Thiết Kế Khuôn Nhựa Với Solidworks - 123doc
Có thể bạn quan tâm
Với các mục tiêu sau, bạn có thể thiết lập dự án bằng cách sử dụng chức năng: Nếu lõi/ lòng khuôn được thực hiện bởi hệ thống CAD khác và được nhập vào SolidWorks cho thiết kế đầu ra hoặ
Trang 2Mục lục
Chương 1 Thiết lập dự án 9
Chương 2 Hệ số co ngót 10
Chương 3.QM-SurfaceParting 12
3.1 Phôi 12
3.2 Search Cavity/Core faces 14
3.3 Xuất đường phân khuôn 16
3.4 Tạo mặt phân khuôn 19
3.5 Tạo Cavity/Core 22
3.6 Lưu bộ khuôn 23
Chương 4 QM-SolidParting 26
4.2 Solid Patch 27
4.3 Parting Surface 31
4.5 Xác định mặt phân khuôn 33
4.6 Tạo Cavity/Core 34
4.7 Paste Bodies 36
4.8 3DQuickMold Update 37
4.9 Continuous Edges 38
4.10 Box Selection 39
4.11 Face Search 40
4.12 Quick Replace 42
4.13 Show/Hide Bodies 43
Chương 5 SubInsert Manager 44
5.1 Components navigator 45
5.2 body 46
5.3 Holder 52
Chương 6 Feeding Wizard 60
Trang 36.5 Gate design 72
Chương 7 Layout Manager 77
Chương 8 Moldbase Manager 85
Chương 9 Ejector Wizard 96
9.1 Component navigator 97
9.2 Position 97
9.3 Library 102
9.4 Edit 107
9.5 Tools 109
Chương 10 Cooling Wizard 116
10.3 Parameters 126
10.4 Accessory 130
10.5 Tools 131
Chương 11 Library Manager 134
11.1 Thêm vít 135
Chương 12 Slider Wizard 141
12 1 Component Navigator 142
12.2 Body 142
12.3 Component 146
12.5 Tools 149
Chương 13 Lifter Wizard 151
13.1 Component navigator 152
13.2 Body 152
13.3 Component 159
13.4 Assembly 161
13.5 Tools 162
Chương 14 Electrode Manager 164
14.1 Component Navigator 165
14.2 Body 165
14.3 Holder 171
14.4 Assembly 175
14.5 Tools 176
Trang 4Chương 15 Quản lý bản kê vật liệu 178
Chương 16 QM- Tools 179
16.1 Thông tin sản phẩm 179
16.2 Cut Relationship 180
16.3 Multiple copy 180
16.4 Thực hiện Boolean 181
16.5 Classify Component 181
16.6 Create Pocket 182
16.7 Pocket Clearance 184
16.8 Pocket corner 184
16.9 Thiết lập cấu hình 185
16.10 Save project 187
16.11 Favorite View 187
Chương 17 QM-Document 189
Trang 5Lời nói đầu Đây là tài liệu được viết lại dựa vào hoàn toàn hướng dẫn của hãng do đó sẽ đảm bảo độ chính xác của tài liệu, nhưng cũng khá nặng về phần lý thuyết, bạn học sẽ tốn thời gian hơn, dù sẽ hiểu cặn kẽ nhưng không phải ai cũng có đủ khả năng để nắm mọi kiến thức được truyền đạt trong tài liệu, vì vậy bạn có thể lượt bỏ bớt phần mà bạn thấy không cần thiết hoặc không nắm được
Phần khuôn là phần cần một số kinh nghiệm tương đối thì mới áp dụng hiệu quả, vì vậy người học cần kiên nhẫn để tiếp thu một cách tối ưu
Bên cạnh đó một số thuật ngữ có lúc chúng tôi dịch, đôi lúc lại giữ nguyên vì nghĩ
không cần thiết phải dịch hết, và tôi cũng sẽ liệt kê các từ này ở dưới, để khi gặp thì sẽ không phải khó khăn
File thực hành được cung cấp trên web cachdung.com, có thể load từ đó, và sử dụng trong các bài học Mọi thắc mắc có thể liên hệ với bộ phận kỹ thuật [email protected] Thuật ngữ:
