Thiên Hà Xoắn ốc Có Thanh Chắn – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Cấp độ Hiện/ẩn mục Cấp độ
    • 1.1 Ví dụ
    • 1.2 Ví dụ khác
  • 2 Xem thêm
  • 3 Tham khảo
  • 4 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Thiên hà NGC 1300 qua ảnh chụp của Kính viễn vọng Không gian Hubble

Thiên hà xoắn ốc có thanh chắn[1] là thiên hà xoắn ốc có các ngôi sao tụ hợp lại tại vùng trung tâm tạo thành một đường thẳng có dạng giống như thanh chắn.[2] Trong tất cả các thiên hà xoắn ốc được tìm thấy thì có đến một nửa là thiên hà xoắn ốc có thanh chắn.[3][4] Các thiên hà xoắn ốc có thanh chắn thường sẽ ảnh hưởng đến chuyển động của các ngôi sao, khí liên sao cũng như nhánh xoắn ốc của chính thiên hà đó.[3] Thiên hà của chúng ta, nơi có Hệ Mặt Trời, cũng là một thiên hà xoắn ốc có thanh chắn.[5]

Cấp độ

[sửa | sửa mã nguồn]
NGC 7640 là một thiên hà xoắn ốc có thanh chắn nằm trong chòm sao Tiên Nữ.[6]

Ví dụ

[sửa | sửa mã nguồn]
Ví dụ Loại Hình ảnh Thông tin
NGC 2787 SB0 SB0 là một loại thiên hà hình hạt đậu
NGC 4314 SBa
NGC 4921 SBab
Messier 95 SBb
NGC 3953 SBbc
NGC 1073 SBc
Messier 108 SBcd
NGC 2903 SBd
NGC 5398 SBdm SBdm cũng có thể được coi

là một loại xoắn ốc Magellan có thanh

NGC 55 SBm SBm là một loại xoắn ốc Magellan (Sm)

Ví dụ khác

[sửa | sửa mã nguồn]
Tên Hình ảnh Loại Chòm sao
M58 SBc Xử Nữ
M91 SBb Hậu Phát
M95 SBb Sư Tử
M109 SBb Đại Hùng
NGC 1300 SBbc Ba Giang
NGC 7541 SB(rs)bcpec Song Ngư
NGC 1365 SBc Thiên Lô
NGC 2217 SBa Đại Khuyển
Các Đám Mây Magellan SBm Kiếm Ngư, Đỗ Quyên
UGC 12158 SB Phi Mã
NGC 1512[7] SB(r)ab Thời Chung

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Phân loại hình thái của thiên hà
  • Sự hình thành và tiến hóa thiên hà
  • Thiên hà hình hạt đậu

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Đoàn Dương (ngày 25 tháng 10 năm 2021). "Cặp thiên hà tương tác cách xa 220 triệu năm ánh sáng". VnExpress. Truy cập ngày 14 tháng 2 năm 2022.
  2. ^ "Barred spiral galaxy". ScienceDaily (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2018.
  3. ^ a b D. Mihalas (1968). Galactic Astronomy. W. H. Freeman. ISBN 978-0-7167-0326-6.
  4. ^ Timothy Ferris (1998). The Whole Shebang: A State-of-the-Universe(s) Report. Simon & Schuster. ISBN 978-0-6848-3861-8.
  5. ^ Gerhard, Ortwin (2002). "Mass distribution in our Galaxy". Space Science Reviews. Quyển 100. tr. 129. arXiv:astro-ph/0203110. Bibcode:2002SSRv..100..129G.
  6. ^ "A spiral in Andromeda". www.spacetelescope.org. Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2017.
  7. ^ [email protected]. "Galactic David and Goliath". www.spacetelescope.org (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2017.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Britt, Robert Roy. "Milky Way's Central Structure Seen with Fresh Clarity." SPACE.com 16 August 2005.
    • An article about the Spitzer Space Telescope's Milky Way discovery
  • Devitt, Terry. "Galactic survey reveals a new look for the Milky Way." 16 August 2005.
    • The original press release regarding the article above, from the Univ. of Wisconsin
  • 'Barred' Spiral Galaxy Pic Highlights Stellar Birth." SPACE.com 2 March 2001.
  • Hastings, George and Jane Hastings. Classifying Galaxies: Barred Spirals, 1995. "Astronomers Find Multiple Generations of Star Formation in Central Starburst Ring of a Barred Spiral Galaxy." January 15, 2000.
    • A press release concerning NGC 1326
  • Barred spirals come and go Sky & Telescope April 2002.
  • "ESO Provides An Infrared Portrait of the Barred Spiral Galaxy Messier 83." Lưu trữ ngày 2 tháng 2 năm 2013 tại archive.today November 29, 2001.
    • A press release from the European Southern Observatory.
  • Horton, Adam. "Spitzer NGC 1291 barred spiral galaxy seen in infrared." 22 October 2014.
Stub icon

