THÍNH PHÒNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
THÍNH PHÒNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từthính phòng
chamber
buồngphòngkhoangviệnauditorium
khán phòngthính phònghội trườnggiảng đườngthính đườngphòng hộikhán đườngauditoriums
khán phòngthính phònghội trườnggiảng đườngthính đườngphòng hộikhán đườngaudiophiles
đam mê âmcác thính phòng âm thanhcác audiophilenhững người đam mê âm thanhmê âm thanhthính phònghearing room
phòng điều trầnthính phòng
{-}
Phong cách/chủ đề:
The 700-seat Robert N.Ngoài ra còn có một dàn nhạc thính phòng là Manchester Camerata.
There is also a chamber orchestra, the Manchester Camerata.Stutzmann cũng chơi piano,bassoon và là một nhạc sĩ thính phòng.
Stutzmann also plays piano, bassoon and is a chamber musician.Tất cả các phòng giảng và thính phòng đang ở trên tầng thứ ba.
All Lecture rooms and auditoriums are on the third floor.Logitech PTZ Pro 2 là sự lựa chọn lýtưởng cho các phòng hội nghị lớn và thính phòng.
The PTZ Pro 2 is theideal camera for large meeting rooms and auditoriums.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từcăn phòng cũ văn phòng xanh phòng em bé căn phòng kia phòng hờ Sử dụng với động từphòng tắm phòng ngủ đặt phòngphòng ăn phòng họp phòng thu phòng chờ tiêm phòngđến văn phòngphòng gym HơnSử dụng với danh từvăn phòngquốc phòngcăn phòngphòng khách phòng ngừa xà phòngphòng khám phòng khách sạn phòng vé phòng bầu dục HơnKhoa học giảtưởng là một hình thức thính phòng rất đặc biệt," Scott nói.
Science fiction is a very special form of auditorium,” Scott says.Ông biểu diễn như một nghệ sĩ độc tấu concerto,như một recitalist và là một nhạc sĩ thính phòng.
He has had a distinguished career as a concerto soloist,as a recitalist and as a chamber musician.Khoa học viễn tưởng là một dạng thính phòng đặc biệt,“ Ridley Scott nói.
Science fiction is a very special form of auditorium,” Ridley Scott says.Thành phố Porto có dàn nhạc giao hưởng riêng từ năm 1962,khi Quỹ Gulbenkian thành lập dàn nhạc thính phòng.
Porto has had its own symphony orchestra since 1962,when the Chamber Orchestra was set up by the Gulbenkian Foundation.Học sinh có giáo dục trong 217 thính phòng, bằng gì 14 là khán giả lớn.
Students got education in 217 auditoriums, whereof 14 were large attendances.Các giải thưởng bổ sung được trao cho hiệu suấttốt nhất của các buổi hòa nhạc thính phòng và tác phẩm mới được ủy quyền.
Additional awards are given for best performance of the chamber concertos and the commissioned new work.Các nguyên lão chạy tán loạn ra khỏi thính phòng- do thích thú hay sợ hãi thì Percy cũng chẳng rõ.
The senators stampeded out of the auditorium- whether from excitement or panic, Percy wasn't sure.Thính phòng có một camera trên đỉnh nó ghi lại video trực tiếp của Main Quad, có thể được truy cập trên trang web UIUC.
The auditorium has a camera atop it which captures live video of the Main Quad, which can be accessed on the UIUC website.Họ cùng nhaudùng các thuật toán để tạo nên thính phòng với 10.000 tấm acoustic đặc biệt.
Together they used algorithms to create the auditorium's 10,000 unique acoustic panels.Thính phòng của chúng tôi có thể được sử dụng làm rạp hát, rạp chiếu phim, nhà thờ, hội trường, giảng đường và phòng hòa nhạc.
Our auditoriums can be used as theatres, cinemas, churches, conference halls, lecture theatres and concert halls.IFi Nano iOne đã được tạo ra cho cả thính phòng và những người khao khát chất lượng âm thanh tốt hơn từ hệ thống hiện tại của họ.
The nano iOne was created for both audiophiles and those who yearn for better sound quality from their existing home systems.Đầu tiên, trường cao cấp với tòa nhà học giả thuyết trình kiểu như thính phòng và một thư viện thì nằm ở trước lâu đài hoàng gia.
First, the high class school with scholarly presentations' building like an auditorium and a library are located in front of the royal castle.Ngoài ra,cô cũng tham gia cùng dự án nhạc thính phòng“ Nghệ sĩ trẻ và những người bạn” cùng các thành viên của Dàn nhạc Philharmonic Berlin.
