Thiu - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰiw˧˧ | tʰiw˧˥ | tʰiw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰiw˧˥ | tʰiw˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 燒: sao, thiu, theo, thiêu
- 吵: thểu, sảo, sao, thiu, thỉu
Tính từ
thiu
- (Thức ăn uống đã nấu chín) Bị hỏng có mùi khó chịu. Cơm thiu. Nước chè thiu . Nồi thịt bị thiu.
Động từ
thiu
- Mơ màng, sắp ngủ. Mới thiu ngủ thì có người gọi dậy.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thiu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [tʰiw˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [tʰiw˦˥]
Danh từ
thiu
- mụn trứng cá.
- đinh râu.
Tham khảo
- Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Thực phẩm
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Tày
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Ghép Từ Thỉu
-
Từ Nối Với Từ "Thỉu" - Giải Bài Tập Tiếng Việt Lớp 1 - Lazi
-
Từ điển Tiếng Việt "thỉu" - Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'thỉu' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Nghĩa Của Từ Thỉu - Từ điển Việt - Pháp - Tra Từ
-
Thỉu Lỉu Nghĩa Là Gì - Blog Của Thư
-
Từ Điển - Từ Thỉu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bẩn Thỉu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tra Từ: Thỉu - Từ điển Hán Nôm
-
"Chơi Nối Từ Không?" - Câu Hỏi Hot Nhất Hiện Nay: Độ Khó Của Game ...
-
Thỉu Thỉu Nghĩa Là Gì - Hàng Hiệu
-
Tiếng Việt Giàu đẹp - "NGƯỜI NGỢM" VÀ "NHƯNG KHÔNG" HỎI
-
Những Mảnh Giấy Rách Và Bong Tróc Bẩn Thỉu Trên ảnh Ghép Trừu ...
-
Từ Nhơ Nhớp Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Lúc Lỉu