THÍCH ĐI CHƠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

THÍCH ĐI CHƠI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thích đi chơilike to hang outthích đi chơilove hanging outenjoy hanging out

Ví dụ về việc sử dụng Thích đi chơi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Em ấy thích đi chơi..She loves going out..Thích đi chơi càng tốt!I like to travel as much as possible!Ai cũng thích đi chơi hết.Everyone likes to go out.Ngoài công việc, ở đời thường tôi thích đi chơi golf.Other than working out every day, I love playing golf.Ai thích đi chơi nào???Who likes to move??Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từngười chơichơi trò chơitrò chơi trực tuyến chơi golf chơi bóng đá chơi nhạc lối chơichơi guitar chơi thể thao trò chơi miễn phí HơnSử dụng với trạng từchơi game chơi piano chơi tennis cũng chơichơi nhiều thường chơichơi lại vẫn chơichơi nhạc cụ luôn chơiHơnSử dụng với động từbắt đầu chơitiếp tục chơivui chơi giải trí bắt đầu trò chơicố gắng chơiquyết định chơiđi vào chơithực sự chơithông qua chơitrở lại chơiHơnHãy suy nghĩ về nơi mà các loại cô gái bạn thích đi chơi.Think about where the kinds of girls you like hang out.Tôi thích đi chơi với anh ấy.I love going out with him.Cô ấy là bạn thân nhất của tôi và tôi rất thích đi chơi cùng cô ấy.She's my best friend, and I really like to hang out with her.Tôi thích đi chơi với ông lắm.I like going out with you.Hãy nghĩ về nơi mà độc giả của bạn thích đi chơi trực tuyến và đảm bảo rằng bạn sẵn có ở đó!Think about where your readers like to hang out online and make sure you're available there!Tôi thích đi chơi với ông lắm.I like coming out with you.Kim và tôi( và một số người khác) rất thích đi chơi với John và David tại quán bar của khách sạn.Kim and I(and several others) enjoyed hanging out with John and David at the hotel bar.Cô thích đi chơi và tiệc tùng.I like to go out and party.Bạn sẽ hỏi cô ấy về công việc của cô ấy, nhà hàng yêu thích của cô ấy là gì, hoặcnơi cô ấy thích đi chơi?Would you ask her about her job, what her favorite restaurant is,or where she likes to hang out?Cô thích đi chơi và tiệc tùng.They love to go out and party.Oniisama thì không nói, nhưng chẳng phải Imari- sama sẽ thích đi chơi với đám con gái đó hơn là với tụi nhóc như em và Aira- sama à?.Oniisama, would Imari-sama not have preferred playing with those over children like Aira-sama and I.Tôi thích đi chơi với đứa trẻ 3 tuổi.I love hanging out with three year-olds.Hãy cho anh ấy biết bạn đã rất vui trong ngày hẹn hò, rằng bạn thích đi chơi cùng anh ấy, rằng bạn yêu khiếu hài hước kỳ lạ của anh ấy, v.Tell him you had fun on your date, that you love hanging out with him, that you love his quirky sense of humor.Cả hai thích đi chơi cùng nhau.We both love to hang out together.Thích đi chơi với mẹ và 76% thích chơi đùa với bố.Percent enjoy hanging out with Mom and 76 percent like chilling with Dad.Mọi người đều thích đi chơi và vui chơi trong mùa hè.Everybody like to play in some great fun ride during the summer.Bạn thích đi chơi tại công viên skate và gây ấn tượng với tất cả các chàng trai.You love to hang out at the skate park and impress all the boys.Người dân địa phương thích đi chơi ở nhiều quán cà phê, công viên chính.Locals prefer to hang out at the many cafes and main parks.Google có thể là công cụ tìm kiếm hàng đầu và YouTube có thể cai trị không gian video, nhưngFacebook là nơi mọi người thích đi chơi.Google might be the top search engine, and YouTube might rule the video space, butFacebook is where the people like to hang out.Và Abigail thích đi chơi và thích bè bạn với họ.And Abigail likes to hang out with them and be buddies.Bầu không khí rất thân mật, khiến tôi cảm thấy được chào đón, và tôi thích đi chơi và nói chuyện với các nhân viên sau và giữa các giờ học.The atmosphere was very casual, which felt very welcoming, and I enjoyed hanging out and talking with the staff after and in-between classes.Ngoài giờ làm việc,Speer thích đi chơi trên hồ cùng gia đình, các dự án nhà và làm hỏng spaniel cocker của cô.Outside of work,Speer enjoys hanging out on the lake with her family, home projects, and spoiling her cocker spaniel.Họ thích đi chơi với mọi người nhưng họ thường thích đi với một nhóm nhỏ và có những buổi gặp gỡ nhẹ nhàng thay vì những bữa tiệc lớn.They enjoy hanging out with people, but they usually prefer to do it in small groups and have quiet gatherings rather than big parties.Dựa vào quan điểm cá nhân, những ai thích đi chơi với người nước ngoài đều có xu hướng là một‘ pari pi', người của những bữa tiệc.Based on my personal point of view, those who love to hang out with foreigners tend to be‘pari pi', party people.Một Nhân mã thích đi chơi với chính mình, và cảm giác như làm những việc độc tấu chỉ có thể giúp cô ấy kết nối nhiều hơn với bản thân sâu sắc nhất.A Sag loves hanging out with herself, and feels like doing things solo can only help her connect more to her deepest self.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1450, Thời gian: 0.0216

Từng chữ dịch

thíchdanh từlovethíchđộng từpreferenjoythíchto likethíchtính từfavoriteđiđộng từgocomewalkđitrạng từawayđidanh từtravelchơidanh từplaygameplayerplayerschơiđộng từplaying

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thích đi chơi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Di Choi Tieng Anh Nghia La Gi