THỢ ĐIỆN In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " THỢ ĐIỆN " in English? Nounthợ điện
electrician
thợ điệnelectricians
thợ điện
{-}
Style/topic:
Was the electrician here?Khi nghi ngờ, hãy gọi thợ điện.
If in doubt, call the electrician.Thợ điện trong Mona vale.
Arborists in Mona Vale.Anh Vũ và anh Long thợ điện.
Mr. Vu and Mr. Long, the electricians.Là thợ điện, ông Merlin.
It's the electrician, Mr. Merlin.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivesđiện thoại mới điện nhỏ điện thoại nhỏ điện cực âm nguồn điện thấp điện thoại quá nhiều MoreUsage with verbsmất điệnmạ điệnchống tĩnh điệnsơn tĩnh điệnbức xạ điện từ điện năng tiêu thụ điện chính cắt điệnđiện thoại xuống điện thoại reo MoreUsage with nounsđiện thoại điện tử tiền điện tử số điện thoại cung điệnđiện ảnh điện áp tàu điện ngầm xe điệnđiện năng MoreVào thời điểm đó, Tôi có nên gọi là thợ điện.
At that point, I should have called the electrician.Gọi thợ điện đến sửa đi.
Call the electrician to come fix it.Cuối cùng,họ thực hành và làm chủ tất cả các nhiệm vụ chính của thợ điện.
Eventually, they practice and master all of an electrician's main tasks.Trên một xe tải thợ điện:” Hãy để chúng tôi cởi.
On an electrician's truck,"Let us remove your shorts….Người thợ điện cười và nói,“ Ồ, điều đầu tiên ông phải làm là coi trọng nó.
€ The electrician smiled and said, “Well, the first thing you have to do is respect it.Năm 1973 ông làm thợ điện ở Vườn thú Bắc Kinh.
In 1973, he began working as an electrician at the Beijing Zoo.Ví dụ, một người tham gia vàodu lịch cũng có thể là một hoạ sĩ hoặc thợ điện hoặc có cửa hàng.
Someone involved in tourism, for example,might also be a painter or an electrician, or have a store.Trên một xe tải thợ điện:” Hãy để chúng tôi cởi những cái quần soóc của bạn.”.
Seen on an Electrician's truck:“Let us remove your shorts.”.Chương trình này chuẩn bị cho bạn nhập cảnh cấp việc làm như helper của một thợ điện hoặc một thợ điện người học việc.
This program prepares you for entry-level employment as an electrician's helper or an apprentice electrician.Bạn có thể hướng dẫn thợ điện chỉ định mỗi mạch cho một tải khác nhau.
You can instruct the electrician to assign each circuit to a different load.Josef là thợ điện tự do, một kiểu phiên bản châu Phi của nhân vật do Robert De Niro thủ vai trong phim Brazil.
Josef is a freelance electrician, a kind of African version of the Robert De Niro character in the film Brazil.Nhưng cậu phải nhớ cậu không khác với người bartender hay thợ điện- những người bạn của cậu suốt đời đâu.
But you must remember that you are no different from the bartender or the electrician, who you will be friends with for life.Tôi có nên gọi là thợ điện sau đó, Tôi có thể thấy rõ tại trong nhận thức muộn màng.
I should have called the electrician then, I can see clearly now in hindsight.Năm 2007, ở tuổi 22, y đến Provence,miền Nam nước Pháp sau khi có được bằng nghề thợ điện, nhưng sớm rơi vào rắc rối.
In 2007, aged 22, he headed to Provence insouthern France after gaining a vocational qualification as an electrician, but soon fell back into trouble….Tùy thuộc vào thợ điện của bạn sẽ có sự thay thế đơn giản có giá từ$ 50-$ 150.
Depending on your electrician, a simple light switch replacement can cost between $50 to $150.Thợ điện cũng sẽ treo lên để dịch vụ điện chính của bạn và kết nối các thiết bị hồ bơi và ánh sáng.
