Thiên Sơn Vạn Thủy - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Thành ngữ
      • 1.3.1 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰiən˧˧ səːn˧˧ va̰ːʔn˨˩ tʰwḭ˧˩˧tʰiəŋ˧˥ ʂəːŋ˧˥ ja̰ːŋ˨˨ tʰwi˧˩˨tʰiəŋ˧˧ ʂəːŋ˧˧ jaːŋ˨˩˨ tʰwi˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰiən˧˥ ʂəːn˧˥ vaːn˨˨ tʰwi˧˩tʰiən˧˥ ʂəːn˧˥ va̰ːn˨˨ tʰwi˧˩tʰiən˧˥˧ ʂəːn˧˥˧ va̰ːn˨˨ tʰwḭʔ˧˩

Từ nguyên

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 千山萬水.

Thành ngữ

thiên sơn vạn thủy

  1. Nói người đi rất xa, qua nhiều núi nhiều sông.

Dịch

  • Tiếng Nhật: 千山万水
  • Tiếng Trung Quốc: 千山万水
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thiên_sơn_vạn_thủy&oldid=1928839” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Thành ngữ/Không xác định ngôn ngữ
  • Thành ngữ Hán-Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục thiên sơn vạn thủy 1 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Du Sơn Ngoạn Thủy Nghĩa Là Gì