Thiết Bị Gia Dụng – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Phân loại
  • 2 Xem thêm
  • 3 Chú thích
  • 4 Tham khảo
  • 5 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bài này không có nguồn tham khảo nào. Mời bạn giúp cải thiện bài bằng cách bổ sung các nguồn tham khảo đáng tin cậy. Các nội dung không nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. Nếu bài được dịch từ Wikipedia ngôn ngữ khác thì bạn có thể chép nguồn tham khảo bên đó sang đây. (tháng 2 năm 2026) (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này)
Thiết bị gia dụng
two electric kettles, a drip coffee maker, and a toaster on a table topMột vài thiết bị điện nhỏ trong nhà bếp.
NgànhFood and beverages, health care
Ứng dụngKitchens and laundry rooms
Số bánh xeIn some cases
Ví dụRefrigerator, toaster, kettle, microwave oven, blender
Quạt, một thiết bị gia dụng thông dụng trong gia đình
Máy giặt

Thiết bị gia dụng hay đồ gia dụng, hàng điện là tên gọi chỉ chung cho những vật dụng, mặt hàng, thiết bị được trang bị và sử dụng để phục vụ cho các tiện nghi, tiện ích nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng thường xuyên cho sinh hoạt hàng ngày đối với một gia đình, hộ gia đình. Thông thường thiết bị gia dụng được đề cập đến các thiết bị điện, điện lạnh gia dụng có công dụng phục vụ cho sinh hoạt và một số chức năng trong gia đình, chẳng hạn như nấu ăn hoặc làm lạnh, bảo quản thực phẩm, âm thanh, ánh sáng.

Phân loại

[sửa | sửa mã nguồn]

Thiết bị gia dụng bao gồm thiết bị điện gia dụngthiết bị điện tử gia dụng (hay Hàng điện tử gia dụng):

  • Thiết bị giặt ủi: máy giặt, máy sấy khô quần áo, bàn ủi
  • Thiết bị nhà bếp:
    • Nấu ăn và nướng: lò, lò nướng, lò vi ba, bếp điện hoặc các thiết bị chạy bằng than đá hoặc khí đốt
    • Rửa: Máy rửa bát
    • Làm mát và làm đông lạnh: tủ lạnh, tủ đông,...
    • Thiết bị điện nhỏ: máy trộn, máy pha cà phê, những máy chế biến thực phẩm, máy xay sinh tố, máy nướng bánh mì, ấm đun nước,...
    • Đồ dùng nhà bếp đơn giản như dao kéo, chậu và cả khăn lau chén.
  • Điều hòa phòng: quạt điện, quạt sưởi, độ ẩm, máy điều hòa không khí, máy lạnh
  • Thiết bị làm sạch: máy hút bụi, máy đánh bóng sàn,...
  • Thiết bị chiếu sáng: đèn điện, đèn bàn
  • Thiết bị chăm sóc cá nhân: máy sấy tóc, máy cạo râu, kẹp định hình tóc bằng nhiệt,...
  • Thiết bị tỏa nhiệt: lò sưởi, bàn ủi.
  • Thiết bị khéo tay: máy may, máy khoan cầm tay
  • Thiết bị đo lường: cân, nhiệt kế kỹ thuật số
  • Thiết bị giải trí (thiết bị điện tử tiêu dùng): Máy truyền hình, LCD và DVD, máy quay phim, máy ảnh, loa
  • Thiết bị văn phòng: máy vi tính, máy hủy giấy tờ, máy huỷ giấy, máy huỷ tài liệu, máy huỷ giấy tự động, máy in nhỏ, máy fax...

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Hàng gia dụng
  • Hàng dân dụng
  • Đồ nội thất
  • Điện tử tiêu dùng

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • iconCổng thông tin Công nghệ
  • Tư liệu liên quan tới Household appliances tại Wikimedia Commons
  • Home appliance tại Encyclopædia Britannica (bằng tiếng Anh)
Stub icon

Bài viết liên quan đến dụng cụ này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Thiết bị gia dụng
Thể loại
  • Điều hòa
  • Air fryer
  • Air ioniser
  • Air purifier
  • Nướng hun khói
  • Máy xay sinh tố
    • Immersion blender
  • Bread machine
  • Bug zapper
  • Coffee percolator
  • Máy sấy quần áo
    • combo
  • Bàn là
  • Máy pha cà phê
  • Dehumidifier
  • Máy rửa bát
    • drying cabinet
  • Robot gia dụng
  • Deep fryer
  • Electric blanket
  • Máy khoan
  • Ấm nước
  • Electric knife
  • Electric water boiler
  • Đèn sưởi
  • Electric shaver
  • Electric toothbrush
  • Epilator
  • Espresso machine
  • Làm mát bằng bay hơi
  • Food processor
  • Quạt điện
    • attic
    • bladeless
    • Quạt trần
    • Fan heater
    • window
  • Freezer
  • Garbage disposer
  • Máy sấy tóc
  • Máy ép tóc
  • Humidifier
  • Máy làm đá
  • Máy làm kem
  • Bếp cảm ứng
  • Instant hot water dispenser
  • Juicer
  • Máy hút mùi
  • Kitchen stove
  • Laundry-folding machine
  • Máy cắt cỏ
    • Riding mower
    • Robotic lawn mower
  • Leaf blower
  • Bật lửa
  • Máy trộn
  • Lò nướng
    • Convection oven
    • Lò vi ba
  • Pie iron
  • Nồi áp suất
  • Tủ lạnh
    • Crisper drawer
    • smart
  • Nồi cơm điện
  • Máy khâu
  • Nồi hầm
  • Máy truyền hình
  • Toaster
  • Máy hút bụi
    • central
    • manual
    • Robot hút bụi
  • Waffle iron
  • Water dispenser
  • Máy giặt
    • Washer-dryer
Xem thêm
  • Appliance plug
  • Appliance recycling
Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata
Quốc tế
  • GND
Quốc gia
  • Hoa Kỳ
    • 2
  • Pháp
  • BnF data
  • Cộng hòa Séc
  • Israel
    • 2
Khác
  • Yale LUX
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Thiết_bị_gia_dụng&oldid=73857537” Thể loại:
  • Sơ khai dụng cụ
  • Hàng gia dụng
  • Vật dụng trong nhà
Thể loại ẩn:
  • Hoàn toàn không có nguồn tham khảo
  • Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Anh (en)
  • Tất cả bài viết sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Thiết bị gia dụng 55 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » đồ điện Là Thiết Bị