Thiết Yếu - Wiktionary Tiếng Việt

thiết yếu
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Tính từ
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Từ nguyên

Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 切要.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰiət˧˥ iəw˧˥tʰiə̰k˩˧ iə̰w˩˧tʰiək˧˥ iəw˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰiət˩˩ iəw˩˩tʰiə̰t˩˧ iə̰w˩˧

Tính từ

sửa

thiết yếu

  1. Rất quan trọng và cần thiết, không thể thiếu được. Các hàng hoá thiết yếu. Một nhu cầu thiết yếu.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thiết yếu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thiết_yếu&oldid=2190512”

Từ khóa » Thiết Yếu Nghĩa Là Gì