THIẾU TỰ TIN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

THIẾU TỰ TIN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từthiếu tự tinlack confidencethiếu tự tinthiếu niềm tinthiếu tin tưởngkém tự tinlack self-confidencethiếu tự tinself-doubttự nghi ngờnghi ngờ bản thânsự nghi ngờsự nghi ngờ bản thânthiếu tự tinsự tự tihoài nghitự tisự thiếu tự tinunconfidentkhông tự tinthiếu tự tinkhông tinare low in confidenceless confidentkém tự tinít tự tin hơnít tự tinthiếu tự tinbớt tự tinlacking confidencethiếu tự tinthiếu niềm tinthiếu tin tưởngkém tự tinlacks confidencethiếu tự tinthiếu niềm tinthiếu tin tưởngkém tự tinlacked confidencethiếu tự tinthiếu niềm tinthiếu tin tưởngkém tự tinlacks self-confidencethiếu tự tinlacking self-confidencethiếu tự tinlacked self-confidencethiếu tự tin

Ví dụ về việc sử dụng Thiếu tự tin trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thiếu tự tin trên giường.Lacking the confidence in bed.Không phải ai cũng thiếu tự tin.Not everyone lacks confidence.Thiếu tự tin khi cười.Lack in confidence when they smile.Anh nghĩ cô ấy thiếu tự tin.I think she lacks self confidence.Thiếu tự tin là mầm chiến bại.Low self-confidence is defeating.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từniềm tintin nhắn thêm thông tinđưa tinthông tin thêm thông tin bổ sung lý do để tinnhận thông tingửi thông tinthông tin thu thập HơnSử dụng với trạng từđừng tinchẳng tinthường tinchưa tinđều tinSử dụng với động từđáng tin cậy thiếu tự tintự tin nói bắt đầu tin tưởng tiếp tục tin tưởng từ chối tinmuốn thông tinxóa tin nhắn muốn tin tưởng lưu thông tinHơnTôi không nghĩ rằng anh thiếu tự tin.I do not think that they lack confidence.Thiếu tự tin là nguyên nhân của hầu hết mọi thất bại.Self-distrust is the cause of most of our failures.Đã qua huấn luyện nhưng vẫn thiếu tự tin.Already trained but lacking confidence?Cảm giác thiếu tự tin thường bắt nguồn từ tuổi thơ.A lack of self-confidence often springs from childhood.Vỗ hoặc sờ mái tóc: Thiếu tự tin.Patting or playing with hair: Lack of self-confidence.Bạn cảm thấy thiếu tự tin và rất ít động lực tích cực.You feel self-doubt and very little positive motivation.Torito, một nhà nghiên cứu nhút nhát thiếu tự tin.Trito, the timid researcher that lacks confidence.Thiếu tự tin thường dẫn đến những vấn đề về hành vi.Poor self-esteem very often leads to behavioural problems.Nếu cảm thấy thiếu tự tin, có thể thay đổi điều đó.If you lack confidence now, you can change that.Trên thế giới có hàng triệu người thiếu tự tin.There are millions of people who lack self confidence worldwide.Những ai đang thiếu tự tin về thân hình của mình….Anyone who is experiencing a lack of confidence in their body….Lời khuyên:Đừng mặc định trẻ dè dặt là trẻ thiếu tự tin.Tip: Don't assume that a reserved kid lacks confidence.Nếu cảm thấy thiếu tự tin, có thể thay đổi điều đó.If you lack confidence in yourself- you can change this.Khả năng lịch sự và nhân ái mà không thiếu tự tin.Ability to be polite and compassionate without lacking confidence.Tôi luôn thấy thiếu tự tin còn Ben lại chắc chắn trong mọi chuyện.I lacked confidence and Ben was so sure of everything.Điều này thường giảmxuống để hạn chế niềm tin và thiếu tự tin.This is usually down to limiting beliefs and lack of self-belief.Bạn cảm thấy thiếu tự tin khi giao tiếp vì hơi thở có mùi khó chịu?You feel unconfident when communicating because of bad breath?Yoo Yeonha không thích những người thiếu tự tin và lòng tự trọng.Yoo Yeonha didn't like people who lacked confidence and self-esteem.Thiếu tự tin không nhất thiết là do thiếu năng lực.Lack of self-confidence is not necessarily related to lack of ability.Một phần của vấn đề thiếu tự tin bắt nguồn từ việc không hiểu rõ người khác.Part of lacking confidence comes from not really understanding people.Thiếu tự tin và khó tin tưởng chỉ mới là sự khởi đầu.A lack of confidence and an inability to trust are just the beginning.Ví dụ, giả sử bạn thiếu quyết đoán và thường có xu hướng thiếu tự tin.For example, say you're indecisive and tend to lack self-confidence.Những người thiếu tự tin hay thay đổi tốc độ và hơi chùn chân khi bước vào.Those who lack self-confidence change their speeds and flounce when entering.Khó khăn khi bắt đầu hoặctự làm các dự án do thiếu tự tin.Difficulty starting or doing projects on your own due to lack of self-confidence.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0357

Xem thêm

sự thiếu tự tina lack of confidencelack of self-confidencediffidenceself-doubtlow confidencebạn thiếu tự tinyou lack confidence

Từng chữ dịch

thiếudanh từlackdeficiencyshortagedeprivationthiếutính từdeficienttựđại từyourselfthemselvesitselfhimselftựdanh từselftindanh từtinnewstrustinformationtinđộng từbelieve S

Từ đồng nghĩa của Thiếu tự tin

thiếu niềm tin thiếu trung thựcthiếu tướng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thiếu tự tin English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sự Thiếu Tự Tin Tiếng Anh Là Gì