THỊT CỪU NƯỚNG In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " THỊT CỪU NƯỚNG " in English? thịt cừu nướng
roast lamb
cừu nướnggrilled lamblamb barbeque
thịt cừu nướngmutton barbecue
{-}
Style/topic:
Barbecued pork ribs.Thịt cừu nướng Hy Lạp với tzatziki.
Greek chicken with Tzatziki.Cá nướng và thịt cừu nướng hoặc.
Fish grill and lamb grill or.Anh ăn thịt cừu nướng, cũng vậy cả thôi.
You eat lamb chops, it's the same thing.Yozora no Jingiskan( nhà hàng thịt cừu nướng).
Yozora no Jingiskan(lamb barbeque restaurant).Combinations with other parts of speechUsage with nounslò nướngthịt nướngbánh mì nướnggà nướngvỉ nướngcá nướngmón nướngtiệc nướngkhoai tây nướngđồ nướngMoreUsage with adverbsmới nướngThịt cừu nướng và kebab nướng hoặc.
Lamb grill and kebab grill or.Cứ sau 15 phút, thịt cừu nướng nên được tưới với mỡ chảy ra.
Every 15 minutes, grilled lamb should be watered with drained fat.Thịt cừu nướng sẽ giòn bên ngoài và mềm bên trong, ngon và tốt cho sức khỏe.
The grilled lamb will be crispy outside and tender inside, tasty and healthy.Trong công viên, bạn nên làm những gì người dân địa phương làm vàthử ăn thịt cừu nướng bên dưới hoa anh đào!
Within the park you should do what the locals do andtry eating lamb barbeque beneath the cherry blossoms!Thì món thịt cừu nướng đã làm mê hoặc biết bao thực khách khi đặt chân đến vùng đất nắng gió này.
The roast sheep meat enchants a number of visitors when traveling to this sunny and wind land.Các thực phẩm như hamberger, thịt bò băm nhỏ, thịt lợn và thịt cừu nướng cũng được coi là thịt đỏ.
Foods like hamburgers, minced beef, pork chops and roast lamb are also regarded as red meat.Nguyên liệu cho thịt cừu nướng chà là muối ăn, ớt, thì là, tỏi, đường đỏ, thì là, hành tây và hạt tiêu đen.
The raw materials for mutton barbecue rub are table salt, chili, cumin, garlic, red sugar, cumin, onion and black pepper.Đến 5 ngày đối với thịt đỏ cắt nhỏ( như thịt bò, thịt heo hoặc thịt cừu nướng, sườn và thịt nướng).
Red meat cuts(such as beef, pork or lamb roasts, chops and steaks) three to five days.Người ta cũng nên nếm thịt cừu nướng trên nhổ, thịt dê với adjika, kebab gan, gan luộc với các loại hạt.
It is also recommended to taste the meat of lamb roasted on a spit, goat meat with adjika, liver kebab, boiled liver with nuts.Sự kiện này có một loạt các cửa hàng đến với nhau đểphục vụ các món ăn ngon như thịt cừu nướng của Nhật, súp cà ri, và ramen.
The event features a range of shops coming together toserve delicious food such as Japanese grilled mutton, soup curry, and ramen.Thịt cừu nướng được rắc gia vị, không chỉ loại bỏ sự làm se của thịt cừu, mà còn làm tăng mùi thơm của thức ăn.
The roast lamb is sprinkled with spices, which not only removes the astringency of the lamb, but also increases the aroma of the food.Nhiều thế hệ thực khách đã đánh giá cao Spring Deer bởi các món ăn ngon mang hươngvị miền Bắc Trung Hoa như thịt cừu nướng, vịt Bắc Kinh và chuối chiên.
Generations have counted on SpringDeer for tasty northern Chinese fare like roasted lamb, Peking duck, and fried banana fritters.Donerkebab truyền thống là một đĩa cơm phết bơ, ở trên là thịt cừu nướng và nhiều nhà hàng ở Thổ Nhĩ Kỳ vẫn còn phục vụ theo kiểu này.
The traditional doner kebab consists of a plate of grilled mutton on a bed of buttered rice, and many of Turkey's restaurants still serve it this way.Theo cách thể hiện của Rublev, ba nhân vật có cánh vàng ngồi xung quanh một cái bàn trắng, trên đó đặt cái bátvàng hình chén thánh có thịt cừu nướng.
In Rublev's representation of the scene, the three gold-winged figures are seated around a white table on which a golden,chalice-like bowl contains a roasted lamb.Bạn cũng có thể ghé thăm nhà thờ nhỏ( nơi tổ chức đám cướithực tế), có thịt cừu nướng tươi và lướt qua cửa hàng quà tặng, nơi có hàng hóa từ khắp Hokkaido.
You can also visit the small chapel(where actual weddings are held),have fresh grilled lamb and peruse the gift shop, which has goods from all over Hokkaido.Trong chương II, thịt cừu nướng, Bilbo Baggins và những người bạn của anh ta đã lừa những gã khổng lồ cho đến sáng khi ánh sáng mặt trời biến họ thành đá.
In chapter II, Roast Mutton, Bilbo Baggins and his companions are trapped by three unpleasant trolls(giants) who are tricked into arguing until dawn when the sunlight turns them to stone.Nếu bạn đã từng ở Hokkaido, bạn chắc chắn nênthử ăn ẩm thực địa phương của chúng tôi, thịt cừu nướng, trong khi uống bia' Sapporo Classic'( chỉ có thể mua ở Hokkaido).
