Thiên Yết (chòm Sao) – Wikipedia Tiếng Việt

Bài này không có nguồn tham khảo nào. Mời bạn giúp cải thiện bài bằng cách bổ sung các nguồn tham khảo đáng tin cậy. Các nội dung không nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. Nếu bài được dịch từ Wikipedia ngôn ngữ khác thì bạn có thể chép nguồn tham khảo bên đó sang đây. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này)
Bài này viết về chòm sao Thiên Yết. Đối với các định nghĩa khác, xem Thiên Yết. Thiên Yết và bọ cạpScorpius
Chòm sao
ScorpiusDanh sách các sao trong chòm sao Thiên Yết và bọ cạp
Viết tắtSco
Sở hữu cáchScorpii
Xích kinh17 h
Xích vĩ-40°
Diện tích497 độ vuông (33)
Mưa sao băng
  • Alpha Scorpiids
  • Omega Scorpiids
Giáp vớicác chòm sao
  • Cung Thủ
  • Xà Phu
  • Thiên Xứng
  • Sài Lang
  • Củ Xích
  • Thiên Đàn
  • Nam Miện
Nhìn thấy ở vĩ độ giữa +40° và −90°.Nhìn thấy rõ nhất lúc 21:00 (9 giờ tối) vào tháng 7.

Bọ Cạp (chữ Hán: 天蝎/天蠍 đọc đúng là Thiên Hiết hay còn gọi là Thiên Hạt, tiếng La Tinh: Scorpius để chỉ con bọ cạp) là một trong các chòm sao trong đường Hoàng Đạo. Trong chiêm tinh học phương Tây nó được gọi là Scorpion hoặc Scorpio. Nó nằm giữa Thiên Xứng (Libra) về phía tây và Cung Thủ (Sagittarius) về phía đông.[1] Là một chòm sao lớn nằm ở bầu trời phía nam gần trung tâm của Ngân Hà.

Trong nền văn hóa Á Đông, tên chòm sao này được gọi là Thần Nông (神農), tuy nhiên, Thần Nông là một chòm sao thuộc văn hóa Việt Nam, khác hoàn toàn và không đầy đủ các ngôi sao nên không đúng với chòm sao Thiên Yết.

Các đặc trưng nổi bật

[sửa | sửa mã nguồn]

Thiên Yết chứa nhiều sao sáng, bao gồm Antares (α Sco), Graffias (β1 Sco), Dschubba (δ Sco), Sargas (θ Sco), Shaula (λ Sco), Jabbah (ν Sco), Grafias (ξ Sco), Alniyat (σ Sco), Alniyat (τ Sco) và Lesath (υ Sco).

Các thiên thể nổi bật

[sửa | sửa mã nguồn]

Vị trí của nó ở trong Ngân Hà, chòm sao này chứa nhiều thiên thể xa xôi, chẳng hạn như các quần sao mở M6 (Quần sao Bướm) và M7 (Quần sao Ptolemy), các Quần sao cầu M4 và M80.

Thần thoại Hy Lạp

[sửa | sửa mã nguồn]

Thiên Yết giống với đuôi con bọ cạp, và có thân mờ [1] Lưu trữ 2005-05-26 tại Wayback Machine. Theo thần thoại Hy Lạp, nguồn gốc của chòm sao này bắt nguồn từ cái chết của Orion, một thợ săn khổng lồ trẻ tuổi, con của Poseidon. Những câu chuyện về tài nghệ, sức mạnh và nét nam tính của Orion đã trở thành huyền thoại. Tuy nhiên câu chuyện về cái chết của Orion lại có nhiều phiên bản khác nhau.