Coldwell : đuôi làm nguội chậm
Runner : Kênh dẫn
Gate : Miệng phun, kênh dẫn
Ejector : chốt đẩy
Ejector Blade : Lưỡi đẩy
BOM : Bảng kê vật liệu
Parting line : Đường phân khuôn
Parting Surface : Mặt phân khuôn
Shut off : phần undercut
Trang 6Hãy thực hiện thao tác sau sau khi cài đặt:
1 Click Tools -> Options->Add-Ins, chọn 3DQuickMold
2 3DQuickMold khuyên người dùng bắt đầu dự án với SolidWorks part mới Để thực hiện điều này, bạn có thể mở chi tiết mới, nhập file mô hình nhựa ban đầu Nó có thể giữ lại sự hoàn chỉnh và độc lập của dữ liệu của chi tiết ban đầu Điều chỉnh vị trí thích hợp Mould open direction mặc định của 3DQuickMold là trục Z
Giao diện phần mềm
Giao diện mới của người dùng giống hình dưới Tương tự như SolidWorks UIs, bạn có thể sắp xếp lại các biểu tượng này
1 Menu xổ xuống 3DQuickMold
Click 3DQuickMold11 trên thành menu, menu xổ xuống:
Trang 7Set Project:thiết lập mô hình làm việc hiện hành Shrinkage Factor:thay đổi tỉ lệ chi tiết cho phép co ngót
QM-SurfaceParting:Surface-based parting QM-SolidParting:Solid-based parting Insert Wizard:Sub-insert design Feeding Wizard:Runner and Gate design Layout Manager:sắp xếp bài trí lõi và lòng khuôn Moldbase Manager:tải và chỉnh sửa đế khuôn Ejector Wizard:Design ejectors
Cooling Wizard:kênh làm mát Library Manager:thư viện tiêu chuẩn cho thiết kế khuôn
Slider Wizard:thiết kế thanh trượt
Lifter Wizard:Lifter design
Electrode Wizard:Electrode design
Bom Manager:Bill of materials
-
QM-Tools:công cụ hiệu quả để thiết kế khuôn
QM-Documents:mô hình làm việc
2 3DQuickMold Command Managers
Nhóm lệnh tương ứng của các mô đun trên được liệt kê dưới đây:
Trang 8Surface parting group
Solid parting group
Mold design module group Tools group for mold design
3 Thanh công cụ 3DQuickMold
Thanh công cụ cũng có sẵn, chúng có thể ẩn hoặc hiện khi cần
Trang 94 Menu xổ xuống3DQuickMold
Nếu mặt được chọn, nhấp chuột phải, 1 menu xổ xuống hiển thị như dưới
Nó được sử dụng để thiết lập hoặc thiết lập lại mặt phân khuôn
Trang 10Chương 1 Thiết lập dự án
Đây không phải là một bước bắt buộc đối với 3DQuickMold Nếu không thiết kế dự án làm việc, bạn vẫn có thể sử dụng hầu hết chức năng được cung cấp trong hệ thống, nó được sử dụng trong Một số trường hợp cụ thể
Với các mục tiêu sau, bạn có thể thiết lập dự án bằng cách sử dụng chức năng:
Nếu lõi/ lòng khuôn được thực hiện bởi hệ thống CAD khác và được nhập vào SolidWorks cho thiết kế đầu ra hoặc ngay cả được thiết lập bởi duy nhất SolidWorks, bạn
có thể sử dụng UI này để thiết lập chi tiết nhựa, lõi/ lòng khuôn để 3DQuickMold chấp nhận chúng
Với nhiều dự án thiết kế khuôn trong cùng môi trường SolidWorks, bạn cần thiết lập
