
Từ điển Tiếng Việt"thiết bị"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
thiết bị
- d. 1. Sự trang bị máy móc, dụng cụ. 2. Máy móc, dụng cụ ở một cơ sở sản xuất, xây dựng.
tổng thể máy móc, dụng cụ, phụ tùng cần thiết trang bị cho các cơ sở sản xuất; là một trong những bộ phận cấu thành của lực lượng sản xuất xã hội. Trong cuộc Cách mạng khoa học và kĩ thuật lần I, nội dung TB chủ yếu là cơ khí hoá. Trong cuộc Cách mạng khoa học và kĩ thuật lần II, nội dung của TB là tự động hoá cao độ. TB ở đây bao gồm các mặt cơ khí hoá, điện khí hoá, hoá học hoá, tự động hoá, điện tử và tin học. Những TB trên trang bị cho các ngành kinh tế nói chung và cho các doanh nghiệp nói riêng trong quá trình sản xuất, nhằm tăng năng suất lao động, tăng số lượng và chất lượng sản phẩm, hạ giá thành sản phẩm, cải thiện điều kiện lao động và sinh hoạt. Có 2 loại TB: TB riêng lẻ cho từng bộ phận, từng công đoạn sản xuất; TB toàn bộ là TB đồng bộ, hoàn chỉnh cho tất cả các bộ phận, các công đoạn và dây chuyền sản xuất, tạo thành hệ thống TB bảo đảm sản xuất đồng bộ, cân đối, nhịp nhàng và liên tục, làm cho sản xuất đạt năng suất và hiệu quả cao. Tiến bộ của sản xuất được đánh giá bằng trình độ trang thiết bị. Để tính toán trình độ trang thiết bị, tuỳ theo mục đích khác nhau, có thể dùng các chỉ tiêu khác nhau mang tính chất đánh giá tổng hợp hoặc từng mặt. Đánh giá trang thiết bị tổng hợp bằng chỉ tiêu tổng giá trị TB bình quân một lao động. Đánh giá trang thiết bị từng mặt bằng chỉ tiêu như sản lượng điện năng bình quân một người lao động, hệ số trang bị điện năng cho lao động, hệ số điện năng hao phí cho một đồng giá trị, hệ số cơ khí hoá, tự động hoá công tác hay sản phẩm hoàn thành, hệ số cơ khí hoá, tự động hoá lao động, vv.
hd. Chỉ chung các máy móc, dụng cụ cần thiết cho một hoạt động. Thiết bị của phòng thí nghiệm. Thiết bị điện.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
thiết bị
apparatus |
device |
equipage |
equipment |
facilities |
installation |
machinery |
machinery, equipment |
mechanical devices |
plant |
rig |
tackle |
unit |
| áp suất trong thiết bị bốc hơi |
evaporator pressure |
|
| áp suất trong thiết bị ngưng tụ |
condenser pressure |
|
| bố trí thiết bị nhà xưởng |
plant layout |
|
port installations |
|
cooling devices |
|
peripherals |
|
auxiliary facilities |
|
| các thiết bị phụ trợ, ngoại vi |
peripheral units |
|
transportation facilities |
|
| chất lấy ra từ thiết bị ngưng tụ |
condenser duty |
|
| chi phí khấu hao thiết bị nghệ thuật |
art equipment depreciation expense |
|
| chi phí khấu hao thiết bị văn phòng |
office equipment accumulated expense |
|
| chi phí khấu hao thiết bị văn phòng |
office equipment depreciation expense |
|
| cho thuê máy móc và thiết bị |
leasing of machine and equipment |
|
equipment leasing |
|
| chứng chỉ ủy thác thiết bị |
equipment trust certificate |
|
| công cụ tàu thuyền (như neo, dây buồm, thiết bị cứu nạn ...) |
apparel and tackle |
|
| công nghiệp thiết bị thông tin |
informal agreement |
|
| công ty cho thuê thiết bị |
plant hire company |
|
| cung cấp vốn và thiết bị để khai thác (mỏ...) |
habilitate |
|
| điều lệ thiết bị tối thiểu |
minimum equipment regulations |
|
| đồ biểu hệ thống thiết bị |
system diagram |
|
equipment cleaning room |
|
equipment washing room |
|
| dụng cụ, thiết bị chuyên chở |
transportation equipment |
|