Thỏa đáng - Wiktionary Tiếng Việt

thỏa đáng
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
    • 1.3 Định nghĩa
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰwa̰ː˧˩˧ ɗaːŋ˧˥tʰwaː˧˩˨ ɗa̰ːŋ˩˧tʰwaː˨˩˦ ɗaːŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰwa˧˩ ɗaːŋ˩˩tʰwa̰ʔ˧˩ ɗa̰ːŋ˩˧

Tính từ

thỏa đáng

  1. Đúng đắn và hợp lí. Giải quyết thoả đáng nguyện vọng. Tìm được giải pháp thoả đáng. Hình thức kỉ luật thoả đáng.

Định nghĩa

thỏa đáng

  1. Thoả đáng.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thỏa đáng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thỏa_đáng&oldid=1930151”

Từ khóa » Thỏa đáng Là Gì