mô hình làm việc hiện hành như chi tiết nhựa, lõi, lòng khuôn, cụm chi tiết sản xuất để hệ thống biết dự án nào bạn làm việc
Trang 11Chương 2 Hệ số co ngót
Mỗi vật liệu nhựa có Hệ số co ngót đính kèm, chi tiết phải được
mở rộng để bù trừ co ngót, click , trang dưới
xổ ra
Yếu tố tỉ lệ khác có thể được thiết lập cho sản phẩm Sản phẩm có thể được thay đổi tỉ lệ theo hướng x, y, z
Sản phẩm được thay đổi tỉ lệ theo Centroid, Origin, hoặc hệ tọa độ được chọn
Vật liệu nhựa khác có sẵn dưới Resin Type Cơ sở dữ liệu vật liệu được đặt trên thư mục cài đặt trên installation folder\ res \ shrinkage factor.txt và có thể chỉnh sửa được Bảng dưới thể hiện việc bổ sung vật liệu mới trong shrinkage factor.txt màu đỏ
Trang 12Trên hộp thoại “Product Shrinkage”, dưới loại nhựa, nhựa mới được bổ sung xuất hiện
Trang 13Tại Definition group, kích thước phôi và vị trí tương ứng có thể được chỉnh sửa
:Chiều dài phôi
:Độ rộng phôi
:Chiều cao phôi
:Giá trị Offset theo hướng X
:Giá trị Offset theo hướng Y
Trang 14:Giá trị Offset theo hướng Z
Nếu chọn tùy chọn Corner position, vị trí phôi liên quan đến hệ tọa độ Phôi có thể được offset bằng cách thay đổi giá trị x, y, z
Giá trị Corner position là giá trị tối thiểu của phôi theo hướng x, y, z
Sau khi hoàn chỉnh thiết lập, click OK
Sáu mặt phẳng tham chiếu với phôi khi đường biên được tạo (5 mặt phẳng tham chiếu đầu tiên ẩn, Mold Front như hình; khoảng cách giữa Mold Front và bản phác thảo là chiều cao phôi, kích thước toàn bộ phôi được hình dung
Trang 15này xác định kích thước lõi và lòng khuôn, kích thước của bản phác thảo là kích thước hình ảnh phôi trên mặt phẳng xy
3.2 Search Cavity/Core faces
Đây là công cụ tìm kiếm mặt bằng cách chọn điều kiện biên dạng và mặt dẫn để tìm kiếm các mặt trên bề mặt chi tiết
Chức năng này tương tự SolidWorks Draft analysis, nhưng điều kiện biên dạng bổ sung được sử dụng để điều khiển kết quả nghiên cứu
Trang 16Edit colo: Xác định mãu lõi/ lòng khuôn theo mặc định thì lòng khuôn màu xanh, lõi màu đỏ
Specify pull direction: Nếu hướng kéo được xác định, chỉ những mặt tương thích với điều kiện góc nghiêng khuôn sẽ được chọn
Bằng cách sử dụng chức năng này, chỉ chọn những mặt được kết nối và nối lại với nhau Reverse selection: Lật ngược hướng mở khuôn
From: (mặt dẫn)
To:(Boundaries below): biên dạng có thể là cạnh hoặc mặt bằng cách chọn biên dạng, mặt
tự động sẽ không cắt qua chúng
Trang 17Trong mẫu sau, xác định hướng và mặt dẫn, click , ta có kết quả dưới
Các tùy chọn thêm:
Apply color:Thêm màu vào các mặt được chọn
Remove color:Loại bỏ màu của mặt trên các mặt được chọn
None:Chọn các mặt, người dùng có thể thực hiện bất kỳ chu trình nào
Additional cavity faces:Ngoài các mặt được chọn tự động, ta có thể chọn nhiều mặt
Click ,tất cả các mặt trên mô hình được phân loại thành mặt lõi và lòng khuôn bằng nhiều màu khác nhau
