THỊT HEO , GÀ , CÁ In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " THỊT HEO , GÀ , CÁ " in English? thịt heo
porkpig meatswine's fleshhogpigmeatgà
chickenpoultryfowlhenhenscá
fishfishingbetindividualpersonal
{-}
Style/topic:
Chicken, pork, fish, eggs or vegetables have a lower climate impact than cattle and sheep.Thịt heo, gà, cá và trứng cũng có ảnh hưởng khí hậu thấp hơn đáng kể so với thị bò và thịt cừu.
Pork, chicken, fish and eggs also have a substantially lower climate impact than beef and lamb.Theo giáo sư Chan King Ming, chuyên ngành hóa-sinh thuộc ĐH Trung Quốc, thịt heo, gà và cá cũng có thể nhiễm độc nếu thức ăn của chúng có trộn melamine.
Bio-chemist Chan King-ming said pork, chicken and fish could also be contaminated if feed were adulterated with melamine.Nó được lấy cảm hứng từ những người định cư người Pháp thường ăn thịt bò,nơi mà người Việt Nam thường thích thịt heo, gà và cá( trong khi sử dụng gia súc làm động vật làm việc).
It was inspired by French settlers who commonly ate beef,where Vietnamese traditionally preferred pork, chicken, and fish(whilst using cattle as work animals).Về ẩm thực, phía sau chợ là gian hàng bán thực phẩm chính,bao gồm khu bán các thực phẩm tươi sống như cá, tôm, thịt heo, gà, vịt….
Regarding cuisine, behind the market is the main food stall,including the area selling fresh food such as fish, shrimp, pork, chicken, duck….Soup gia vị được chế biến từ xương heo thịt gà, cá, rau….
Seasoning are processed from pork bone, chicken, fish, vegetable….Gohanmono là món ăn kết hợp giữacơm cùng một số thực phẩm khác như gà, cá, thịt bò, thịt heo,….
Gohanmono dish combining rice and some other food such as chicken, fish, beef, pork,….Tuy nhiên, khi chúng ta ăn thịt- thịt gà, thịt heo, cá hay trứng trong đời sống hàng ngày của ta, chúng ta đang tạo vô số nghiệp xấu.
However, when we eat meat be it chicken, pork, fish or eggs in our daily lives, we are creating immense negative karma.Nấu ăn: Thịt heo, thịt bò, thịt gà hoặc cá, thêm 15- 25g trái cây wolfberry 10 phút trước khi thịt được làm xong.
Cooking dishes: Stew pork, beef, chicken or fish, add 15-25 gram of wolfberry fruits 10 minutes before the meat is done.Bạn có thể nướng thịt heo, thịt bò, ức gà, cá trắng tươi, tôm hùm, cua hoặc tôm nếu bạn không ăn chất béo có thể nhìn thấy.
You can broil or grill veal, meat, chicken breast, fresh white fish, lobster, crab, or shrimp as long you don't eat any visible fat.Nếu bạn muốn chơi nhạc jazz, bạn luôn có thể thêm các lát thịt gà, cá, thịt bò, vịt hoặc sườn heo, cùng với rắc rau thơm và hẹ.
If you want to jazz it up you can always add slices of chicken, fish, beef, duck or pork ribs, along with a sprinkling of herbs and shallots.Người Nhật cũng ít sử dụng chất bảo quản vàăn nhiều cá hơn so với các loại thịt khác như heo, gà, bò.
The Japanese also use less preservatives andeat a lot more fish compared to other meats like pork, chicken, and beef.Các chế độ ănUkraina truyền thống bao gồm thịt gà, thịt heo, thịt bò, cá và nấm.
The traditional Ukrainian diet includes chicken, pork, beef, fish and mushrooms.Tăng cường độ giòn dai và tăng khả năng giữ nước tạo kết dính cho các loại nhũtương xay từ nguyên liệu thịt heo, bò, gà và cá cho sản xuất các sản phẩm như các loại xúc xích, chả lụa, lạp xưởng, nem chua, nem nướng, heo viên, cá viên, chả cá, pate gan….
