THIẾU TÔN TRỌNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

THIẾU TÔN TRỌNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từthiếu tôn trọngdisrespectfulthiếu tôn trọngbất kínhkhông tôn trọngvô lễbất lịch sựdisrespectthiếu tôn trọngsự thiếu tôn trọngkhông tôn trọngbất kínhcoi thườngkính trọnglack of respectthiếu tôn trọngthiếu kính trọngdisingenuouskhông trung thựckhông thành thậtthiếu tôn trọnggian xảothiếu trung thựcdisrespectedthiếu tôn trọngsự thiếu tôn trọngkhông tôn trọngbất kínhcoi thườngkính trọngdisrespectingthiếu tôn trọngsự thiếu tôn trọngkhông tôn trọngbất kínhcoi thườngkính trọngdisrespectsthiếu tôn trọngsự thiếu tôn trọngkhông tôn trọngbất kínhcoi thườngkính trọngdiscourtesyirreverencebất kínhthiếu tôn trọng

Ví dụ về việc sử dụng Thiếu tôn trọng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thật thiếu tôn trọng!What lack of respect for you!Đừng để người khác thiếu tôn trọng với cô ấy.Don't let other people be disrespectful to her.Thật thiếu tôn trọng những nạn nhân”.It's a lack of respect for the victims.".Tại sao lại thiếu tôn trọng?Why the lack of respect?Tại sao bạn phảigiữ một người đàn ông thiếu tôn trọng bạn?Why hold on to a man who disrespects you?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từviệc thiếuthiếu sự thiếu máu tình trạng thiếuthiếu kinh nghiệm thiếu sắt thiếu tôn trọng thiếu nước thiếu oxy thiếu thông tin HơnSử dụng với trạng từthiếu kiên nhẫn thường thiếuvẫn thiếucũng thiếuthiếu nhiều thiếu chuyên nghiệp thiếu hoàn toàn đều thiếuhơi thiếuthiếu trung thực HơnSử dụng với động từthiếu tự tin bị thiếu hụt thiếu tập trung bị thiếu ngủ thiếu kiểm soát cảm thấy thiếucho thấy thiếubao gồm thiếuthiếu đầu tư thiếu hỗ trợ HơnThật là thiếu tôn trọng.You're being disrespectful.Gareth Bale bị cựuhuấn luyện viên Real Madrid buộc tội thiếu tôn trọng.Gareth Bale accused of lack of respect for Real Madrid fans by former coach.Anh ấy bắt đầu thiếu tôn trọng bạn.He has started to disrespect you.Thiếu tôn trọng quyền tự quyết và quyền tự chủ của dân chúng.Lack of respect for the right to self-determination and the autonomy of populations.Cô thấy tôi thiếu tôn trọng cô sao?Do you think I am disrespecting you?Tôi chưa gặp quý ông nào đối xử thiếu tôn trọng phụ nữ cả.I have never met a real gentleman who treated women with disrespect.Không để trẻ thiếu tôn trọng người lớn và thầy cô giáo.Not to mention the lack of respect to seniors and teachers.Nó cho thấy sự hung bạo và thiếu tôn trọng con người.".It shows their brutality and lack of respect for humanity.”.Tôi không có ý thiếu tôn trọng phụ nữ và các nạn nhân của tội ác kinh tởm này”.There was no intention of disrespecting our women and those who have been victims of this horrible crime.Wenger chỉ trích Mourinho thiếu tôn trọng bề trên.Wenger accuses Mourinho of lacking respect.Nếu trong cuộc sống của bạn có những người liên tục đưa bạn theo hướng sai lầm,hoặc đối xử với bạn thiếu tôn trọng, hãy xa rời họ.If there are people in your life who continuously take you in the wrong direction,or treat you with disrespect, keep away from them.Tại sao anh ấy lại thiếu tôn trọng tôi đến vậy?Why does he have so little respect for me?Học thuyết chính thức đượcdạy bởi mỗi tôn giáo có thể được xem, mà không thiếu tôn trọng, như một loại" phần mềm bí tích".The formal doctrinetaught by each religion can be viewed, without disrespect, as a kind of"sacramental software".Tôi không bao giờ thiếu tôn trọng người hâm mộ.I will never show a lack of respect towards the fans.