THÍCH HỢP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
THÍCH HỢP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từĐộng từthích hợp
appropriate
thích hợpphù hợpsuitable
phù hợpthích hợpproper
thích hợpphù hợpđúngđúng đắnhợp lýthích đángniche
thích hợplĩnh vựcngáchthị trường ngáchphân khúchốcadequate
đầy đủđủthích hợpphù hợpthỏa đángthích đángthoả đángrelevant
có liên quanphù hợpthích hợpfit
phù hợpvừa vặnthích hợpkhớplắpvừa khítpertinent
thích hợpphù hợpcần thiếtliên quanthích đángquan trọngapt
thích hợpcó khuynh hướngphù hợpcó khả năngdễcó xu hướngthườngcóright
đúngngayquyềnphảiphù hợpnhỉchứrồisuited
{-}
Phong cách/chủ đề:
This site conforms with.Tôi cần bộ áo giáp thích hợp.
I need the right armour.Thời điểm thích hợp là tùy vào bạn.
The right time depends on you.Không lựa chọn đôi giầy thích hợp.
Not choosing the right shoes.Chọn thời điểm thích hợp để chia sẻ.
Choose the right time to share.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbộ điều hợphợp kim chính trường hợp chung trường hợp quá mẫn tích hợp rất tốt Từng bước ở từng thời điểm thích hợp.
Each step at the right time.Lựa chọn thời gian thích hợp để chơi.
Choose the right time to play.Không lựa chọn địa điểm thích hợp.
Not choosing the right location.Nhiệt độ thích hợp rất quan trọng.
The right temperature is important.Thay thế bằng thiết bị thích hợp.
Replace with the right equipment.PDF24 có công cụ thích hợp cho bạn.
PDF24 has the right tools for you.Thích hợp cho những cuộc trò chuyện dài.
Not good for lengthy conversations.Đặc biệt thích hợp cho các giống lớn.
Especially fitted for larger breeds.Sữa mẹ luôn có nhiệt độ thích hợp.
Your milk is always the right temperature.Giữ nhiệt độ thích hợp cho thỏ.
Keep the temperature right for your rabbit.Thời điểm thích hợp cho những trải nghiệm.
A right time for all experiences.Luôn duy trì nhiệt độ phòng thích hợp.
Always keep the right room temperature.KHÔNG thích hợp cho trẻ em và yếu tim.
NOT SUITABLE for children and weak at heart.Gỡ bỏ Malware bằng phần mềm thích hợp.
Remove malware with the right software.Bài hát thích hợp với hoàn cảnh tôi lúc này.
This song appropriates to my circumstances.Tôi không nghĩ là hôn nhân sẽ thích hợp với tôi.”.
I don't think marriage would suit me.”.Bây giờ sẽ không thích hợp cho tôi để gọi ngài là Colin.
It wouldn't be proper for me to call you Colin now.Đó là một lệnh mà có thể coi là thích hợp.
It was a command that can be said as appropriates.Kết quả này chắc chắn sẽ thích hợp với Trung Quốc.
These findings will certainly suit the Chinese.Cũng cần có các phút thinh lặng thánh vào thời điểm thích hợp.
But you must keep the Holy Days at the PROPER TIME.Khai báo thích hợp hơn sẽ là một cái gì đó giống như thế này.
A more appropriate fit would be something like this.Khi cơ thể trở nên mạnh hơn, và thích hợp aerobic hơn.
The body becomes fitter and stronger with more aerobic capacity.Tín dụng vi mô không phải là thích hợp cho mọi người hay mọi trường hợp..
Conventional sunscreens aren't a fit for everyone or every situation.Theo độ dày của da để chọn đầu dò thích hợp( Tranuler).
According to the skin thickness to select appropriated transducer(Tranmitter).Bảo quản xì gà của bạn trong điều kiện thích hợp của độ ẩm và tươi.
Preserve your cigar in appropriated conditions of humidity and fresh.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 39419, Thời gian: 0.0382 ![]()
![]()
thích hônthích hợp cao

Tiếng việt-Tiếng anh
thích hợp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thích hợp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
thích hợp nhấtmost appropriatethích hợp hơnmore appropriatepreferablemore nichemore appropriatelyđiều trị thích hợpappropriate treatmentappropriate therapysuitable treatmenttreated appropriatelychăm sóc thích hợpproper careappropriate carethích hợp khácother appropriateother suitableother relevantphương pháp thích hợpappropriate methodsuitable methodproper methodappropriate methodscó thể thích hợpmay be appropriatecan be suitablemay be suitablecan be appropriatemay be preferablethích hợp của bạnyour nicheđiều kiện thích hợpproper conditionsử dụng thích hợpappropriate useused appropriatelyproper usagechúng thích hợpthey are suitablethey are appropriatethey are suitedthey fitsản phẩm thích hợpniche productrelevant productsan toàn thích hợpappropriate safetyadequate safetythích hợp của nóits properits nichethích hợp cho nhiềusuitable for manyhoàn toàn thích hợpentirely appropriateperfectly appropriateis perfectly suitedis perfectly suitabletrang web thích hợpniche siteniche websiteappropriate siteproper websitethích hợp để cắtis suitable for cuttingthích hợp với mọisuitable for allTừng chữ dịch
thíchdanh từlovethíchđộng từpreferenjoythíchto likethíchtính từfavoritehợptrạng từtogetherhợpdanh từmatchcasefitright STừ đồng nghĩa của Thích hợp
phù hợp đúng ngay quyền phải có liên quan đầy đủ đủ right niche nhỉ fit hợp lý chứ rồi lĩnh vựcTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thích Hợp Với Tiếng Anh Là Gì
-
Thích Hợp Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Thích Hợp Với In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
THÍCH HỢP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
THÍCH HỢP - Translation In English
-
Thích Hợp Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
PHÙ HỢP VỚI TÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
" Phù Hợp Với Tiếng Anh Là Gì : Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt, Phân ...
-
Chuyên Gia Nói Rằng Việc Học Tiếng Anh Mang Lại Lợi ích Cho Cả Cuộc ...
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Từ điển Tiếng Anh Cambridge : Định Nghĩa & Ý Nghĩa
-
'Đừng Nên Phí Thời Gian Học Ngoại Ngữ' - BBC News Tiếng Việt
-
Tổng Hợp Các Từ Nối Trong Tiếng Anh Giúp Bạn Giao Tiếp Lưu Loát Hơn
-
Tên Tiếng Anh Hay Nhất Dành Cho Nam Và Nữ - IELTS Vietop
-
Cụm Từ Trong Tiếng Anh - Pasal