Increase the ability of water to createadhesives for the emulsion grind from raw materials of pork, beef, chicken and fish for the production of products such as sausages, pork rolls, sausage, meat ball, fish ball, liver pate….Tương tự như vậy,bạn nghĩ rằng bạn ăn thịt các loài động vật như, heo, bò, gà, vịt, tôm cua cá là sát sinh từ đó sẽ mang tội ác, thì tội ác sẽ thực sự có với bạn, vậy thôi.
Likewise, you think that eating meat from animals such as pigs, cows, chickens, ducks, fish crabs and fish is the killer from which will bring crime, then the crime will really be with you, then.Ví dụ nếu anh ăn nhiều thịt heo, anh sẽ bị ràng buộc với nhóm heo, cũng tương tự như vậy với bò gà cừu cá…".
For example if you eat a lot of pork you will become tied up into a company of pigs, same applies to cows, chicken, sheep fish and so forth".Các loại thịt như heo, bò, cá, gà, vịt….
Meats like pigs, cows, fish, chickens, ducks….Sản phẩm dạng bột màu trắng, dùng để làm chất bảo quản, chống ôi thiu, kéo dài thời gian sử dụng trong cácsản phẩm có nguồn gốc từ thịt heo, bò, gà và cá như: Giò chả, xúc xích, jambon, bò viên, cá viên….
White powder, used as a preservative, anti-rancidity,prolonged shelf-life use in products from pork, beef, chicken and fish such as sausages, pate, beef ball, fish ball….Thịt heo( baboy) là loại thịt phổ biến nhất được sử dụng, sau đó là thịt gà, thịt bò và cá cũng rất phổ biến.
Pork(baboy) is the most common meat used but chicken, beef and fish are also popular.Công dụng: Thích hợp cho bữa tiệc gia đình, nấu súp vịt cũ,nhưng cũng có thể làm sườn heo, thịt lợn bụng, lợn lúp, gà, súp cá, không cần thêm gia vị khác, là một người trợ giúp tốt cho bà nội trợ.
Uses: Suitable for home banquets, simmering old duck soup,but also can make pork chops, pork belly, pig's trotters, chicken, fish soup, no need to add other condiments, is a good helper for housewives.Ở Fiji,người dân bản địa ăn tối với món cá cuộn lá chuối, gà nhồi và thịt heo làm bằng“ Lovo”- một loại lò nướng đất được tạo thành bằng những tảng đá nặng, như hình bên dưới.
In Fiji, locals dine on banana leaf-wrapped fish, stuffed chicken, and pork made with a“Lovo,” an earth oven made with heavy stones, like the one seen below.Hàm lượng protein của bột khô Spirulina cao từ 60% đến 72%, tương đương với 1,7 lần so với đậu tương, 6 lần lúa mì, 9,3 lần ngô,3,1 lần gà, 3,5 lần thịt bò, 3,7 lần cá và 7 lần thịt heo. 4,6 lần so với trứng và 2,9 lần lượng sữa nguyên chất.
The protein content of spirulina dry powder is as high as 60% to 72%, which is equivalent to 1.7 times that of soybean, 6 times of wheat, 9.3 times of corn, 3.1times of chicken, 3.5 times of beef, 3.7 times of fish, and 7 times of pork. 4.6 times that of eggs and 2.9 times that of whole milk powder.Nó làm cho các mảnh thịt bò, heo, gà hoặc cá đáng ra phải bị liệng bỏ, được kết lại với nhau rất khắn giống như một khối thịt nguyên con vậy.