Phiên bản phổ biến nhất về cái chết của Orion là chuyện tình với nữ thần săn bắn Artemis. Trong một lần đến đảo Chios, Orion đã đi qua đảo Crete, tại đây anh đã gặp và có một mối tình sâu đậm với nữ thần Artemis. Orion sau đó đã xin phép thần Apollo, em trai Artemis, để cầu hôn nữ thần. Những vì vừa trải qua mối tình đau khổ do bị tiên nữ Daphne, một tiên rừng của Artemis, từ chối tình cảm, Apollo lại càng ngứa mặt chuyện chị gái đã thề lời thề trinh tiết mà vẫn yêu Orion nên thần đã phái một con bọ cạp đi tiêu diệt Orion. Trong lúc tháo chạy khỏi con bọ cạp, Orion đã cố bơi qua biển để đến đảo Delos cầu cứu nữ thần Eos. Apollo lúc này đã thách Artemis bắn tên trúng một vật trôi nổi trên biển và nữ thần đã chấp nhận lời thách thức ngay lập tức. Nhưng không ngờ vật trôi nổi đó lại chính là cái đầu Orion. Sau khi anh chết, nữ thần đã vô cùng tiếc thương cho người tình nên đã đưa anh lên bầu trời trở thành chòm sao Lạp Hộ. Còn Apollo thì đưa con bọ cạp khổng lồ lên bầu trời thành chòm sao Bọ Cạp để đuổi cùng giết tận chàng thợ săn này.

Scorpius cũng xuất hiện trong một phiên bản của câu truyện về Phaethon, con trai của thần mặt trời Helios. Phaethon đã xin cha cho điều khiển cỗ xe Mặt Trời trong một ngày. Nhưng vì thiếu kinh nghiệm, chàng trai đã không thể điều khiển nổi cỗ xe. Những con ngựa không được kiểm soát đã sợ hãi khi gặp phải một con bọ cạp khổng lồ trên trời với cài vòi nọc phun đầy hăm dọa. Chúng bắt đầu kéo cỗ xe Mặt Trời chạy lung tung, gây hỗn loạn cho bầu trời và mặt đất (người ta nói rằng nó đã tạo ra chòm sao Ba Giang). Cuối cùng, thần Zeus phá vỡ cỗ xe bằng một tia sét để chấm dứt hành trình tai họa của cỗ xe lửa.

Thần thoại Trung Quốc đưa các ngôi sao này vào trong Thanh Long, một sinh vật đầy sức mạnh nhưng nhân từ, là sứ giả báo trước của mùa xuân.

Các ngôi sao

[sửa | sửa mã nguồn]

Các ngôi sao với tên gọi chính xác:

  • Antares hay Cor Scorpii hay Kalb al Akrab hay Vespertilio (21/α Sco) 1,06 < ανταρης chống lại Sao Hỏa/Hỏa tinh. < cor scorpii Trái tim của bọ cạp < القلب العقرب al-qalb[u] al-caqrab Trái tim bọ cạp < vespertīlio The bat
  • Acrab [Elacrab] hay Graffias [Grafias, Grassias] (xem ξ Sco) (8/β1,2 Sco) – sao đôi 2,56, 4,90 < العقرب al-caqrab Bọ cạp
  • γ Sco: chuyển thành σ librae.
  • Dschubba [Al Jabba] hay Iclarkrau (7/δ Sco) 2.29 < الجبهة al-jabha[h] Trán < ? iklil al ´aqrab Chóp của bọ cạp
  • Wei (26/ε Sco) 2,29
  • ζ1,2 Sco (hay Grafias, xem ξ Sco) – sao đôi 4,70 và 3,62
  • Sargas (θ Sco) 1,86
  • Shaula (35/λ Sco) 1,62 < الشولاء aš-šawlā´ Đuôi (cong lên)
  • Jabbah [Jabah] (hay Lesath, xem υ Sco) (14/ν Sco) – sao đôi 4,00 và 6,30 < جبهة jabhah trán
  • Graffias [Grafias] (xem β Sco) (ξ Sco) – sao đa hợp 4,16 và 4,77
  • Alniyat [Al Niyat] < النياط an-niyāţ Động mạch
  • 20/σ Sco 2,90
  • 23/τ Sco 2,82
  • Lesath [Lesuth] (υ Sco) 2,70 اللسعة al-lasca[h] Vòi tiêm độc
  • Jabhat al Akrab < جبهة العقرب jabhat[u] al-caqrab Trán bọ cạp
  • 9/ω1 Sco 3,93
  • 10/ω2 Sco 4,31

