THÍCH XEM PHIM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
THÍCH XEM PHIM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thích xem phim
like to watch movieslove watching moviesenjoy watching movieslove watching filmsprefer to watch movieslikes to watch moviesenjoys watching movies
{-}
Phong cách/chủ đề:
And i like movies.Thích xem phim và ăn kem.
I like watching TV and eating ice cream.Anh ta nói bạn thích xem phim.
He said you like to watch movies.Con thích xem phim, bố à.
I love the movies, Dad.Cả hai đứa tôi đều thích xem phim hài.
We both enjoy watching movies.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từngười xemxem phim xem video lượt xemxem trước xem tivi vui lòng xemxem danh sách xem truyền hình cơ hội để xemHơnSử dụng với trạng từxem xét kỹ hơn chưa xemthường xemxem nhẹ xem nhanh vẫn xemvừa xemxem rất nhiều xem ngay xem quá nhiều HơnSử dụng với động từkiểm tra xemxem xét lại quyết định xemxem xét liệu xem xét sử dụng bắt đầu xem xét xin vui lòng xemxem hướng dẫn kiểm tra xem liệu xem xét thêm HơnTôi thích xem phim ở nhà.
I like to watch movies at home.Tất cả chúng ta đều thích xem phim trên màn ảnh rộng.
We all love watching movies on the big screen.Tôi thích xem phim rất nhiều.
I love watching films a lot.Sẽ không tốt nếu bạn thích xem phim trên PC.
Which is a problem if you like to watch movies on your PC.Tôi thích xem phim và thể thao.
I like to watch movies and sports.Sẽ không tốt nếu bạn thích xem phim trên PC.
Which is not great if you like to watch movies on your PC.Nó thích xem phim ở nhà mamie.
They love watching movies at Nana's.Chẳng hạn, trong ví dụ trên" Phúc thích xem phim.
For instance, in the above example"John likes to watch movies.Tôi thích xem phim ở trong phòng.
I love to watch movies in this room.Tuy nhiên, hãy chắc chắn rằng hai bạn thích xem phim.
However, make sure that the two of you like to watch movies.Tôi thích xem phim sau giờ ăn tối.
We like to watch movies after dinner.Mọi người thích xem phim thoái mái tại nhà.
Prefer watching movies at home.Thích xem phim muốn có gia đình.
People like to watch movie with family.Tôi rất thích xem phim có bạn đóng.
I like to watch movies with close friends.Thích xem phim dở là người thông minh.
I love movies showing smart people being smart.Pamplin cho biết ông thích xem phim bằng Meta 2 trên các chuyến bay.
Pamplin said he likes to watch movies on the Meta 2 on flights.Thích xem phim hoạt hình và chơi một số trò chơi trên điện thoại.
I enjoy watching movies and playing games on phone.Mọi người, những người thích xem phim, chương trình truyền hình và phim tài liệu.
Those who enjoy watching movies, TV Shows and documentaries.Tôi thích xem phim trên vô tuyến khi có thời gian.
I like watching movies on television when I have the time.Cô ấy thích xem phim và đọc sách.
She likes watching movies and reading books.Tôi thích xem phim từ khi còn nhỏ.
I have loved watching movies since I was young.Nếu bạn thích xem phim, hãy xem phim tiếng Anh.
If you like watching movies, watch them in English.Tôi thích xem phim và chơi bóng rổ.
I like watching movies and playing basketball.Chúng ta đều thích xem phim bằng các ngôn ngữ bản địa của mình.
Even though I prefer to watch movies in their native language.Tôi thích xem phim và đặc biệt là xem tại rạp.
I love watching movies, especially in the theatre.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 104, Thời gian: 0.0219 ![]()
![]()
thích xem nóthích xem tv

Tiếng việt-Tiếng anh
thích xem phim English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thích xem phim trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
tôi thích xem phimi love watching filmsTừng chữ dịch
thíchdanh từlovethíchđộng từpreferenjoythíchto likethíchtính từfavoritexemđộng từseexemdanh từwatchviewlookxemgiới từwhetherphimdanh từfilmmovieseriesdramamoviesTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tôi Thích Xem Hoạt Hình
-
Wolfoo Muốn được Làm Em Bé Hoạt Hình Thiếu Nhi Vui Nhộn - YouTube
-
Muốn Làm Em Bé - Phim Hoạt Hình Vui Nhộn 2021 - Tập 327
-
Hoạt Hình Chiếc Răng Sún - Phim Hoạt Hình Hay Cho Trẻ Em
-
Hồ Lô Em Bé - Phim Hoạt Hình Vui Nhộn Hay Nhất 2021 - YouTube
-
Phim Hoạt Hình Vui Nhộn Cho Trẻ Em 2020 - Hoạt Hình Thiếu Nhi 3D
-
Phim Hoạt Hình Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Top 10 Bộ Phim Hoạt Hình Thú Vị Giúp Trẻ Học Tiếng Anh - British Council
-
Kể Về Một Bộ Phim Hoạt Hình Mà Em được Xem Trên Tivi Hay Nhất
-
Bộ Phim Hoạt Hình 3D 'Vệ Binh SuSu' Thu Hút Gần 30 Triệu Lượt Xem
-
30 Phim Hoạt Hình Chiếu Rạp Hay Nhất Thế Giới - MoMo
-
Viết Về Sở Thích Xem Phim Bằng Tiếng Anh (3 Mẫu)
-
️ Đoạn Văn Tiếng Anh Viết Về Bộ Phim Yêu Thích (29 Mẫu)
-
Top 30 Bộ Phim Hoạt Hình Hay Nhất Bạn Nên Xem Một Lần Trong đời