Thiếu Tự Tin - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "thiếu tự tin" thành Tiếng Anh
diffident, unsure là các bản dịch hàng đầu của "thiếu tự tin" thành Tiếng Anh.
thiếu tự tin + Thêm bản dịch Thêm thiếu tự tinTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
diffident
adjective FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
unsure
adjectiveChúng ta có thể cảm thấy thiếu tự tin, lúng túng hoặc có lẽ một chút ngượng ngịu.
We may feel unsure, awkward, or even perhaps a bit embarrassed.
GlosbeMT_RnD
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " thiếu tự tin " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "thiếu tự tin" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Thiếu Tự Tin Tên Tiếng Anh Là Gì
-
THIẾU TỰ TIN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Thiếu Tự Tin Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
SỰ THIẾU TỰ TIN - Translation In English
-
Self-confidence | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Thiếu Tự Tin Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Meaning Of 'tự Tin' In Vietnamese - English - Dictionary ()
-
SỰ THIẾU TỰ TIN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tên Gọi ảnh Hưởng Tính Cách Cá Nhân Tới Mức Nào - BBC
-
Từ Lóng Tiếng Anh: 59 Từ Lóng Thông Dụng Cần Biết [VIP] - Eng Breaking
-
Thiếu Tự Tin Vào Bản Thân, Làm Gì để Khắc Phục? - Báo Hà Giang
-
Trung Tâm Anh Ngữ Hàng Đầu Việt Nam - Anh Văn Hội Việt Mỹ VUS
-
MẸO HIỆU QUẢ BẤT NGỜ ĐỂ THUYẾT TRÌNH BẰNG TIẾNG ANH ...