Thiêng Liêng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- sơ suất Tiếng Việt là gì?
- Quán Trữ Tiếng Việt là gì?
- tùng đàm Tiếng Việt là gì?
- cheo leo Tiếng Việt là gì?
- tổng phản công Tiếng Việt là gì?
- triều miếu Tiếng Việt là gì?
- quăn queo Tiếng Việt là gì?
- pháo thủ Tiếng Việt là gì?
- Nguyễn Nguyên Hồng Tiếng Việt là gì?
- Tạ Thu Thâu Tiếng Việt là gì?
- hưu binh Tiếng Việt là gì?
- thỏa mãn Tiếng Việt là gì?
- suy nhược Tiếng Việt là gì?
- A Mrơn Tiếng Việt là gì?
- ám ảnh Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của thiêng liêng trong Tiếng Việt
thiêng liêng có nghĩa là: - tt. . . Thiêng nói chung: Ngôi đền rất thiêng liêng. . . Cao quý nhất, rất đáng tôn thờ, kính trọng, cần được giữ gìn: tình cảm thiêng liêng lời thề thiêng liêng.
Đây là cách dùng thiêng liêng Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thiêng liêng là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Thiêng Liêng Là Loại Từ Gì
-
Thiêng Liêng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Thiêng Liêng - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "thiêng Liêng" - Là Gì?
-
Thiêng Liêng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Thiêng Liêng Là Gì, Nghĩa Của Từ Thiêng Liêng | Từ điển Việt
-
ĐịNh Nghĩa Thiêng Liêng - Tax-definition
-
Ý NGHĨA CỦA THIÊNG LIÊNG (NÓ LÀ GÌ, KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH ...
-
'Thiêng' Trong 'Thiêng Liêng' Là 'Tinh' Hay Là 'Thánh'?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'thiêng Liêng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
THIÊNG LIÊNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Từ Hán Việt Gốc Nhật Trong Tiếng Việt
-
Từ Tình Cảm ,thiêng Liêng ,gắn Bó,lao động ,mật Thiết Có Phải Từ Ghép ...
-
Các Từ: Biết Bao, Che Chở, Lọt Lòng, Con Cái, Thiêng Liêng, Lo Lắng, Học ...