THIẾU SUY NGHĨ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

THIẾU SUY NGHĨ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từTrạng từĐộng từthiếu suy nghĩthoughtlessthiếu suy nghĩkhông suy nghĩvô tâmvô tưmindlessvô thứcvô tâmvô trivô nghĩathiếu suy nghĩkhông suy nghĩvô hồnthiếu suy xétvô ýwithout thinkinginconsideratethiếu suy nghĩkhông quan tâmvô tâmthiếu thận trọngkhông suythiếu chu đáothoughtlessnessthiếu suy nghĩvô tâmunthinkinglykhông suy nghĩthiếu suy nghĩvô tìnhill-consideredthiếu cân nhắcthiếu suy nghĩthiếu thận trọngthiếu suy xét

Ví dụ về việc sử dụng Thiếu suy nghĩ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đừng hành động thiếu suy nghĩ!Don't act without thinking!Hành động thiếu suy nghĩ chính là nguyên nhân của mọi thất bại.Taking action without thinking is the cause of every failure.Mua sắm không nên thiếu suy nghĩ.Shopping should not be thoughtless.Như vật thật thô lỗ và thiếu suy nghĩ và đó lại đúng là tính cách của Tom Dougherty.It was rude and inconsiderate and perfectly in character for Tom Dougherty.Điều này thực sự là thiếu suy nghĩ.It was actually a lack of thought.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từviệc thiếuthiếu sự thiếu máu tình trạng thiếuthiếu kinh nghiệm thiếu sắt thiếu tôn trọng thiếu nước thiếu oxy thiếu thông tin HơnSử dụng với trạng từthiếu kiên nhẫn thường thiếuvẫn thiếucũng thiếuthiếu nhiều thiếu chuyên nghiệp thiếu hoàn toàn đều thiếuhơi thiếuthiếu trung thực HơnSử dụng với động từthiếu tự tin bị thiếu hụt thiếu tập trung bị thiếu ngủ thiếu kiểm soát cảm thấy thiếucho thấy thiếubao gồm thiếuthiếu đầu tư thiếu hỗ trợ HơnInconsiderate: Thiếu suy nghĩ.DEAFNESS: A lack of thought.Họ bảo tôi viển vông, thiếu suy nghĩ.They tell me I have balls, unthinkingly.Không có gì có thể yếu kém và thiếu suy nghĩ hơn một câu trả lời như thế này.Nothing can be more weak and inconsiderate than such a reply as this.Kinh Thánh chép,“ Đừng sống cẩu thả, thiếu suy nghĩ.The Bible says,"Don't live carelessly, unthinkingly.Vâng, nó rất thô lỗ và thiếu suy nghĩ, nhưng đó là cách mà mọi thứ gần đây.Yes, it is very rude and inconsiderate, but that's how things are lately.Đôi khi ta ở chỗ ở hẹp, ta sẽ làm những chuyện thiếu suy nghĩ mà không nhận ra được.Sometimes in close quarters, people do inconsiderate things not realizing it.Vì họ làm tinh thần người cay đắng Nên môi miệng người nói những lời thiếu suy nghĩ.Because they had embittered his spirit, and so he spoke thoughtlessly with his lips.Họ có thể thấy rằng một người thiếu suy nghĩ hoặc không còn quan tâm đến họ.They may find that a person is being thoughtless or no longer cares about them.Mọi lời nói thiếu suy nghĩ khi thốt ra đều có thể làm“ tổn hại” hình ảnh của bạn trước nhiều người.Every saying uttered without thinking can“destroy” your image in front of people.Chúng tôi thường nghĩ rằng không thực tế, thiếu suy nghĩ: học tập để làm việc.We often think unrealistic, lack of thinking: studying to work.Nếu chúng ta hành động thiếu suy nghĩ, sớm hay muộn chúng ta sẽ rơi vào một tình huống khó chịu.If we act thoughtlessly, sooner or later we will fall into some unpleasant situation.Chuyện này đã xảy raba ngày trước cái hôm cô thiếu suy nghĩ cố phá hủy kí ức của chính mình.”.This happened a mere three days before you thoughtlessly tried to destroy your own memories.”