3.3 Xuất đường phân khuôn
Trang 18Khi mặt lõi/ lòng khuôn được xác định, dựa vào màu mặt, hệ thống có thể sử dụng chức năng này để rút đường phân khuôn và đường tạo lỗ kín Sau đó chức năng này sẽ sử dụng Shut-off surface để lấp lỗ Trong Một số tình huống, Shut-off không được tạo
Exchange cavity/core face: Chuyển đổi màu mặt giữa lòng khuôn và lõi
Quick cavity:Tất cả các mặt không được xác định sẽ dược xác định thành mặt lòng khuôn, màu sắc sẽ tự động thay đổi theo
Qucik core:Tất cả các mặt không được xác định sẽ dược xác định thành mặt lõi, màu sắc
sẽ tự động thay đổi theo
Extract boundaries:Rút đường phân khuôn và vòng tạo lỗ kín cho shut-off surface Click , tất cả các cạnh biên được rút và phân loại thành các vòng trong và ngoài tự động dựa vào thông tin màu sắc của mặt lõi và lòng khuôn:
Trang 19Click ,vòng ngoài được thiết lập thành đường phân khuôn và vòng trong sẽ được sử dụng để lấp lỗ trên chi tiết nhựa
Nếu thực hiện xong, hình dưới sẽ hiển thị trên feature tree
Xem Shut-off surface được tạo hay không, dựa vào
sự phức tạp của lỗ trên chi tiết, kiểm tra feature tree và thư mục Surface Bodies trước khi thực hiện các bước sau
Bên phải, Cavity Surface Bodies và Core Surface Bodies nên nằm dưới thư mục Surface Bodies Nếu không thể tìm thấy, hãy tạo shut-off một cách thủ công trong SolidWorks Với
lỗ phức tạp, bạn có thể chọn tùy chọn no-fill hơn là liên kết hoặc tiếp xúc
Trang 203.4 Tạo mặt phân khuôn
Lệnh này được sử dụng để tạo mặt phân khuôn, nếu không có điều gì được chọn trước, giao diện SolidWorks Parting Surface sẽ xổ xuống
Nếu đường phân khuôn có sẵn, nó tự động được chọn trước
Tất cả tính năng tạo mặt trong SolidWorks có thể được sử dụng để tạo mặt phân khuôn, những tính năng thường được sử dụng là Parting Surface, Ruled Surface, Extrude Surface, Loft Surface và Planar Surface
Nếu mặt phẳng tham chiếu được chọn trước, hộp thoại sau sẽ xổ ra
Trang 21Extrude surface:Chọn mặt phẳng tham chiếu và Một số cạnh Cạnh sẽ được chuyển sang các phần góc nghiêng và đùn body chứa cạnh
Loft surface:Chọn mặt phẳng tham chiếu và Một số cạnh Với loft surface, cạnh này nên
là cạnh body của khối hoặc cạnh body của bề mặt
Trang 22Radiate surface:chọn mặt phẳng tham chiếu và Một số cạnh để tạo radiate surface Ruled surface và mặt phân khuôn hơn bề mặt radiate trong thiết kế khuôn
Planar surface:Chọn bề mặt tham chiếu và Một số cạnh để tạo bề mặt phẳng
Trang 23Tùy chọn này có thể đơn giản hóa việc tạo bề mặt phẳng Một số cạnh bổ sung được tạo để đính kèm vùng phẳng khép kín
3.5 Tạo Cavity/Core
Giả sử đường phân khuôn, mặt phân khuôn và body của mặt lõi và lòng khuôn được tạo thành công , click sẽ tự động tạo lỗ/ lòng khuôn
Trang 24Tất cả chức năng liên quan đến mặt phân khuôn là các chức năng SolidWorks nhưng nhiều bước được đơn giản hóa để cải thiện phần mềm