Các sao với danh pháp Bayer:

γ Sco, xem σ Lib; η Sco 3,32; ι1 Sco 2,99; ι2 Sco 4,78; κ Sco 2,39; μ1 Sco 3,00; μ2 Sco 3,56; 19/ο Sco 4,55; 6/π Sco 2,89; 5/ρ Sco 3,87; 17/χ Sco 5,24; 15/ψ Sco 4,93; 1/b Sco 4,63; 12/c1 Sco 5,67; 13/c2 Sco 4,58; d Sco 4,80; 22/i Sco 4,79; k Sco 4,83; 2/A Sco 4,59; A Sco 3,19; H Sco 4,18; N Sco 4,24; Q Sco 4,26

Các sao với danh pháp Flamsteed:

3 Sco 5,87; 4 Sco 5,63; 11 Sco 5,75; 16 Sco 5,43; 18 Sco 5,49 – solar twin; 24 Sco 4,91; 25 Sco 6,72; 27 Sco 5,48

Các sao được biết khác:

  • HD 147513 5,38 – có hành tinh
  • PSR B1620-26 – sao xung (pulsar)/sao đôi trắng trong M4, có hành tinh
  • Scorpius X-1 12,2 – sao đôi phát xạ tia X

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ “Constellation Scorpius - The Constellations on Sea and Sky”. www.seasky.org. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2021.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn] Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện truyền tải về Thiên Yết (chòm sao).
  • x
  • t
  • s
Chòm sao Thiên Yết
  • Danh sách sao trong chòm Thiên Yết
  • Chòm sao Thiên Yết trong thiên văn học Trung Quốc
Sao
Bayer
  • α (Antares)
  • β (Acrab)
  • δ (Dschubba)
  • ε (Larawag)
  • ζ1
  • ζ2
  • η
  • θ (Sargas)
  • ι1
  • ι2
  • κ (Girtab)
  • λ (Shaula)
  • μ1 (Xamidimura)
  • μ2 (Pipirima)
  • ν (Jabbah)
  • ξ
  • ο
  • π (Fang)
  • ρ (Iklil)
  • σ (Alniyat)
  • τ
  • υ (Lesath)
  • χ
  • ψ
  • ω1
  • ω2
  • G (Fuyue)
  • H (β Nor)
  • N (α Nor)
  • Q
Flamsteed
  • 1 (b)
  • 2 (A)
  • 3
  • 4
  • 11
  • 12 (c1)
  • 13 (c2)
  • 16
  • 18
  • 22 (i)
  • 25
  • 27
Biến quang
  • T
  • U
  • RR
  • RS
  • RV
  • RY
  • RZ
  • AH
  • AI
  • AK
  • AR
  • BM
  • CL
  • FQ
  • HK
  • KQ
  • V393
  • V453
  • V455
  • V482
  • V500
  • V636
  • V701
  • V703
  • V718
  • V745
  • V760
  • V856
  • V861
  • V866
  • V893
  • V900
  • V905
  • V906
  • V907
  • V911
  • V913
  • V915
  • V918
  • V919
  • V921
  • V922
  • V923
  • V929
  • V933
  • V949
  • V951
  • V952
  • V957
  • V965
  • V970
  • V973
  • V975
  • V992
  • V1003
  • V1007
  • V1018
  • V1026
  • V1034
  • V1036
  • V1040
  • V1051
  • V1058
  • V1068
  • V1073 (k)
  • V1074
  • V1075
  • V1077
  • V1094
  • V1104
  • V1186
  • V1187
  • V1280
  • V1292
  • V1294
  • V1309
HR
  • 5906
  • 5910
  • 5934
  • 5965
  • 5969
