Thịt Gà Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ thịt gà tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm thịt gà tiếng Nhật thịt gà (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ thịt gà

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

thịt gà tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ thịt gà trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thịt gà tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - けいにく - 「鶏肉」 - チキン - とりにく - 「鳥肉」 - [ĐIỂU NHỤC]

Ví dụ cách sử dụng từ "thịt gà" trong tiếng Nhật

  • - Thịt gà đã tẩm gia vị:香辛料で味付けした鶏肉
  • - Lucy, con ăn thịt gà đi:ほら、ルーシー。鶏肉食べなさい
  • - Con ghét thịt gà. Con không ăn đâu. Con thấy không ngon mà:鶏肉嫌い。食べない。まずいんだもん
  • - Rán thịt gà:鶏肉を揚げる
  • - " Con muốn ăn thêm thịt gà" "Được rồi. Con giỏi lắm! Con thực sự thích ăn thịt gà nhỉ. Con ăn cả rau nữa nhé":「もっと鶏肉食べたい」「いいわよ。偉いわねえ!あなた、鶏肉が本当に好きね。野菜も食べなさいね」
  • - Con không phải là người sẽ quyết định xem mình sẽ ăn gì. Bố mới là người quyết định điều đó. Vì vậy con hãy ăn thịt gà và cà rốt ngay đi:何を食べるか決めるのはおまえじゃない。パパが決めるんだ。だから今すぐ鶏肉とニンジン、食べなさい!
  • - thịt gà đông lạnh:冷蔵鳥肉
  • - Thịt gà đã được chặt thành miếng.:すでに関節ごとに分けてある鳥肉
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của thịt gà trong tiếng Nhật

* n - けいにく - 「鶏肉」 - チキン - とりにく - 「鳥肉」 - [ĐIỂU NHỤC]Ví dụ cách sử dụng từ "thịt gà" trong tiếng Nhật- Thịt gà đã tẩm gia vị:香辛料で味付けした鶏肉, - Lucy, con ăn thịt gà đi:ほら、ルーシー。鶏肉食べなさい, - Con ghét thịt gà. Con không ăn đâu. Con thấy không ngon mà:鶏肉嫌い。食べない。まずいんだもん, - Rán thịt gà:鶏肉を揚げる, - " Con muốn ăn thêm thịt gà" "Được rồi. Con giỏi lắm! Con thực sự thích ăn thịt gà nhỉ. Con ăn cả rau nữa nhé":「もっと鶏肉食べたい」「いいわよ。偉いわねえ!あなた、鶏肉が本当に好きね。野菜も食べなさいね」, - Con không phải là người sẽ quyết định xem mình sẽ ăn gì. Bố mới là người quyết định điều đó. Vì vậy con hãy ăn thịt gà và cà rốt ngay đi:何を食べるか決めるのはおまえじゃない。パパが決めるんだ。だから今すぐ鶏肉とニンジン、食べなさい!, - thịt gà đông lạnh:冷蔵鳥肉, - Thịt gà đã được chặt thành miếng.:すでに関節ごとに分けてある鳥肉,

Đây là cách dùng thịt gà tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thịt gà trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới thịt gà

  • sách báo tiếng Nhật là gì?
  • mừng tuổi tiếng Nhật là gì?
  • kỷ niệm tiếng Nhật là gì?
  • lầm lỡ tiếng Nhật là gì?
  • sự đoán chừng tiếng Nhật là gì?
  • trời muốn mưa tiếng Nhật là gì?
  • gạt gẫm tiếng Nhật là gì?
  • mét tiếng Nhật là gì?
  • cú lộn nhào tiếng Nhật là gì?
  • thừa cơ tiếng Nhật là gì?
  • sự đập tiếng Nhật là gì?
  • sự mãn nhiệm tiếng Nhật là gì?
  • kín đáo tiếng Nhật là gì?
  • có tư cách bầu cử tiếng Nhật là gì?
  • khéo nói tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Thịt Gà Trong Tiếng Nhật