Cavity name: Tên lòng khuôn Cavity material: Có thể nhập hoặc chọn tên vật liệu từ danh sách xổ xuống dưới đây
Trang 25Show/hide solid:Hiển thị hoặc ẩn bodies được chọn
Đảm bảo rằng bodies của lõi/ lòng khuôn được chọn trước là chính xác, nếu không, hãy chọn nó trong thư mục vùng đồ họa hoặc body
Sidecore name: Tên cho lõi của mặt Chọn bodies của lõi mặt
Sidecore material : Nhập hoặc chọn
Insert name: Tên cho thành phần insert
Tương tự như việc lựa chọn lõi, hãy chọn insert bodies
Insert material: Nhập hoặc chọn
Các tùy chọn nâng cao:
Trang 26Top/Bobbom Face : Xác định mặt trên và dưới để tạo CoreSheet cho cắt của chốt đẩy
Select top face:Mặt trên cùng của lòng khuôn Select bottom face:Mặt dưới cùng trên lõi StockSize : Thông tin này được lưu thành thuộc tính file để sử dụng sau như BOM
Unit:Đơn vị cho kích thước sau
Decimal places:Precision Cavity size
:Chiều dài phôi lòng khuôn
:chiều cao phôi lõi
Hệ thống sẽ tính toán phôi tối thiểu cho lõi/ lòng khuôn dựa vào bodies của lõi/ lòng khuôn được tách và hiển thị là các giá trị mặc định cho L, W, H Tuy nhiên, người dùng có thể xem xét dung sai và nhập giá trị riêng
Trang 28Kiểm tra Product assembly, 3DQuickMold sẽ tạo file cụm chi tiết * Assembly sldasm (* là tên chi tiết nhựa) Số Sidecore và Insert có thể được xác định ở đây Nó được xác định trong Product Assembly sẽ được nhắc sau
Sau khi hoàn tất thiết lập, click OK, 6 mặt phẳng tham chiếu với phôi như biên dạng được tạo.(5 mặt phẳng tham chiếu ẩn,Mold Front hiển thị; khoảng cách giữa Mold Front và phác thảo là chiều cao phôi), phác thảo Block Sketch với Mold Back là phần tham chiếu cũng được tạo, phác thảo khối xác định kích thước cuối cùng của lõi và lòng khung Click
để chỉnh sửa phôi có sẵn
4.2 Solid Patch
Chức năng này được sử dụng để tạo solid bodies để lấp lỗ trên chi tiết
Trang 29Extend to next: Mở rộng mặt phẳng và kết thúc trên chi tiết Chức năng này bằng với Extrude feature nhưng nhiều lựa chọn được hỗ trợ
Extend to plane: Mở rộng mặt được chọn cho mặt phẳng được xác định
Extend by distance: Mở rộng mặt phẳng được chọn cho khoảng cách xác định
Thicken face: body dày được tạo trên các mặt được chọn
Theo mặc định, tất cả các lỗ trên mặt được chọn bị loại bỏ bằng cách sử dụng Excluding loops, chọn cạnh của lỗ, các lỗ được chọn sẽ không bị loại bỏ và duy trì trên body dày khi hoàn tất
Ví dụ hiển thị dưới đây, có các lỗ trên mặt được chọn màu xanh lá cây, chọn cạnh ở đáy vấu lồi, click OK, body dày được tạo như hình sau
Trang 30Multiple face: Điền đầy lỗ bằng nhiều mặt Ví dụ, lỗ hiển thị như sau
Trang 31Circular edges: Chọn 1 cnhj tròn trên body, body hình trụ được tạo với bán kính
0.1mm lớn hơn bán kính cạnh
Revolved faces: Chọn mặt được quay, chức năng này kết nối các tính năng Solidworks để tạo body khối để điền đầy lỗ
