THỊT CỪU LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

THỊT CỪU LÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thịt cừulambmuttonsheep meatovine meatlambsisarewas

Ví dụ về việc sử dụng Thịt cừu là trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thịt cừu là nguồn thực phẩm rất tốt cho sức khỏe.And sheep were a good source of food.Gia súc và thịt cừu là động vật nhai lại.Cattle and mutton animals are ruminants.Thịt cừu là thành phần truyền thống nhất được sử dụng cho kebab.Lamb is the most traditional ingredient used for kebabs.Việc chuẩn bị heo con và thịt cừu là khía cạnh nổi tiếng nhất trong ẩm thực của Castilla y León.The preparation of piglets and lambs is the best known side of the cuisine of Castilla y León.Có thể dễ dàng nhìn thấy chúng đi lang thang khắp các ngôi làng ở quốc gia này và dê cũng được nuôi làm gia súc.[ 1] Ở một đất nước có hầu hết dân chúng theo đạo Hồi,thì thịt dê hoặc thịt cừu là một trong những loại thịt được ưa thích nhất.They can easily be seen roaming the country's villages and are also kept as livestock in backyards.[1] In a country with a majority Muslim population,goat meat or mutton is one of the most preferred meats..Thịt bò và thịt cừu là nguồn cung cấp tốt cho 5 trong số 14 loại Vitamin thiết yếu.Beef and lamb is a good source for 5 of 14 essential vitamins.Hoặc, nói cách khác, cách hành động tốt nhất cho mỗi con sư tử- ăn thịt cừu là gì hoặc không ăn thịt cừu- tùy thuộc vào số lượng người khác trong nhóm.Or, to put it another way, what is the best course of action for each lion- to eat the lamb or not eat the lamb- depending on how many others there are in the group.Súp thịt cừu là rất quan trọng, và bánh phải được lựa chọn cẩn thận.The mutton soup is very important, and the pancake should be carefully selected.Mặc dù thịt đỏ, bao gồm thịt bò, thịt lợn và thịt cừu, là một nguồn protein và khoáng chất tốt, tuy nhiên nó không lành mạnh ở một số dạng.While red meat, which includes beef, pork and lamb, is a good source of protein and minerals, it is not healthy in some forms.Thường ăn thịt cừu là rất có lợi để nâng cao chất lượng vật chất của người dân và kháng bệnh.Often eating mutton is very beneficial to improve people's physical quality and disease resistance.Chiên con và thịt cừu là những nguyên liệu cho thịt cừu nhà( loài Ovis aries) ở các độ tuổi khác nhau.Lamb and mutton are terms for the meat of domestic sheep(species Ovis aries) at different ages.Armin qingzhen thịt cừu là hấp nóng lười cơm người thuận tiện ăn nhanh nhanh thức ăn nhanh thức ăn ngoài trời một người lính.Armin qingzhen lamb meat is steaming hot rice lazy people convenient fast food travel fast food outdoor single soldier food.Định nghĩa thức ăn gia súc và cừu Gia súc và thịt cừu là động vật nhai lại. Chống sâu răng là thực phẩm được tiêu hóa một nửa trong dạ dày sau một thời gian. Chúng được nhai một lần nữa trong miệng. Động vật nhai lại là động vật có cách tiêu hóa này. Thức ăn của động vật nhai lại bao gồm thức ăn cho động vật nhai lại….Cattle and sheep feed definition Cattle and mutton animals are ruminants Anti cariesare foods that are half digested in the stomach after a period of time They are chewed again in the mouth The ruminants are animals that have this way of digestion Ruminant feed includes feed for ruminants such as cattle sheep and….Bạn nên giảm thịt đỏ( đặc biệt là thịt bò, thịt cừu), thịt gia cầm và hải sản, vì đây là những nguồn purin chính.Reduce meat(particularly red meat such as beef, pork and lamb), fish and meat from poultry, as these are primary sources of purines.Là thịt cừu, phải không?It's lamb, right?Loại thịt đỏ duy nhất mà cô ấy dùng là thịt cừu.The only red meat she would eat was lamb.Món đặc sản nữa là thịt cừu.Another speciality of mine is lamb with.Thịt cừu thực chất là từ một con cừu nhỏ hơn 2 đến 3 tuổi.Lamb meat is essentially from a sheep that is less than 2 to 3 years of age.Nhà hàng Yitiaolong(tên ban đầu là nhà hàng thịt cừu Yitiaolong) là một nhà hàng Hồi giáo đích thực.Yitiaolong restaurant(original name was Yitiaolong mutton restaurant) is an authentic Muslim restaurant.Đặc biệt thịt cừu gorkhali lại là món yêu thích của người Nepal trong mùa đông.In particular, gorkhali lamb is a Nepalese favorite in winter.Lamb hoặc Lambmeal( thịt cừu, dê) là tốt nhất.Nutritionally, sheep meat(mutton or lamb) is very good.Già thịt cừu thịt bò hoặc là không đáng để mua thịt rắn và không có hương vị đặc biệt;Old mutton or beef is not worth to buy as the meatis solid and has no special taste;Thịt bò, thịt cừu và thịt gia cầm là những sản phẩm thịt quan trọng nhất; sữa bò, sữa dê, pho mát và len cũng rất quan trọng.Beef, mutton, and poultry are the most important meat products; cow's milk, goat's milk, cheese, and wool are also important.Thịt cừu và thịt cừu không phải là thịt phổ biến ở Thái Lan, với thịt lợn, thịt gà, cá và hải sản phổ biến hơn vào giờ ăn tối.Mutton and lamb are not common meats in Thailand, with pork, chicken, fish, and seafood more prevalent at dinnertime.Thịt cừu được yêu cầu nhiều nhất là cừu con bú o thịt cừu vì nó cũng được biết đến vì nó là thịt mềm hơn thịt cừu lớn hơn.The lamb meat that is most demanded is the suckling lamb or lamb as it is also known since it is a meat more tender than a greater lamb..Hangikjöt( thịt cừu hun khói)- với quá nhiều vùng nông thôn để tự do dạo chơi, thịt cừu Iceland là một trong những món ngon nhất thế giới và được coi là một loại thịt ngon.Hangikjöt(smoked lamb)- with more than enough countryside to roam freely, Icelandic lamb is among the most delicious in the world and considered a gourmet meat.Thịt cừu được gọi là cừu tơ khi lấy từ các con nhỏ và mutton khi lấy từ các con già hơn.Ovine meat is called lamb when from younger animals and mutton when from older ones.Thịt cừu non là thịt của loài cừu nhà( Ovis aries).Lamb meat is the meat of a house sheep( Ovis aries).Thịt đỏ, thịt cừu hoặc thịt bò là nguồn vitamin B2 ấn tượng.Red meat, lamb meat or beef are wonderful sources of vitamin B2.Thiamin: Không giống như các loại thịt đỏ như thịt bò và thịt cừu, thịt lợn là đặc biệt giàu thiamin.Thiamin: Unlike other types of red meat, such as beef and lamb, pork is particularly rich in thiamin.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 382, Thời gian: 0.0332

Từng chữ dịch

thịtdanh từmeatfleshbeefcarcassthịttính từmeatycừudanh từsheeplambmuttonewescừutính từovineđộng từisgiới từasngười xác địnhthat thịt của nóthịt cừu nướng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thịt cừu là English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thịt Cừu Non Trong Tiếng Anh