THÍCH NGHE Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
THÍCH NGHE Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sthích nghe
like to hear
thích nghemuốn nghelove to hear
thích nghemuốn nghethích đọcrất thích được nghelike to listen
thích nghemuốn nghelove to listen
thích nghethích lắng ngheprefer to listen
thích ngheprefer to hear
thích nghemuốn nghewant to hear
muốn nghemuốn biếtthích nghecần nghemuốn thấyenjoy listeningenjoy hearinginterested to hearlike the soundloved hearingdo like to hearwould rather listenlike hearinghate to hear
{-}
Phong cách/chủ đề:
I like the sound of that.Có thể tôi chỉ thích nghe giọng cô.
Maybe I just like the sound of your voice.Tôi thích nghe điều đó.
I like the sound of that.Người đàn ông của bạn sẽ thích nghe những lời này.
Ladies, your husband will want to hear this.Thích nghe chuyện quá khứ bạn tình.
Loved hearing about your past.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnghe nhạc nghe tiếng người nghenghe lén nghe radio khả năng nghekỹ năng nghekhả năng lắng nghenghe câu chuyện nghe podcast HơnSử dụng với trạng từnghe nhiều nghe rất nhiều chưa ngheđừng nghenghe lại chẳng nghecũng nghenghe quá nghe rõ nghe khá HơnSử dụng với động từnghe nói đến bắt đầu nghemuốn lắng nghebắt đầu lắng nghemuốn được lắng nghebắt đầu nghe thấy tiếp tục lắng nghemuốn được nghecố gắng lắng nghetiếp tục ngheHơnChúng tôi thích nghe từ khách hàng.
We do like to hear from customers.Tôi nghĩ là quí bà quí cô sẽ thích nghe chương trình nầy.
I think you will want to hear the show.Cô luôn thích nghe kể về những con chó.
Loved hearing about your dogs.Dễ làm cho nó nói điều chúng ta thích nghe.
It is easy to make it say what we like to hear.Thu thích nghe ông nói về các loài cây.
Loved hearing you talk about the trees.Trước giờ mình thích nghe nhạc theo tâm trạng.
I prefer to listen to music on mood.Tôi thích nghe nhạc hơn xem tivi.
I would rather listen to music than watch TV.Vì sao chúng ta không thích nghe giọng thật của mình?
Why do we not like the sound of our own voice?Tôi thích nghe những câu chuyện về người khác.
I enjoy hearing the stories of others.Cô ấy cũng sẽ thích nghe và nhìn thấy người khác.
She will enjoy hearing and seeing other people, too.Tôi thích nghe anh ấy nói về cuộc đời của anh ấy.
I really enjoy hearing her talk about her life.Dành tặng những người thích nghe Radio….
For those who still prefer to listen to the radio.Cô luôn thích nghe kể về những con chó.
I always enjoy hearing about your dogs.Rõ ràng, hầu hết mọi người sẽ thích nghe câu thứ hai.
Obviously, most people would prefer to hear the second sentence.Tôi rất thích nghe những suy nghĩ của bạn về nó.
I enjoy hearing your thoughts on it.Tôi thích nghe album này trong khi tôi đang lái xe.
I love to listen to this album while I'm driving.Chúng tôi rất thích nghe những gì bạn nghĩ về Flipboard.
And I'm interested to hear what you think of the FlipBelt.Trẻ thích nghe nhạc và hứng thú tham gia vào các hoạt động âm nhạc.
Children love to listen to music and enjoy participating in musical activities.Có nhiều bé luôn thích nghe những câu chuyện cổ tích trước khi ngủ.
All kids love to listen to some stories before they sleep.Chúng tôi thích nghe từ bạn. Hãy chia sẻ kinh nghiệm của bạn!
We love to hear from you. Please share your experience!Nghe nhạc thích nghe Một mình van thích hơn.
Singers sometimes prefer to hear themselves.Phụ nữ thích nghe lời nói ngọt, cả đàn ông cũng vậy.
Women love to listen to sweet words, men also need this.Tôi chỉ thích nghe nhạc và cũng không có nhiều thời gian.
I love to listen to music, but not always have enough time.Con người thích nghe một lượng âm thanh nhất định trong khi ngủ.
C humans prefer to hear a certain amount of noise while they sleep.Tôi luôn luôn thích nghe từ những người bạn cũ và nghe về các cơ hội mới.
I always enjoy hearing from old friends and making new ones.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1130, Thời gian: 0.0473 ![]()
![]()
thích ngắm nhìnthích nghe nhạc

Tiếng việt-Tiếng anh
thích nghe English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thích nghe trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
tôi thích nghei like to heari would love to heari like to listeni love listeningi enjoy listeningkhông thích nghedon't like to hearthích nghe nhạclike to listento musicprefer to listen to musicenjoy listening to musicchúng tôi rất thích nghewe would love to hearchúng tôi thích nghewe love to hearwe like to hearhọ thích nghethey love hearingthey like to hearsẽ thích nghewould like to heartôi thích lắng nghei like to listeni love listeningi love hearingthích nghe những gìwould love to hear whatbạn thích nghe nhạcdo you like to listen to musictôi thích nghe nhạci love listening to musici like to listen to musicnghe nhạc yêu thích của bạnlistening to your favorite musiclisten to your favorite musicTừng chữ dịch
thíchdanh từlovethíchđộng từpreferenjoythíchto likethíchtính từfavoritengheđộng từlistenheartellheardnghedanh từsound STừ đồng nghĩa của Thích nghe
muốn nghe muốn biếtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thích Nghe Nhạc Tiếng Anh Là Gì
-
BẠN THÍCH NGHE NHẠC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Tôi Thích Nghe Nhạc Dịch Sáng Tiếng Anh - Học Tốt
-
Thích Nghe Nhạc«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Nghe Nhạc Tiếng Anh Là Gì? Các Từ Vựng Liên Quan
-
"Tôi Thích Nghe Nhạc." - Duolingo
-
Đoạn Văn Tiếng Anh Về Sở Thích Nghe Nhạc (10 Mẫu)
-
Nói Về Sở Thích Nghe Nhạc Bằng Tiếng Anh Sâu Sắc
-
Sở Thích Tiếng Anh Là Gì? - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Bài Viết Tiếng Anh Về Sở Thích âm Nhạc - English4u
-
Bài Viết Về Thể Loại Nhạc Yêu Thích Bằng Tiếng Anh Hay Nhất
-
Các Câu Tiếng Anh Khi Thảo Luận Về Sở Thích Và Các Mối Quan Tâm
-
Tôi Thích Nghe Nhạc Tiếng Anh Là Gì - Xây Nhà
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về âm Nhạc - Tổng Hợp Các Chủ đề
-
Bài Luận Nói Về Sở Thích Nghe Nhạc Bằng Tiếng Anh - Aroma