Điều cuối cùng bạn muốn làm là làm ngập chúng bằng thư rác hoặctin nhắn gây hiểu lầm và thiếu tôn trọng chúng trong chính ngôi nhà của chúng.The last thing you want to do is inundate them with spam ormisleading messages and disrespect them in their own home.Bạn nên tránh: ghen tị, thiếu tôn trọng, tự thương hại mình.You should avoid: Envy, lack of respect, self-pity.Pháp luật Ba Lan không hạn chế việc sử dụng lá cờ trông quá đơn giản này mà khôngcó quốc huy, miễn là không được thiếu tôn trọng lá cờ.Current Polish law does not restrict the use of the national flag without the coat ofarms as long as the flag is not disrespected.Thay vào đó, bà cáo buộc Acosta“ thiếu tôn trọng và không chuyên nghiệp”.Instead, she accused Acosta of being disrespectful and unprofessional.Thiếu tôn trọng là một trong những nguyên nhân chính làm mục ruỗng triết lý kinh doanh hiện nay của nhiều doanh nghiệp Việt Nam.Lack of respect is one of the main reasons contributing to the current corruption of business philosophy of many Vietnamese businesses.Vợ tôi có thái độ thiếu tôn trọng tôi trước mặt mọi người và con cái.My husband took satisfaction in disrespecting me in front of our kids and visitors.Cuối cùng nhìn thấy những gì đã được nói sau đó,tôi cảm thấy khá thiếu tôn trọng của các cá nhân đã nói,“ Hamilton nói với Channel 4.Ultimately seeing what had been said afterwards,I felt quite disrespected by the individuals who had spoken,” Hamilton said.Nó hàng hóa cuộc sống và thiếu tôn trọng những gì là duy nhất và quý giá trong mỗi chúng ta, và trong.It commoditizes life and disrespects that which is unique and precious in each of us, and in.Tôi không biết liệu Mourinho xem đó như một hành động thiếu tôn trọng hay khiêu khích nhưng đó đương nhiên không phải là ý định của Conte.I don't know if Mou[Mourinho] considered it a lack of respect or a provocation but that was not Conte's intention.Anh cảm thấy rằng các giáo viên thiếu tôn trọng anh ấy, và sau này mẹ anh cho rằng anh nên tập trung hoàn toàn vào bóng đá.He felt that the teacher disrespected him, and after this his mother decided that he should focus entirely on football.Niềm vui sống thường xuyên phai nhạt, thiếu tôn trọng người khác, và nạn bạo lực ngày càng nhiều, tình trạng bất bình đẳng cũng gia tăng.The joy of living frequently fades, lack of respect for others, and violence are on the rise, and inequality is increasingly evident.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 634, Thời gian: 0.0328

Xem thêm

sự thiếu tôn trọngdisrespecta lack of respectdisrespectfullà thiếu tôn trọngis disrespectfula lack of respecthành vi thiếu tôn trọngdisrespectful behaviortỏ ra thiếu tôn trọngto be disrespectful

Từng chữ dịch

thiếudanh từlackdeficiencyshortagedeprivationthiếutính từdeficienttôndanh từtônreligionrespecthonortôntính từreligioustrọngđộng từtrọngtrọngtính từimportanttrọngdanh từweightimportancekey S

Từ đồng nghĩa của Thiếu tôn trọng

không tôn trọng bất kính vô lễ coi thường bất lịch sự thiếu tổ chứcthiếu trách nhiệm

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thiếu tôn trọng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thiếu Tôn Trọng Là Gì