THIÊN BẨM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

THIÊN BẨM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từĐộng từthiên bẩmnaturaltự nhiênthiên nhiêninnatebẩm sinhthiên bẩmsinh raheaven-sentthiên đườngthiên bẩmtrời

Ví dụ về việc sử dụng Thiên bẩm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Jay… cậu ấy là thiên bẩm.Little Jay… he was a natural.Giáo dục Phật giáo giúp chúng ta nhận chân rõ trí tuệ tối thượng, hoàn hảo thiên bẩm đó.The Buddha's teaching helps us to realize that innate, perfect, ultimate wisdom.Cậu không hề có tài năng thiên bẩm về võ thuật..You have no god-given talent in martial arts..Điều tách biệt một người học nhanh với một người học chậm hơn không phải là một tài năng thiên bẩm.What separates a fast learner from a slower learner is not some innate, natural talent.TMS School, nơi phát hiện và phát huy tối đa khả năng thiên bẩm của trẻ.TMS School, where children's innate abilities are discovered and maximized.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từthiên nhiên tuyệt đẹp thiên hà xa Sử dụng với động từlên thiên đàng thiên chúa yêu thương chính thiên chúa thiên chúa nói lên thiên đường thiên chúa biết đến thiên đường biết thiên chúa thiên thần nói tới thiên đường HơnSử dụng với danh từthiên chúa thiên nhiên thiên thần thiên đường thiên hà thiên đàng thiên tài thiên sứ thiên thạch kính thiên văn HơnKhả năng thiên bẩm với trái bóng cộng với sự tinh tế trên sân, Neymar có lẽ là cầu thủ bóng đá nổi tiếng nhất hiện nay.With the innate ability with the ball plus the sophistication on the field, Neymar is probably the most famous football player nowadays.Lúc này ông quyết định cho Adam học chơi golf sau khi nhận ra khả năng thiên bẩm của con trai mình.Now he decided to let Adam learn to play golf after realizing his son's innate ability.Anh cũng thể hiện một tài năng thiên bẩm cho trò chơi và vẫn quyết tâm chứng minh khả năng của mình với Akira, Sai và chính anh.He also demonstrates a natural talent for the game and remains determined to prove his own abilities to Akira, Sai, and himself.Khả năng và năng lực nhận thức của chúng ta là một phần thiên bẩm mà chúng ta mang nợ tiến hoá sinh học.Our cognitive capacities and faculties are part of the natural endowment we owe to biological evolution.Bạn vẫn có thể làm được điều này, nhưng chúng ta phải tìm lại những phẩm chất đó, vàtìm lại sự linh tính thiên bẩm của mình.You can still come through this, butwe have to rediscover those virtues and rediscover our innate spirituality.Yves chắc chắn đã gây ấn tượng với tài năng thiên bẩm của mình với tư cách là thành viên LOONA và có thể ra mắt sau khi đào tạo chỉ trong ba tuần!Yves surely impressed with her natural talent as a LOONA member and was able to debut after training for only three weeks!Con người có thể học cách trở thành doanh nhân, songhọ phải có khả năng thiên bẩm để học nhanh hơn kẻ khác.People can learn how to become entrepreneurs, butthen they must have the inborn ability to learn things faster than others.Nó cần thiết để phát hiện những di truyền thiên bẩm trong các nhân viên quân sự, từ đó cho phép họ định hướng chính xác hơn theo các chuyên ngành quân sự.Its essence is to find such genetic predispositions among military personnel, which will allow them to be properly oriented according to military specialities..Nhìn thấy, John, Cái gì phân biệt bạn là điều đó bạn, rất đơn giản, làmột người giải mã thiên bẩm giỏi nhất tôi từng biết.You see, John, what distinguishes you is that you are,quite simply, the best natural code-breaker I have ever seen.Họ có một ý thức tập thể cao, óc thẩm mỹ vàsáng tạo thiên bẩm, luôn tôn trọng thứ bậc, địa vị( đây là phong tục của người Nhật.They also have a high collective consciousness,aesthetic and natural creativity, always respect the hierarchy, status(this is the Japanese custom.Đầu tiên, ông nói, những người vĩ đại nhất được xác định không phải bởi tài năng thiên bẩm của họ, mà bởi mức độ biết tận dụng.Firstly, he said, the greatest people are defined not by their natural talent, but by the extent to which they capitalize.