Furthermore she participated in the chamber music project“Young Artists& Friends” with members of the Berlin Philharmonic Orchestra.Thính phòng- khách mời và sinh viên tốt nghiệp được mời để chia sẻ kinh nghiệm của họ và cung cấp cho sinh viên thông tin ngành công nghiệp có giá trị.
Auditoriums- guest speakers and graduates are invited to share their experiences and provide students with valuable industry information.Là vị khách mời thườngxuyên của Hiệp hội Âm nhạc Thính phòng- Trung tâm Lincohn, cô cũng là thành viên của Hiệp hội trong giai đoạn 2002- 2004.
A frequent guest at the Chamber Music Society of Lincoln Center, she was a member of CMS Two during 2002-2004.Khu này rộng khoảng 90 nghìn mét vuông( 1 triệu feet vuông)và cũng có một hội trường âm nhạc thính phòng, ba nhà hát, và 12 phòng diễn tập.
The complex spans approximately 90 thousand square metres andalso features a chamber music hall, three theatres, and 12 rehearsal rooms.Nhưng trước khi họ có thể trả lời câu hỏi của Orwell, thính phòng chìm vào bóng tối và đoạn phim quảng cáo 1984 xuất hiện trên màn hình.
But before they could answer the Orwell question, the auditorium went black and the“1984” commercial appeared on the screen.Phòng chiếu có thể được yêu cầu phải có vỏ bằng kim loại tự động cho các cửa sổ chiếu,ngăn không cho sự lan truyền của lửa đến thính phòng.
Projection rooms may be required to have automatic metal covers for the projection windows,preventing the spread of fire to the auditorium.Là vị khách mời thườngxuyên của Hiệp hội Âm nhạc Thính phòng- Trung tâm Lincohn, cô cũng là thành viên của Hiệp hội trong giai đoạn 2002- 2004.
A frequent guest at the Chamber Music Society of Lincoln Center, she was a member of the Chamber Music Society Two during 2002-04.Cơ sở chính của trường Đại học Roosevelt, cựu nhà nặng ký như Chicago Harold Washington và Ramsey Lewis,là trong việc xây dựng Nhà hát Thính phòng.
The main campus of Roosevelt University, former home to Chicago heavyweights like Harold Washington and Ramsey Lewis,is in the Auditorium Theatre building.Các thành viên của cộng đồng muốn tham dự có thể ngồi bên ngoài thính phòng, nơi mà lời thuyết Pháp sẽ được phát sóng trên một hệ thống công cộng.
Members of the public wishing to attend can sit outside the auditorium where the teachings will be broadcast on a public address system.Trung tâm Denver phía nam Quảng trường Larimer là một trung tâmvăn hóa khổng lồ với Boettcher Concert Hall và Nhà hát Thính phòng với Nhà hát Opera Ellie Caulkins.
Denver Center for the Performing Arts: It is a giganticcultural center with Boettcher Concert Hall and the Auditorium Theater with the Ellie Caulkins Opera House.Sự kiện ngày 16 tháng 10sẽ diễn ra tại Tòa thị chính Thính phòng của công ty ở Cupertino thay vì Trung tâm Flint nghệ thuật biểu diễn tại De Anza College ở Cupertino, nơi mà Apple công bố iPhone 6 và 6 Plus.
Re/code reckons the event willtake place at the company's Town Hall Auditorium in Cupertino instead of the Flint Center for the Performing Arts at De Anza College in Cupertino, where Apple unveiled the iPhone 6 and 6 Plus.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0233 ![]()
![]()
thỉnh nguyện thưthịnh soạn

Tiếng việt-Tiếng anh
thính phòng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thính phòng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
âm nhạc thính phòngchamber musicTừng chữ dịch
thínhdanh từhearingauditoriumlistenersaudiencethínhtính từauditoryphòngdanh từroomdefenseofficechamberdepartment STừ đồng nghĩa của Thính phòng
buồng chamber khán phòng khoang auditorium viện hội trường giảng đường thính đườngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thính Phòng Meaning
-
Nghĩa Của Từ Thính Phòng Bằng Tiếng Anh
-
'thính Phòng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
THÍNH PHÒNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nhạc Thính Phòng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nhạc Thính Phòng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Thính Phòng Nghĩa Là Gì?
-
Thính Phòng
-
→ Thính Phòng, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Nhạc Thính Phòng Là Gì? Bài Hát Thính Phòng Hay Nhất Của Tây - Việt
-
Nhạc Thính Phòng Là Gì? Nguồn Gốc Và Sự Hình ... - Micro Karaoke
-
Nhạc Thính Phòng Là Gì