.Nhưng trong phim thì đây quả là nhân vật hơi“ trẻ trâu”,du côn và thường hành động thiếu suy nghĩ.But in the film, this is a rather stubborn character,delinquent and often acting thoughtlessly.Thím không bao giờ nên đề xuất dự luật dẫn độ thiếu suy nghĩ và cực kỳ nguy hiểm làm nổ ra biểu tình.She should never have proposed the badly thought-out and extremely dangerous extradition bill that sparked the protests.Hình dạng vuông vức và cứng nhắc của một chiếc hộp, tượng trưng cho sự thiếu suy nghĩ, và chống đối.The box, with its implications of rigidity and squareness, symbolises unimaginative thinking and painful frustration.Giới thiệu thiếu suy nghĩ về chế độ ăn uống thức ăn lỏng có thể có hậu quả tiêu cực và dẫn đến cái chết của thú cưng.A thoughtless introduction to the diet of liquid food can have negative consequences and lead to the death of a pet.Kết luận vợ/ chồng bạn không có khiếu hài hước hoặcquá nhạy cảm là thiếu suy nghĩ và hơi khắc nghiệt.Claiming that your spouse doesn't have a sense of humor oris too sensitive is being inconsiderate and unkind.Nếu họ thiếu suy nghĩ tiếp tục tham gia một trò chơi với lão, không gì đảm bảo Thành Phố Học Viện sẽ còn sót lại sau đó.If they thoughtlessly continued a game of tag with him, there was no guarantee Academy City would be leftover afterwards.Trong tình trạng như vậy, tất cả các hành động của con người trở nên tự phát và thiếu suy nghĩ như của thế giới tự nhiên.In such a state, all human actions become as spontaneous and mindless as those of the natural world.Đây không phảilà một thủ thuật SEO thiếu suy nghĩ mà các quản trị web đã sử dụng trong quá khứ- đây là về con người giữa các con người.This is not some mindless SEO trick that webmasters used in the past- this is about being human among humans.Một phát ngôn viên của Đảng Dân chủ đối lập, Youn Kwan- suk,nói bài phát biểu là“ trò lừa” và“ thiếu suy nghĩ”.A spokesman for the opposition Democratic Party, Youn Kwan-suk,said the speech was a"trick" which"lacked reflection".Trẻmắc ADHD không thể tậptrung lâu vào bài tập, không thể ngồi yên,hành động thiếu suy nghĩ, và hiếm khi hoàn thành đ- ợc thứ gì đó.Children with ADHD are unable to stay focused on atask, cannot sit still, act without thinking, and rarely finish anything.Đã nhiều lần trong đời tôi giận sôi lên trước một lời nói hayhành động của một người thiếu suy nghĩ hay bất cẩn gây ra.Many are the times when I have seethed in anger at a word ordeed thrown into my life by an unthinking or uncaring person.Kết hợp sự nhạy cảm của Lightworker với trải nghiệm cuộc sống tiêu cực và hành động thiếu suy nghĩ hoặc độc hại của người khác, và cơn bão hoàn hảo được tạo ra để làm tổn thương tinh thần của bạn.Combine the Lightworker's sensitivity with negative life experiences and the thoughtless or malicious actions of others, and the perfect storm is created to wound your spirit.Khi chúng ta tách các nguồn tin tức khỏi bảng tin mạng xãhội, chúng ta sẽ bớt bị cuốn hút vào việc lướt mạng thiếu suy nghĩ hoặc đọc tin giả.When we separate news sources from social media feeds,we're less likely to get lured into mindless social browsing or reading fake news.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 125, Thời gian: 0.0288

Từng chữ dịch

thiếudanh từlackdeficiencyshortagedeprivationthiếutính từdeficientsuydanh từfailureinsufficiencyimpairmentdepressionsuytính từvaricosenghĩđộng từthinkbelievesupposeimaginenghĩdanh từguess S

Từ đồng nghĩa của Thiếu suy nghĩ

không suy nghĩ thiếu sắt làthiếu sự

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thiếu suy nghĩ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thiếu Suy Nghĩ Là Gì