Để làm cho bằng chứng của mình có vẻ giá trị, họ đã phải giả mạo logic, để làm cho toán học trở thành huyền bí, và để làm ra vẻ rằngnhững định kiến sâu kín là những trực giác thiên bẩm.In order to make their proofs seem valid, they have had to falsify logic,to make mathematics mystical, and to pretend that deepseated prejudices were heaven-sent intuitions.Bạn có thể cho rằng trong thời đại nghiên cứu gien ngày nay sẽ không còn câu hỏi nào về thiên bẩm- chính xác nó là gì và không phải là gì.You might suppose that in the age of genomic research, there should no longer be any question about precisely what's innate and what isn't.Bạn vẫn có thể làm được điều này, nhưng chúng ta phải tìm lại những phẩm chất đó, vàtìm lại sự linh tính thiên bẩm của mình.You have still got a chance, you can still come through this, butwe have to rediscover those virtues and rediscover our innate spirituality.Quá trình rèn luyện về tinh thần của ông Bismark và những tố chất lãnh đạo thiên bẩm đã cho ông sức mạnh để đảm nhận nhiều vai trò khác nhau trong tập đoàn.Mr. Bismark's spiritual background and innate leadership qualities have given him the strength to manage the various roles that he plays within the group.Trong một công bố gần đây, Chia- Jung Tsay của đại học London( UCL) đã thử tiến hành khảo sát xem các nhà đầu tư thích những cá nhân" thiên bẩm" hay" nỗ lực" hơn.In a soon-to-be-published paper, Chia-Jung Tsay of University College London(UCL) tested whether investors prefer to back“naturals” or“strivers.Cả hai đều ở trong câu lạc bộ bóng bàn địa phương và cả hai đều có tài năng thiên bẩm, mặc dù tính cách của Smile luôn ngăn cản anh ta giành chiến thắng trước Peco.They're both in the local table tennis club and both have a natural talent for it, although Smile's personality always enables him from winning against Peco.Nikumbh biết một điều, đây sẽ là cơ hội để Ishaan bộc lộ tài năng của mình, để mọi người nhìn thấy vàcông nhận khả năng thiên bẩm của cậu bé, và điều ấy sẽ giúp cậu tự tin hơn.Nikumbh knows that this will be an opportunity for Ishaan to show off her talents,let people see and recognize the innate ability of the boy, and that will help him be more confident.Quyền lực không phải là một thể chế, hay một cấu trúc; cũng không phải là sức mạnh thiên bẩm; nó là cái tên được gắn cho một hoàn cảnh chiến lược phức tạp trong một xã hội cụ thể..Power is not an institution, and not a structure; neither is it a certain strength we are endowed with; it is the name that one attributes to a complex strategical situation in a particular society..Hiện chúng ta vẫn chưa rõ mức độ hiểu biết hoặc học hỏi có liên quan, nhưng nhiều động vật dường như đã tiến hóa để có khả năng thiên bẩm phát hiện được các thành phần dược liệu trong cây cỏ.It's not clear how much knowing or learning is involved, but many animals seem to have evolved an innate ability to detect the therapeutic constituents in plants.Mạnh mẽ, dữ dội và độc lập như người Amazon thời hiện đại, Bella vượt qua cuộc sống đầy phiêu lưu của cô ấy như thể cô đang sải bước trên sàn diễn- bằng bản năng củahọ nhà mèo và nguồn năng lượng thiên bẩm.Strong, fierce and independent like a modern-day Amazon, Bella runs through her adventurous life as ifshe were on the catwalk- with feline instinctive force and innate energy.Khen ngợi nỗ lực thay vì gán kết quả với may mắn hay khả năng thiên bẩm là hiểu biết mới về nuôi dạy con cái ở Mỹ, nhưng đã là một phần văn hóa nuôi dạy trẻ ở Nhật trong suốt lịch sử lâu dài.Praising effort- instead of linking the result to luck or natural ability- is a relatively new parenting‘insight' in the United States, but it has been part of the Japanese child-rearing culture throughout its history.Trong một bữa ăn trưa,người bạn Nhật của tôi chỉ ra hệ thống trường học ở Mỹ có một số lợi thế là trẻ có thể tiến nhanh dựa vào tài năng thiên bẩm.At lunch with a Japanese friend,gushing over our experience at a traditional kindergarten, my friend pointed out that American school systems did have some advantages, at least from her point of view: children can move ahead based on natural ability.Bạn có thể có một tài năng thiên bẩm đáng kinh ngạc giúp bạn thành công ngay lập tức hoặc đơn giản là bạn có thể rất may mắn và đạt được chiến thắng trong lâu dài, nhưng khả năng thực tế là bạn sẽ thua thường xuyên hơn khi bạn bắt đầu chơi.You might have an incredible natural talent that makes you an instant success or you might simply get very lucky and go on a long winning streak, but the realistic likelihood is that you will lose more often than you will win when you first start playing.Tất nhiên có thể là do trời phú, và theo những người xung quanh cho biết thì ông đọc rất nhiều, nhưng trí thông minh của Musk không phải phụ thuộc hoàn toàn vào tài năng thiên bẩm và sự tiếp nhận kiến thức.Of course, he was probably born gifted, and according to those who know him, he definitely reads a ton, but Musk's brilliance isn't all down to innate talent and a massive input of raw knowledge.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 61, Thời gian: 0.1852

Xem thêm

tài năng thiên bẩmnatural talentinnate talent

Từng chữ dịch

thiêndanh từthiênthienthiêntính từnaturalcelestialheavenlybẩmtính từnaturalinnatecongenitalbẩmdanh từtalent S

Từ đồng nghĩa của Thiên bẩm

tự nhiên thiên nhiên bẩm sinh natural thiệnthiên bình có thể

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thiên bẩm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thiên Bẩm Nghia La Gi