Thích - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰïk˧˥ | tʰḭ̈t˩˧ | tʰɨt˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰïk˩˩ | tʰḭ̈k˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “thích”- 嘁: thích, táp
- 适: trích, thích, quát, đích, địch
- 鬄: thích, thế
- 睗: thích
- 喇: thích, lạt
- 肆: thích, tứ, dị
- 槭: túc, thích, húc, sắc
- 鬎: thích, lạt
- 悐: thích
- 愓: đãng, thích, dịch
- 碛: thích
- 戚: thích, xúc
- 倜: thích
- 𨲞: thích
- 踢: thích, dịch, dị
- 澤: thích, trạch, dịch
- 掦: thích
- 螫: thích, xá, trập
- 鼜: uyên, thích
- 莿: thích
- 刺: thích, si, thứ
- 朿: thục, thích, thứ
- 刾: quế, thích
- 释: thích, dịch
- 狄: thích, địch
- 鼫: thích, thạc, thạch
- 泽: thích, trạch, dịch
- 釋: thích, dịch
- 籊: thích
- 剌: thích, lạt
- 蛓: thích, thứ
- 惕: đãng, thích, dịch
- 𠁗: thích
- 蹙: túc, thích, xúc
- 鏚: thích
- 赤: thích, xích
- 㓤: thích, khiết
- 磧: thích, tích, trách
- 適: trích, thích, quát, đích, địch
- 㓨: thích
- 襫: thích
- 奭: thích
- 裼: thích, tích, thế
- 滴: trích, thích, tích
- 俶: thục, thích, xúc, thúc
- 慽: thích
- 慼: thích
- 擿: trích, thích, trịch
Phồn thể
- 襫: thích
- 狄: thích, địch
- 刺: thích, thứ
- 赤: thích, xích
- 磧: thích
- 肆: thích, tứ
- 適: thích, đích
- 螫: thích
- 奭: thích
- 鬎: thích
- 踢: thích
- 俶: thục, thích
- 慼: thích
- 戚: thích
- 釋: thích, dịch
- 倜: thích
- 擿: trích, thích
- 刾: thích
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 适: quát, thếch, thích
- 鬄: thế, thích
- 鬎: thích
- 弑: thí, thích
- 悐: thích
- 朿: thứ, thích
- 戚: xúc, thích
- 倜: thích
- 踢: dịch, thích
- 螫: trập, thích
- 鼜: thích
- 𨮹: thiếc, thích
- 刺: thứ, chích, thích
- 莿: thích
- 刾: thích
- 释: thích
- 狄: địch, đệt, thích
- 𨓈: thích
- 釋: thịch, dịch, thích
- 籊: thích
- 蛓: thứ, thích
- 惕: dịch, rẻ, thích
- 鏚: thích
- 磧: trái, thích, tích
- 適: đích, thếch, thách, địch, trích, thích
- 襫: thích
- 奭: thích
- 滴: đích, nhích, tách, rích, nhếch, trích, thích, tích
- 俶: thúc, thục, thích
- 慼: thích
Động từ
thích- Có cảm giác bằng lòng, dễ chịu mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì, khiến muốn tiếp xúc với cái đó hoặc làm việc đó mỗi khi có dịp. Thích đi du lịch. Thích chơi thể thao. Thích xem ti vi.
Từ liên hệ
yêu
Dịch
- Tiếng Anh: to like
- Tiếng Hà Lan: graag hebben, houden van
- Tiếng Nga: нравиться (nrávit'cja) (chưa hoàn thành), понравиться (ponrávit'cja) (hoàn thành)
- cách dùng: chủ ngữ → tặng cách, bổ ngữ → danh cách
- Tiếng Pháp: aimer, plaire à (chủ và bổ ngữ lật ngược)
Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [tʰïk̟̚˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [tʰïk̟̚˦]
Động từ
thích
- đá.
Tham khảo
- Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt (bằng tiếng Việt), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Động từ tiếng Tày
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Thích Là Từ Loại Gì
-
Nghĩa Của Từ Thích - Từ điển Việt
-
Thích Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Phân Biệt Các Danh Từ, động Từ, Tính Từ Dễ Lẫn Lộn
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt
-
Sở Thích – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Thưa Cô, Em Hỏi | NHK WORLD RADIO ...
-
THÍCH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thân Thích Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Danh Từ - Tính Từ - Động Từ Trong Tiếng Anh Và Cách Sử Dụng - RES
-
Các Từ đồng Nghĩa Với Từ Thích Thú Là Gì - Hoc24
-
Từ Loại Là Gì? Ví Dụ Về Từ Loại - Luật Hoàng Phi
-
Trợ Giúp - Cambridge Dictionary