THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ CAO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ CAO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thiết bị công nghệ caohigh-tech equipmentthiết bị công nghệ caotrang bị công nghệ caohigh-tech devicesthiết bị công nghệ caohi-tech equipmentthiết bị công nghệ caohigh-tech gadgetshigh-technology equipmentthiết bị công nghệ caohigh-tech gearhigh tech equipmentthiết bị công nghệ caotrang bị công nghệ caohigh-tech devicethiết bị công nghệ caotech devicesthiết bị công nghệ

Ví dụ về việc sử dụng Thiết bị công nghệ cao trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ngoài ra, bạn không cần một tấn thiết bị công nghệ cao.But you don't need high tech equipment.Thiết bị công nghệ cao là chìa khóa cho sự chính xác.High tech equipment is the key for precision.Người Nga không có nhiều thiết bị công nghệ cao ở đó.Russians didn't have a lot of high-tech equipment up there.Từ thiết bị công nghệ cao đến doanh nghiệp thông minh.From high-tech gadgets to the smart enterprise.Thu thập thông tin,đánh cắp mọi thứ và bán chúng để mua thiết bị công nghệ cao.Gather intel, steal things and sell them to buy hi-tech equipement.Mang nhiều thiết bị công nghệ cao cũng có những nhược điểm nhất định.Carrying a lot of high-tech equipment has its downsides.Có một lệnh cấm mua bán các loại thiết bị công nghệ cao ở Bắc Hàn.There is a restriction on selling any type of modern high-tech device to North Korea.Nhập khẩu thêm thiết bị công nghệ cao từ nước ngoài để nâng cấp chất lượng sản phẩm.Imported more hi-tech equipments from abroad to upgrade the product quality.Kim loại đất hiếm không chỉ được sử dụng trong điện thoại thông minh mà còntrong nhiều thiết bị công nghệ cao khác.Rare-earth metals are not only used in smartphones butin many other high-tech devices.Hệ thống quản lý với thiết bị công nghệ cao và hệ thống kiểm soát chất lượng.Management system with high technology equipment and quality control system.Thiết bị công nghệ cao, cho phép bạn đo khúc xạ của mắt và điều tra các độ cong của giác mạc.High-tech apparatus, allows you to measure the refraction of the eye and investigate the curvature of the cornea.SANTO đầu tư rất nhiều vào thiết bị công nghệ cao để nâng cao sức mạnh của doanh nghiệp.SANTO invests a lot in hi-tech equipment to improve strength of the enterprise.Giữ thiết bị công nghệ cao trong phòng ngủ cũng là cách hay để theo dõi hoạt động truyền thông kỹ thuật số của trẻ.Keeping tech devices out of bedrooms is also a good way to monitor kids' digital media activity.Vào bên trong cabin, chủxe sẽ tìm thấy một vô lăng mới và cụm thiết bị công nghệ cao với 2 màn hình LCD.Moving into the cabin,drivers will find a thick-rimmed steering wheel and a high-tech instrument cluster with two LCD displays.Với việc trang bị các thiết bị công nghệ cao, một tàu sân bay có thể bị" đội giá" lên tới 7,2 tỷ USD.With all its hi-tech equipment an aircraft carrier can cost up to US$7.2 billion to build.Các tính năng chiến đấu và tiện ích mới- Các game thủ có thể sử dụngnhiều động tác chiến đấu và thiết bị công nghệ cao hơn bao giờ hết.New Combat and Gadget Features-Gamers have at their disposal more combat moves and high-tech gadgetry than ever before.Cơ quan gián điệp đã đưa ra một mẩu thiết bị công nghệ cao, một“ degausser”, nó phá hủy các từ trường, và xóa các dữ liệu.The spy agency provided one piece of hi-tech equipment, a"degausser", which destroys magnetic fields, and erases data.Có nhiều thiết bị công nghệ cao được đưa vào sử dụng trong PLA nhưng chỉ một lượng nhỏ được mang ra trình diễn.There is a lot of hi-tech equipment that has been put into service by the PLA but only a small number will be shown in the parade.Các yếu tố chính được sản xuất trong các phòng sạch được bảo vệ khỏi mọi sự can thiệp vàđược trang bị thiết bị công nghệ cao.The primary elements are produced in clean rooms protected from any interference andequipped with hi-tech instrumentation.Retro điểm ảnh trò chơi, đội này phát triển thiết bị công nghệ cao, có thể uốn cong thời gian và mức độ nghiêm trọng của các thành viên trong nhóm.Retro pixel game, This team develop high tech gear that can bend time and severity of team members.Sau khi hoàn thành,các tác phẩm của họ được xay từ sáp hoặc trồng trong nhựa với thiết bị công nghệ cao được điều khiển bởi phần mềm phức tạp.Once completed,their works are milled from wax or grown in resin with high tech equipment driven by complex software.Đây là một thiết bị công nghệ cao được tích hợp các kỹ thuật sợi quang, kỹ thuật CNC và máy móc chính xác tiên tiến nhất.It is a high-tech equipment which integrated the most advanced optical fiber technic, CNC technic and precision machinery technic.Sau khi dự án MK- ULTRAbị chấm dứt, ông dẫn đầu một chương trình khác của CIA nhằm chế tạo thuốc độc và thiết bị công nghệ cao dành cho điệp viên.After MK-ULTRA shut down,he went on to guide a CIA program that created poisons and high-tech devices for spies to use.Uster Group, nhà sản xuất thiết bị công nghệ cao để đo lường chất lượng và chứng nhận vật liệu dệt, đã giới thiệu….Uster Group, a manufacturer of high-tech equipment for quality measurement and textiles certification, has introduced low-speed test equipment(LVI).Đảm bảo chất lượng trong việc cung cấp dịch vụ và phát triển thiết bị công nghệ cao, hiệu suất và thẩm mỹ là mục tiêu chính của công ty.Ensuring quality in the provision of its services and developing equipment of high technology, performance and aesthetics are the principal objectives of the company.Các thiết bị công nghệ cao này được gắn thêm camera và micro- cho phép điều khiển bằng giọng nói của người dùng và bổ sung các tính năng trò chuyện video.These high-tech device are being fitted with cameras and microphones- allowing for user voice control and the addition of video chat facilities.Và cũng hơn 20 năm gắn bó với ngành kinh doanh thiết bị công nghệ cao, tôi luôn tâm nguyện sẽ đưa về Việt Nam những công nghệ TIÊN TIẾN nhất.And also more than 20 years in trading high-tech equipments, I always desire to bring to Vietnam the most advanced technology.Đó là thiết bị công nghệ cao tích hợp công nghệ laser sợi quang tiên tiến nhất, công nghệ điều khiển số, công nghệ máy móc chính xác.It is the high-tech equipment with integration of most advanced fiber laser technology, numerical control technology, precision machinery technology.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0334

Từng chữ dịch

thiếtdanh từdeviceunitgearthiếtđộng từsetthiếttính từessentialbịđộng từbegethavecôngđộng từcôngcôngtính từpublicsuccessfulcôngdanh từworkcompanynghệdanh từtechnologyturmerictechartnghệtính từtechnologicalcaotính từhightallsuperior thiết bị cố gắngthiết bị công nghiệp

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thiết bị công nghệ cao English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đồ Công Nghệ Cao Là Gì