Thiên địa - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰiən˧˧ ɗḭʔə˨˩ | tʰiəŋ˧˥ ɗḭə˨˨ | tʰiəŋ˧˧ ɗiə˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰiən˧˥ ɗiə˨˨ | tʰiən˧˥ ɗḭə˨˨ | tʰiən˧˥˧ ɗḭə˨˨ | |
Định nghĩa
thiên địa
- thiên địa là từ ghép của chữ thiên có nghĩa là Trời và địa là đất. Nó còn có nghĩ thế giới. Thiên địa hữu tình vô nhân bạc. (Câu nhân gian nổi tiếng)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thiên địa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ chưa xếp theo loại từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Thiên địa ý Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "thiên địa" - Là Gì?
-
Thiên địa Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Thiên địa Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Thiên địa - Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Thiên địa Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Bao La Thiên địa Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Giải Thích ý Nghĩa Thiên địa Bất Dung Là Gì?
-
Thiên, địa, Nhân Trong Phong Thủy
-
Thiên - Địa - Nhân: Triết Lý Phương Đông Về Sự Phát Triển Bền Vững
-
1. • Thiên địa Thái Bình... - Số điện Thoại Bạn Có ý Nghĩa Gì | Facebook
-
Tam Tài Giả, Thiên Địa Nhân - Văn Hóa Truyền Thống
-
Thiên Địa Hội – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của "Thiên Thời địa Lợi Nhân Hòa" - Con Đường Hoa Ngữ