  • 5973
  • 5996
  • 5998
  • 5999
  • 6000
  • 6001
  • 6003
  • 6006
  • 6007
  • 6012
  • 6015
  • 6017
  • 6044
  • 6051
  • 6053
  • 6054
  • 6061
  • 6070 (d)
  • 6076
  • 6077
  • 6078
  • 6080
  • 6094
  • 6097
  • 6100
  • 6106
  • 6122
  • 6145
  • 6160
  • 6178
  • 6192
  • 6206
  • 6209
  • 6210
  • 6211
  • 6214
  • 6218
  • 6221
  • 6244
  • 6260
  • 6266
  • 6272
  • 6273
  • 6282
  • 6298
  • 6311
  • 6316
  • 6331
  • 6338
  • 6344
  • 6366
  • 6371
  • 6381
  • 6382
  • 6389
  • 6398
  • 6403
  • 6405
  • 6409
  • 6420
  • 6454
  • 6456
  • 6460
  • 6470
  • 6501
  • 6503
  • 6517
  • 6523
  • 6539
  • 6557
  • 6558
  • 6583
  • 6587
  • 6597
  • 6613
  • 6628
  • 6643
  • 6648
  • 6649
  • 6651
  • 6653
  • 6657
  • 6658
  • 6668
  • 6671
  • 6675
  • 6678
  • 6682
  • 6683
HD
  • 143567
  • 144432
  • 145377
  • 146436
  • 150248
  • 150420
  • 152424
  • 153234
  • 153950
  • 155985
  • 158042
  • 159868
  • 162020
Gliese
  • Gliese 618
  • Gliese 667
  • Gliese 682
Khác
  • CD -35 11760
  • CD -38 10980
  • EPIC 204278916
  • GCRT J1745-3009
  • GRO J1655-40
  • GSC 06214-00210
  • GX 340+0
  • GX 349+2
  • H1-36
  • H1743-322
  • HIP 79431
  • IGR J17091-3624
  • IGR J17252-3616
  • IRAS 17163-3907
  • K2-33
  • LSS 4067
  • MOA-2008-BLG-310L
  • MXB 1735-44
  • OAO 1657-415
  • OGLE-2005-BLG-071L
  • OGLE-2005-BLG-390L
  • OGLE-2006-BLG-109L
  • OGLE-2007-BLG-368L
  • Oph 162225-240515
  • Pismis 24-1
  • PSR B1620-26
  • PSR B1706-44
  • PSR B1737-30
  • PSR J1614–2230
  • Rapid Burster
  • 1RXS J160929.1−210524
  • 1RXS J170849.0−400910
  • Scorpius X-1
  • Th 28
  • 4U 1700-37
  • 4U 1702-42
  • 4U 1705-44
  • 4U 1724-307
  • 4U 1728-34
  • 4U 1746-371
  • UScoCTIO 108
  • WASP-17
  • WR 86
  • WR 93b
  • Wray 17-96
  • XTE J1720-318
  • XTE J1739-302
  • XTE J1751-305
Thể loại Thể loại
  • x
  • t
  • s
88 chòm sao hiện đại
  • Tiên Nữ
  • Tức Đồng
  • Thiên Yến
  • Bảo Bình
  • Thiên Ưng
  • Thiên Đàn
  • Bạch Dương
  • Ngự Phu
  • Mục Phu
  • Điêu Cụ
  • Lộc Báo
  • Cự Giải
  • Lạp Khuyển
  • Đại Khuyển
  • Tiểu Khuyển
  • Ma Kết
  • Thuyền Để
  • Tiên Hậu
  • Bán Nhân Mã
  • Tiên Vương
  • Kình Ngư
  • Yển Diên
  • Viên Quy
  • Thiên Cáp
  • Hậu Phát
  • Nam Miện
  • Bắc Miện
  • Ô Nha
  • Cự Tước
  • Nam Thập Tự
  • Thiên Nga
  • Hải Đồn
  • Kiếm Ngư
  • Thiên Long
  • Tiểu Mã