Trang 32Untrim surface: Mặt quay nên bỏ trim bề mặt phía dưới đầu tiên, và sau đó tạo body khối dựa vào body bỏ trim Hình sau thể hiện 1 tình trạng chung
4.3 Parting Surface
Chức năng này thường được dùng trước Workpiece creation 6 mặt phẳng tham chiếu được
sử dụng là các tham chiếu để tạo mặt phân khuôn
Người dùng có thể sử dụng Solidworks surface feature để tạo bề mặt và xác định chúng là các mặt phân khuôn Bằng cách sử dụng chức năng này, bề mặt được tạo sẽ thay đổi thành màu vàng và tự động thiết lập mặt phân khuôn
Click , hộp thoại sau xổ ra, hãy xem chức năng này trong phần Surface parting để biết thêm chi tiết
Trang 334.4 Solid Attribute
Công cụ này được sử dụng chung với “Paste body” cho Solid parting approach trong 3DQuickMold Bằng cách chạy chức năng này, hệ thống sẽ gán các thuộc tính vào bodies được chọn
Cavity patch: Xác định body khối được chọn là cavity patch body, patch body sau
đó sẽ được dán vào mặt lòng khuôn
Cavity insert: Insert body trên mặt lòng khuôn
Core patch: Patch body trên mặt lõi
Core insert: Insert body trên mặt lõi
Sidecore block: Sidecore body
Check: Kiểm tra bodies có sẵn cho 1 loại đã được xác định
Reset: Thiết lập lại thuộc tính trên body Nếu thuộc tính sai được gán với body, đầu tiên bạn nên thiết lập lại nó, và sau
đó gán lại thuộc tính mới
Trang 344.5 Xác định mặt phân khuôn
Có 2 cách để xác định mặt phân khuôn:
Chọn mặt trên đồ họa hoặc surface body dưới thư mục body và nhấp chuột phải, Set parting surface sẽ thực hiện điều này
Click , hộp thoại sau xổ ra, hãy chọn từng mặt, cuối cùng click
OK để xác nhận lựa chọn, mặt được chọn sẽ có màu vàng
Trang 354.6 Tạo Cavity/Core
Chức năng này chủ yếu được sử dụng:
Là giai đoạn cuối cùng tự động tách lõi/lòng khuôn
Để tạo lại lõi/lòng khuôn khi mặt phân khuôn được thay đổi
Để thêm lõi và chi tiết sub-insert vào cụm chi tiết sản phẩm
Từ khóa » Thiết Kế Khuôn Nhựa Trên Solidworks
-
Tìm Hiểu Chi Tiết Về Thiết Kế Khuôn Trong SOLIDWORKS - ViHoth
-
Giáo Trình Thiết Kế Khuôn Solidworks Cho Người Mới Bắt đầu
-
No 74: Hướng Dẫn Thiết Kế Khuôn đúc Trên SOLIDWORKS. - YouTube
-
Thiết Kế Khuôn Trên Phần Mềm Solidworks ( Solidworks Mold Tools)
-
Design Plastic Mold By Solidworks (Thiết Kế Khuôn ép Nhựa Bằng ...
-
[hoccokhi] Học Thiết Kế Khuôn Trong Solidworks - YouTube
-
Hướng Dẫn Tách Khuôn Trên Solidworks - Mold Tools - Cammech
-
Thiết Kế Khuôn ép Nhựa Solidworks 2017 - SlideShare
-
Thiết Kế Khuôn Nhựa, Khuôn Dập Trên Solidworks Với 3DQuickMold
-
Thiết Kế Khuôn Nhựa Với 3DQuickMold Cho SolidWorks - Cách Dùng
-
Giáo Trình Thiết Kế Khuôn ép Nhựa Trên Solidworks 2017
-
Hội Thiết Kế Khuôn Nhựa Solidworks | Facebook
-
Tách Khuôn Nhựa Trên Phần Mềm Solidworks
-
Top 4 Phần Mềm Thiết Kế Khuôn Mẫu, Khuôn ép Nhựa Tốt Nhất Hiện Nay