The electricians will also hook up to your main electricity service and connect the pool equipment and lighting.Ông Vladimir Lisin, từng là một thợ điện ở vùng Siberia vào thập niên 1970, vừa trở thành người giàu nhất nước Nga.
Vladimir Lisin, who started as an electrical fitter in Siberia in the 1970s, is now Russia's wealthiest person.Thợ điện cũng sẽ treo lên để dịch vụ điện chính của bạn và kết nối các thiết bị hồ bơi và ánh sáng.
The electric crews will hook into your main electric service and connect your pool equipment and lighting systems.Thỏa thuận nói rằng ngay sau khi thợ điện đã sửa chữa đèn của John, các hợp đồng thỏa thuận sẽ được kích hoạt.
The agreement states that as soon as the electrician has fixed John's lights,the agreed funds will be released.Thợ điện nói,“ Tôi nhìn thấy tờ tiền dính ngoài quyển sách, nên đã để nó ở giữa trang 11 và 12”.
The electrician said“I saw the bill sticking out of the book and I moved it between pages 11 and 12 to keep it safe.”.Sinh năm 1943, Wałęsa là thợ điện tại xưởng đóng tàu Lenin ở Gdańsk, bị sa thải vì kích động hoạt động công đoàn chống chính quyền năm 1976.
Walesa, born in 1943, was an electrician at the Lenin Shipyard in Gdansk when he was fired for union agitation in 1976.Thợ điện làm việc cho một công ty kỹ thuật điện chuyên dụng cao và gần đây đã hoàn thành công việc tại các bệnh viện ở Aachen, Maastricht và Liege.
The electrician works for a highly-specialized electrical engineering company and has recently completed jobs at hospitals in Aachen, Maastricht, and Liege.Ming là một thợ điện, và đã ký hợp đồng với Mohamed, người có một doanh vụ trong ngành xây dựng và kiến thiết.
Ming is an electrician, and has been contracted by Mohamed, who has a business in the building and construction industry.Khi thợ điện tới vì cái tủ lạnh bị chập điện, ông ta hỏi mẹ,“ Thằng khùng nào đấu điện cho cái tủ lạnh này vậy hả?
When the electrician came because the fridge had blown up, he said to Mum,"What madman wired up this fridge?Ngoài số lượng thợ điện hạn chế với kinh nghiệm điện dc, thách thức chính với sức mạnh của dc trong quá khứ là thiếu tiêu chuẩn.
In addition to the limited number of electricians with dc power experience, the main challenge with dc power in the past has been the lack of standards.Display more examples
Results: 544, Time: 0.0166 ![]()
![]()
thở dưới nướcthở đúng cách

Vietnamese-English
thợ điện Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Thợ điện in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
là thợ điệnwas an electricianWord-for-word translation
thợnounmechanicbuilderworkerscraftsmenminersđiệnadjectiveelectricelectronicđiệnnounpowerelectricityphoneTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thợ điện Dịch Ra Tiếng Anh Là Gì
-
Thợ điện«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
THỢ ĐIỆN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thợ điện Tiếng Anh Là Gì - HTTL
-
Thợ điện Tiếng Anh Là Gì? Kỹ Năng Cần Có Của Thợ điện Chuyên Nghiệp
-
Thợ điện Tiếng Anh Là Gì? 7749 Từ Vựng Về Công Việc
-
Thợ Điện Tiếng Anh Là Gì - 7749 Từ Vựng Về Công Việc
-
Thợ điện In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
'thợ điện' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Thợ điện Lạnh Tiếng Anh Là Gì - Sửa Ống Nước
-
Thợ Sửa điện Tiếng Anh Là Gì ? Nhiệm Vụ Và Trách Nhiệm Của Thợ điện
-
Thợ Sửa điện Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Dịch Vụ Thợ Sửa Điện Nước Tại Nhà HCM – Thợ Điện Nước Giá Rẻ