It makes pieces of beef, lamb, chicken or fish that would normally be thrown out stick together so closely that it looks like a solid piece of meat.Với loại nước sốt teriyaki bạn có thể dùng để ướp với thịt gà, bò, heo hay cá đều được, loại sốt này người Nhật hay dùng để chế biến trong món nướng của họ, mùi vị rất đậm đà và thơm ngon.
With teriyaki sauce you can use to marinate chicken, cow, pork or fish are, This Japanese sauces or used in the preparation of their barbecue, bold flavors and delicious.Mặc dù, thịt đỏ thuộc vào danh sách kiêng cữ cho người bị bệnh gout nhưng để đảm bảo nhu cầu năng lượng cho cơ thể khỏe mạnh thì chúng ta vẫn cần cung cấp protid thông qua các nguồn thực phẩm khác nhưthịt trắng cá, thịt heo loại trắng, thịt gà.
Although red meat belongs to the gout diet, but to ensure healthy energy needs, we still need to provide the protid through other sources of food such as white meat,white pork, and white chicken.Súp thường được làm từ thịt gà, nhưng thường có các loại thịt khác như thịt heo, thịt bò hoặc cá tùy thuộc vào vùng.
The soup is usually made of chicken broth but often contains other meats such as pork, beef or fish depending on the region.Các món tương tự bao gồm salad gà, salad cua, salad thịt heo, salad tôm hùm, và salad cá ngừ.[ 1].
Its siblings include chicken salad, crab salad, ham salad, lobster salad, and tuna salad.[1].Những doanh nghiệp khởi nghiệp từ loại thịt nhân tạo tin rằng sản phẩm của họ một ngày nào đó không xa sẽ làm cho ngành nuôi bò, heo, gà- ngay cả cá- trở nên lạc hậu.
The lab-grown startups and their supporters believe that their products can one day make cows, pigs, and chickens- and even fish- obsolete.Vì vậy, thực phẩm như da gà, da heo, thịt bò và cá là nguồn collagen( 8, 24, 25).
Thus, foods such as chicken skin, pork skin, beef and fish are sources of collagen(8, 24, 25).Display more examples
Results: 33, Time: 0.024 ![]()
thịt heothịt heo mỹ

Vietnamese-English
thịt heo , gà , cá Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Thịt heo , gà , cá in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
thịtnounmeatfleshbeefcarcassthịtadjectivemeatyheonounheopigswineporkhoggànounchickenchickcánounfishbetfishingcáadjectiveindividualTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Heo Gà Cá
-
Sản Phẩm – Gắn Thẻ "HEO - GÀ - CÁ" – Fohla Food
-
Thực Phẩm Tươi Sống (thịt, Cá, Gà, Trứng)
-
Combo Heo Gà Cá Lóc Và ẾCH | Shopee Việt Nam
-
Cách ủ Cá Làm Thức ăn Chăn Nuôi Heo Gà - ChephamsinhhocBio
-
Trong Tất Cả Những Loại Thịt, Loại Thịt Nào Bổ Nhất?
-
Tất Tần Tật Mẹo Bảo Quản Thịt Heo, Gà, Bò, Cá Tươi Ngon Cả Tháng
-
Ướp Thịt Gà, Cá, Tôm, Heo Chuẩn Công Thức Này, Món ăn Chỉ Có Ngon ...
-
"Né" Thịt Heo, Tăng Mua Gà, Cá... - Báo Người Lao động
-
Mì Ramen Kumamoto Mokkos Chiết Xuất Heo, Gà & Cá Nhật Bản Gói ...
-
Ẩm Thực Hoà Thuận - Thịt Heo - Gà - Cá - Khô - GrabFood
-
Topfood - Thịt Heo Bò Gà Cá - Food Delivery Menu | GrabFood VN
-
GIA VỊ ƯỚP HÀN QUỐC 240G ( HEO, BÒ, GÀ, CÁ) - Đặc Sản Việt Nam
-
Cung Cấp Cá,Gà,Bò,Heo Đông Lạnh Tại Hồ Chí Minh