THÍCH NGHI VỚI CUỘC SỐNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

THÍCH NGHI VỚI CUỘC SỐNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thích nghi với cuộc sốngadjust to lifethích nghi với cuộc sốngđiều chỉnh cuộc sốngadapt to lifethích nghi với cuộc sốngadapted to lifethích nghi với cuộc sốngadapted to livingadjusting to lifethích nghi với cuộc sốngđiều chỉnh cuộc sốngadapting to lifethích nghi với cuộc sốngadapt to livingare well-adapted to lifeadjust to living

Ví dụ về việc sử dụng Thích nghi với cuộc sống trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thích nghi với cuộc sống không có thuốc.Adapting to live without drugs.Học cách thích nghi với cuộc sống tại Mỹ.Learn how to adjust to life in the US.Thích nghi với cuộc sống ở nước Mỹ như thế nào?How do they adapt to life in America?CH00FFFF} Lynette thích nghi với cuộc sống vắng bóng Tom.Lynette adjusted to life without Tom.Thích nghi với cuộc sống trên giường lau sậy và bụi cây gai.Adapted to living in reed beds and thorny bushes.Anh ấy giúp Yoon Jong Woo thích nghi với cuộc sống ở Seoul.Moon Jo helps Jong Woo adjust to life in Seoul.Đã thích nghi với cuộc sống ở đây chưa?Have I adjusted to the life here?Nó cho thấy một số thích nghi với cuộc sống trên đất liền.It shows a number of adaptations to life on land.Đã thích nghi với cuộc sống ở đây chưa?Have you adapted to the life here?Một tuần trôi qua, ta dần thích nghi với cuộc sống ở đây.After a week here, we feel adapted to life in Hungary.Fiona thích nghi với cuộc sống với Jimmy khi di chuyển vào nhà Gallagher.Overview Fiona adapts to life with Jimmy servicce he moves into the Gallagher house.Hi vọng bạn sẽ nhanh chóng thích nghi với cuộc sống ở Hàn Quốc.I hope that I can quickly adapt to life in Slovenia.Họ giúp bạn thích nghi với cuộc sống trên xe lăn, và hỗ trợ bạn qua những khó khăn gây ra do tai nạn gây ra.They help you adjust to life in a wheelchair, and support you through the difficulties that result.Họ tưởng như dễ dàng thích nghi với cuộc sống bên ngoài.This means they find it very hard to adapt to life on the outside.Stravinsky đã thích nghi với cuộc sống ở Pháp, nhưng chuyển đến Mỹ ở tuổi 57 là một chuyện rất khác.Stravinsky had adapted to life in France but moving to America at 58 was a very different prospect.Những đặc điểm này giúp các loài động vật thích nghi với cuộc sống trong rừng mưa.These forest animals are adapted to life in the dark.Những con chó đã phải thích nghi với cuộc sống với con người trong những năm 10,000 vừa qua.Dogs have had to adapt to living with humans over the past 10 000 years.Việc có sự chuẩn bịtinh thần này sẽ giúp bạn thích nghi với cuộc sống ở Hoa Kỳ.Having this mental preparedness should help you adjust to life in the US.Nhưng con người buộc phải thích nghi với cuộc sống tổn thương thần kinh.But people have adapted to living with all kinds of neurologica deficits.Văn phòng Chương trình Quốc tế sẽ điềuphối các dịch vụ cho bạn trong khi bạn ở Hoa Kỳ để giúp bạn thích nghi với cuộc sống ở đây.The Office of International Programs willalso coordinate services for you while you are in the US to help you adjust to living here.Động thái này để giúp đỡ 2 tài năng trẻ thích nghi với cuộc sống ở môi trường mới.This move to help 2 young talents adapt to life in a new environment.Câu chuyện về một người nhập cư, thích nghi với cuộc sống ở nước ngoài, cố gắng trụ vững và cố gắng làm một điều gì đó.The story of an immigrant, adapting to life in a foreign country, trying to hold on, trying to make it.Vào ngày 9 tháng 8, bộ phim đã hé lộ những bức ảnh mớivui nhộn của Lee Jae Sang thích nghi với cuộc sống trong hiện thực thay thế của anh.On August 9, the drama unveiled hilariousnew stills of Lee Jae Sang adjusting to life in his alternate reality.Cuốn sách cũng miêu tả Obi- Wan thích nghi với cuộc sống như một ẩn sĩ trên Tatooine, và lặng lẽ quan sát Luke Skywalker.The books also portray Obi-Wan adjusting to life as a hermit on Tatooine, and quietly watching over the infant Luke Skywalker.Lựa chọn tốt nhất làmột giống chó nội địa thích nghi với cuộc sống trong điều kiện khí hậu nhất định.The best option is a domestic breed adapted to living in certain climatic conditions.Cỏ và cây mọc ở savanna đã thích nghi với cuộc sống với ít nước và nhiệt độ nóng.Grasses and trees that grow in the savanna have adapted to life with little water and hot temperatures.Những con vật này khác nhau về bản năng hành vi và dễ dàng thích nghi với cuộc sống trong một trang trại hoặc hộ gia đình tư nhân.These animals differ in behavioral instincts and easily adapt to life in a farm or private household.Để bắt đầu, những con chó đã phải thích nghi với cuộc sống với con người trong những năm 10,000 vừa qua.For starters, dogs have had to adapt to living with humans over the past 10,000 years.Mọi trường học đều có cộng đồngdu học sinh giúp bạn thích nghi với cuộc sống ở Anh Quốc và kết nối với những sinh viên quốc tế khác.Each university also has an association of international students,which can help you adapt to life in England and bring you into contact with other internationals.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.027

Từng chữ dịch

thíchdanh từlovethíchđộng từpreferenjoythíchto likethíchtính từfavoritenghidanh từnghidoubtritualcomfortnghitính từsuspiciousvớigiới từforagainstatthanvớialong withcuộcdanh từlifecallwarmeetingstrikesốngđộng từlivereside thích nghi với biến đổi khí hậuthích nghi với hoàn cảnh

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thích nghi với cuộc sống English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thích Nghi Là Gì Trong Tiếng Anh