If you are ever in Hokkaido you shoulddefinitely try eating our local cuisine, barbequed lamb, while drinking‘Sapporo Classic' beer(can only purchase in Hokkaido).Jin- kun là một ram dễ thương và được làm bằng ý định làm cho du khách mỉm cười và có những kỷ niệm đẹp khi ăn những món ăn ngon của thành phố Sapporo nhưThành Cát Tư Hãn( thịt cừu nướng).
Jin-kun is a cute ram and was made with the intention of making visitors smile and have good memories of eating deliciousSapporo food such as Genghis Khan(lamb barbeque).Nếu bạn đã từng ghé thăm Sapporo chỉ một ngày và chỉ có thời gian để ăn một bữa, mặc dù miso ramen,cua và thịt cừu nướng đều hấp dẫn, tôi khuyên bạn nên thử món cà ri súp!
If you ever visit Sapporo for just one day and only have time to eat one meal, although miso ramen,crab, and lamb barbeque are all appealing, I recommend trying soup curry!Bên cạnh đó, bạn có thể xem các cuộc thi sheepdog, thưởng thức thịt cừu nướng, và thưởng thức âm nhạc từ những vùng đất của những con cừu, như Peru, Ba Lan, và quốc gia Basque.
Besides, visitors can watch the sheepdog contest, enjoy roast lamb, and enjoy music from the lands of lambs, such as Peru, Poland, and the Basque Country.Một nơi nào đó ở giữa nó, một số doanh nhân khéo léo gian lận một nhổ trên mặt sau của chiếc xe của mình vàđã đưa ra lát thịt cừu nướng và bắn ly rượu mạnh mận.
Somewhere in the middle of it some ingenious entrepreneur rigged up a spit on the back of his car andwas handing out slices of roast lamb and shot glasses of plum brandy.Nguyên liệu cho thịt cừu nướng chà là muối ăn, ớt, thì là, tỏi, đường đỏ, thì là, hành tây và hạt tiêu đen. Nguyên liệu chà thịt nướng là duy nhất trong quy trình sản xuất và sử dụng công nghệ chuẩn bị lên men chuyên nghiệp.
The raw materials for mutton barbecue rub are table salt chili cumin garlic red sugar cumin onion and black pepper The mutton barbecue rub material is unique in its production process and uses professional fermentation preparation technology The….Và nếu như bạn nghĩ nhiêu đây lễ hội đã là nhiều, thì xin thưa danh sách vẫn chưa hết vì chúng ta vẫn còn B' estival- lễ hội bia với bia vàng,bia đen sóng sánh, thịt cừu nướng, xúc xích và bánh mì muối hệt như ở nước Đức xa xôi.
And if you think there are many festivals, the list is not over yet because we still have B'estival- beer festival with golden beer,black beers, roast lamb, sausage and cakes.Đêm Giao Thừa thường ăn các món liên quan đến bắp cải, Nikulden( Ngày Thánh Nicholas, ngày 6 tháng 12) ăn cá( thường là cá chép), trong khi Gergyovden( Ngày Thánh George, ngày 6 tháng 5)thường tổ chức với thịt cừu nướng.
On Christmas Eve, for instance, tradition requires vegetarian stuffed peppers and cabbage leaf sarmi, New Year's Eve usually involves cabbage dishes, Nikulden(Day of St. Nicholas, December 6) fish(usually carp), while Gergyovden(Day of St. George, May 6)is typically celebrated with roast lamb.Horumonyaki(" nướng- nội tạng" ホルモン焼き): món ăn cây nhà lá vườn, nhưng sử dụng nội tạng Jingisukan( Thành Cát Tư Hãn ジンギスカン) Nướng:thịt cừu thái lát hoặc thịt cừu nướng với rau củ khác nhau, đặc biệt là hành tây và bắp cải nhúng trong sốt tare đậm vị.
Horumonyaki("offal-grill" ホルモン焼き): similar homegrown dish, but using offal Jingisukan(Genghis Khan ジンギスカン) barbecue:sliced lamb or mutton grilled with various vegetables, especially onion and cabbage and dipped in a rich tare sauce.Display more examples
Results: 112, Time: 0.0274 ![]()
thịt cừuthịt dê

Vietnamese-English
thịt cừu nướng Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Thịt cừu nướng in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
thịtnounmeatfleshbeefcarcassthịtadjectivemeatycừunounsheeplambmuttonewescừuadjectiveovinenướngverbbakenướngnoungrillroastbarbecuetoastTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thịt Cừu Non In English
-
THỊT CỪU NON - Translation In English
-
Thịt Cừu Non In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
THỊT CỪU NON - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CỪU NON - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
THỊT CỪU In English Translation - Tr-ex
-
Translation For "thịt Cừu" In The Free Contextual Vietnamese-English ...
-
Tên Gọi Các Loại Thịt Trong Tiếng Anh - Learntalk
-
50 Từ Vựng Các Loại Thịt Cơ Bản | Tiếng Anh Nghe Nói
-
Use Cừu Non In Vietnamese Sentence Patterns Has Been ...
-
Thịt Cừu Tươi An Toàn, Chất Lượng, Giá Tốt
-
Sườn Cừu - Lamb Chops - New Zealand - Dinh Phong Hanoi