Bài viết liên quan đến thiên văn học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Thiên hà
Hình thái học
  • Đĩa
  • Hạt đậu
    • có thanh
    • không có thanh
  • Xoắn ốc
    • anemic
    • có thanh
    • kết tụ
    • hoàn mỹ
    • trung gian
    • Magellanic
    • không có thanh
  • Thiên hà lùn
    • elip
    • vô định hình
    • hình cầu
    • xoắn ốc
  • Thiên hà elip
    • cD
  • Vô định hình
    • có thanh
  • Bất thường
  • Vòng
    • Cực
Cấu trúc
  • Nhân thiên hà hoạt động
  • Thanh
  • Hạch cầu
  • Quầng vật chất tối
  • Đĩa
    • Thiên hà đĩa
  • Quầng
    • corona
  • Trung tâm Ngân Hà
  • Mặt phẳng thiên hà
  • Galactic ridge
  • Môi trường liên sao
  • Tiền thiên hà
  • Nhánh xoắn ốc
  • Lỗ đen siêu khối lượng
Nhân hoạt động
  • Blazar
  • LINER
  • Markarian
  • Chuẩn tinh
  • Vô tuyến
    • hình chữ X
  • Luồng phun tương đối
  • Thiên hà Seyfert
Thiên hà trànđầy năng lượng
  • LAE
  • LIRG
  • Bùng nổ sao
    • blue compact dwarf
    • hạt đậu
    • faint blue
  • Hot dust-obscured
Hoạt động thấp
  • Low surface brightness
  • Ultra diffuse
  • Dark galaxy
Tương tác
  • Field
  • Thủy triều thiên hà
  • Cloud
  • Groups and clusters
    • Nhóm thiên hà
    • Cụm thiên hà
    • Quần tụ thiên hà sáng nhất
    • brightest cluster galaxy
    • fossil group
  • tương tác
    • Hợp nhất
  • Jellyfish
  • Vệ tinh
  • Luồng sao
  • Siêu đám
  • Tường
  • Chân không và Siêu chân không
    • thiên hà chân không
Danh sách
  • Thiên hà
    • Thiên hà được đặt tên theo người
    • Lớn nhất
    • Gần nhất
    • Xa nhất
    • Thiên hà vòng cực
    • Thiên hà vòng
    • Thiên hà xoắn ốc
  • Nhóm và cụm
  • Nhóm chuẩn tinh lớn
  • Chuẩn tinh
  • Siêu đám thiên hà
  • Trống rỗng
  • Cụm
  • Các nhóm quasar lớn
Xem thêm
  • Thiên hà tối
  • Thiên văn học Ngân Hà
  • Thiên văn học ngoài Ngân Hà
  • Hệ tọa độ thiên hà
  • Góc phần tư thiên hà
  • Thiên hà lam mờ
  • Sự hình thành và tiến hóa thiên hà
  • Bụi liên thiên hà
  • Sao liên thiên hà
  • Du hành liên thiên hà
  • Độ kim loại
  • Thể loại Thể loại
  • Cổng thông tin Cổng thông tin
Cổng thông tin:
  • icon Sao
  • Hệ Mặt Trời
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Thiên_hà_xoắn_ốc_có_thanh_chắn&oldid=72141575” Thể loại:
  • Sơ khai thiên văn học
  • Phân loại hình thái của thiên hà
  • Thiên hà xoắn ốc có thanh
  • Thiên hà có thanh
  • Thiên hà xoắn ốc
Thể loại ẩn:
  • Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết archiveis
  • Tất cả bài viết sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Thiên hà xoắn ốc có thanh chắn 48 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Thien Ha Hinh Xoan Oc