  • Ba Giang
  • Thiên Lô
  • Song Tử
  • Thiên Hạc
  • Vũ Tiên
  • Thời Chung
  • Trường Xà
  • Thủy Xà
  • Ấn Đệ An
  • Hiết Hổ
  • Sư Tử
  • Tiểu Sư
  • Thiên Thố
  • Thiên Bình
  • Sài Lang
  • Thiên Miêu
  • Thiên Cầm
  • Sơn Án
  • Hiển Vi Kính
  • Kỳ Lân
  • Thương Dăng
  • Củ Xích
  • Nam Cực
  • Xà Phu
  • Lạp Hộ
  • Khổng Tước
  • Phi Mã
  • Anh Tiên
  • Phượng Hoàng
  • Hội Giá
  • Song Ngư
  • Nam Ngư
  • Thuyền Vĩ
  • La Bàn
  • Võng Cổ
  • Thiên Tiễn
  • Nhân Mã
  • Thiên Hạt
  • Ngọc Phu
  • Thuẫn Bài
  • Cự Xà
  • Lục Phân Nghi
  • Kim Ngưu
  • Viễn Vọng Kính
  • Tam Giác
  • Nam Tam Giác
  • Đỗ Quyên
  • Đại Hùng
  • Tiểu Hùng
  • Thuyền Phàm
  • Thất Nữ
  • Phi Ngư
  • Hồ Ly
  • x
  • t
  • s
Lịch sử các chòm sao
  • x
  • t
  • s
48 chòm sao của Ptolemy sau năm 150 sau Công Nguyên
  • Tiên Nữ
  • Bảo Bình
  • Thiên Ưng
  • Thiên Đàn
  • Argo Navis
  • Bạch Dương
  • Ngự Phu
  • Mục Phu
  • Cự Giải
  • Đại Khuyển
  • Tiểu Khuyển
  • Ma Kết
  • Thiên Hậu
  • Nhân Mã
  • Tiên Vương
  • Kình Ngư
  • Nam Miện
  • Bắc Miện
  • Ô Nha
  • Cự Tước
  • Thiên Nga
  • Hải Đồn
  • Thiên Long
  • Tiểu Mã
  • Ba Giang
  • Song Tử
  • Vũ Tiên
  • Trường Xà
  • Sư Tử
  • Thiên Thố
  • Thiên Bình
  • Sài Lang
  • Thiên Cầm
  • Xà Phu
  • Lạp Hộ
  • Phi Mã
  • Anh Tiên
  • Song Ngư
  • Nam Ngư
  • Thiên Tiễn
  • Cung Thủ
  • Thiên Yết
  • Cự Xà
  • Kim Ngưu
  • Tam Giác
  • Đại Hùng
  • Tiểu Hùng
  • Xử Nữ
Thể loại Thể loại
  • x
  • t
  • s
41 chòm sao được thêm vào trong thế kỷ XVI–XVII
▶ Bayer 1603: Thiên Yến • Yển Diên • Hậu Phát • Kiếm Ngư • Thiên Hạc • Thủy Xà • Ấn Đệ An • Thương Dăng • Khổng Tước • Phượng Hoàng • Nam Tam Giác • Đỗ Quyên • Phi Ngư • Hồ Ly ▶ Plancius&Bartsch 1624: Lộc Báo • Kỳ Lân ▶ Royer 1679: Thiên Cáp • Nam Thập Tự ▶ Hevelius 1683: Lạp Khuyển • Hiết Hổ • Tiểu Sư • Thiên Miêu • Thuẫn Bài • Lục Phân Nghi • Hồ Ly ▶ de Lacaille 1763: Tức Đồng • Điêu Cụ • Lạp Khuyển • Thuyền Để • Viên Quy • Thiên Lô • Thời Chung • Sơn Án • Hiển Vi Kính • Củ Xích • Nam Cực • Hội Giá • Thuyền Vĩ • La Bàn • Võng Cổ • Ngọc Phu • Viễn Vọng Kính • Thuyền Phàm
  • x
  • t
  • s
88 chòm sao hiện đại với tên Latinh tương ứng
  • Tiên Nữ (Andromeda)
  • Tức Đồng (Antlia)
  • Thiên Yến (Apus)
  • Bảo Bình (Aquarius)
  • Thiên Ưng (Aquila)
  • Thiên Đàn (Ara)
  • Bạch Dương (Aries)
  • Ngự Phu (Auriga)
