệm Địa 10 Bài 37 KNTT

Xem thêm

Từ khóa » địa 10 Bài 13 Trắc Nghiệm