Thiên Biến Vạn Hóa - Wiktionary Tiếng Việt

thiên biến vạn hóa
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Thành ngữ
      • 1.3.1 Dịch

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰiən˧˧ ɓiən˧˥ va̰ːʔn˨˩ hwaː˧˥tʰiəŋ˧˥ ɓiə̰ŋ˩˧ ja̰ːŋ˨˨ hwa̰ː˩˧tʰiəŋ˧˧ ɓiəŋ˧˥ jaːŋ˨˩˨ hwaː˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰiən˧˥ ɓiən˩˩ vaːn˨˨ hwa˩˩tʰiən˧˥ ɓiən˩˩ va̰ːn˨˨ hwa˩˩tʰiən˧˥˧ ɓiə̰n˩˧ va̰ːn˨˨ hwa̰˩˧

Từ nguyên

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 千變萬化.

Thành ngữ

thiên biến vạn hóa

  1. Thay đổi, hóa rất nhiều.

Dịch

  • Tiếng Nhật: 千変万化
  • Tiếng Trung Quốc: 千變万化
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thiên_biến_vạn_hóa&oldid=1787616”

Từ khóa » Thiên Biến Vạn Hóa Nghĩa Là Gì