  • Mục Phu (Boötes)
  • Điêu Cụ (Caelum)
  • Lộc Báo (Camelopardalis)
  • Cự Giải (Cancer)
  • Lạp Khuyển (Canes Venatici)
  • Đại Khuyển (Canis Major)
  • Tiểu Khuyển (Canis Minor)
  • Ma Kết (Capricornus)
  • Thuyền Để (Carina)
  • Tiên Hậu (Cassiopeia)
  • Nhân Mã (Centaurus)
  • Tiên Vương (Cepheus)
  • Kình Ngư (Cetus)
  • Yển Diên (Chamaeleon)
  • Viên Quy (Circinus)
  • Thiên Cáp (Columba)
  • Hậu Phát (Coma Berenices)
  • Nam Miện (Corona Australis)
  • Bắc Miện (Corona Borealis)
  • Ô Nha (Corvus)
  • Cự Tước (Crater)
  • Nam Thập Tự (Crux)
  • Thiên Nga (Cygnus)
  • Hải Đồn (Delphinus)
  • Kiếm Ngư (Dorado)
  • Thiên Long (Draco)
  • Tiểu Mã (Equuleus)
  • Ba Giang (Eridanus)
  • Thiên Lô (Fornax)
  • Song Tử (Gemini)
  • Thiên Hạc (Grus)
  • Vũ Tiên (Hercules)
  • Thời Chung (Horologium)
  • Trường Xà (Hydra)
  • Thủy Xà (Hydrus)
  • Ấn Đệ An (Indus)
  • Hiết Hổ (Lacerta)
  • Sư Tử (Leo)
  • Tiểu Sư (Leo Minor)
  • Thiên Thố (Lepus)
  • Thiên Xứng (Libra)
  • Sài Lang (Lupus)
  • Thiên Miêu (Lynx)
  • Thiên Cầm (Lyra)
  • Sơn Án (Mensa)
  • Hiển Vi Kính (Microscopium)
  • Kỳ Lân (Monoceros)
  • Thương Dăng (Musca)
  • Củ Xích (Norma)
  • Nam Cực (Octans)
  • Xà Phu (Ophiuchus)
  • Lạp Hộ (Orion)
  • Khổng Tước (Pavo)
  • Phi Mã (Pegasus)
  • Anh Tiên (Perseus)
  • Phượng Hoàng (Phoenix)
  • Hội Giá (Pictor)
  • Song Ngư (Pisces)
  • Nam Ngư (Piscis Austrinus)
  • Thuyền Vĩ (Puppis)
  • La Bàn (Pyxis)
  • Võng Cổ (Reticulum)
  • Thiên Tiễn (Sagitta)
  • Cung Thủ (Sagittarius)
  • Thiên Hạt (Scorpius)
  • Ngọc Phu (Sculptor)
  • Thuẫn Bài (Scutum)
  • Cự Xà (Serpens)
  • Lục Phân Nghi (Sextans)
  • Kim Ngưu (Taurus)
  • Viễn Vọng Kính (Telescopium)
  • Tam Giác (Triangulum)
  • Nam Tam Giác (Triangulum Australe)
  • Đỗ Quyên (Tucana)
  • Đại Hùng (Ursa Major)
  • Tiểu Hùng (Ursa Minor)
  • Thuyền Phàm (Vela)
  • Xử Nữ (Virgo)
  • Phi Ngư (Volans)
  • Hồ Ly (Vulpecula)
  • x
  • t
  • s
Đai Hoàng Đạo
Cung Hoàng Đạo
   

Bạch Dương

Kim Ngưu

Song Tử

Cự Giải

Sư Tử

Xử Nữ

Thiên Bình

Bọ Cạp

Nhân Mã

Ma Kết

Bảo Bình

Song Ngư

Các khái niệm trongchiêm tinh phương Tây
  • Hệ tọa độ
  • Nhà
Bài viết liên quan
  • Ánh sáng hoàng đạo
  • Thiên văn học
  • Xà Phu
Tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata
  • GND: 4055271-8
  • LCCN: sh2014000880

Từ khóa » Con Bọ Cạp Tiếng Anh đọc Là Gì