Thiết Bị - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
Jump to content
Contents
move to sidebar hide- Beginning
- Entry
- Discussion
- Read
- Edit
- View history
- Read
- Edit
- View history
- What links here
- Related changes
- Upload file
- Permanent link
- Page information
- Cite this page
- Get shortened URL
- Download QR code
- Create a book
- Download as PDF
- Printable version
Vietnamese
[edit]Etymology
[edit]Sino-Vietnamese word from 設備.
Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [tʰiət̚˧˦ ʔɓi˧˨ʔ]
- (Huế) IPA(key): [tʰiək̚˦˧˥ ʔɓɪj˨˩ʔ]
- (Saigon) IPA(key): [tʰiək̚˦˥ ʔɓɪj˨˩˨]
Noun
[edit]thiết bị
- (electronics, computer hardware) a piece of equipment such as a machine, an appliance, a piece of hardware or a device Tên thiết bị ― Device name
- Sino-Vietnamese words
- Vietnamese terms with IPA pronunciation
- Vietnamese lemmas
- Vietnamese nouns
- vi:Electronics
- vi:Computer hardware
- Vietnamese terms with usage examples
- Pages with entries
- Pages with 1 entry
Từ khóa » Thiết Bị
-
Thiết Bị – Wikipedia Tiếng Việt
-
Mua Thiết Bị Văn Phòng Chính Hãng, Giá Tốt, Trả Góp 0%
-
: Dụng Cụ đo điện, Thiết Bị Ngành Hàn, Dụng Cụ ...
-
Thiết Bị Điện Đặng Gia Phát
-
Thiết Bị Vệ Sinh Cao Cấp Nhập Khẩu Chính Hãng - Hoàng Mai
-
THIẾT BỊ ĐIỆN - MPE - MẠNH PHƯƠNG ELECTRIC
-
Thiết Bị Mạng - Công Ty Máy Tính An Phát
-
Mua Online Thiết Bị Điện Đa Dạng Mẫu, Giá Ưu Đãi
-
Thiết Bị Gia Đình Xiaomi - Thiết Bị Thông Minh - Mi Việt
-
Thiết Bị Mạng Máy Tính | Giá Rẻ, Chất Lượng, Có Trả Góp - CellphoneS
-
Cung Cấp Thiết Bị Đo Lường - Dụng Cụ Cầm Tay Chính Hãng