Thỏa đáng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
thỏa đáng IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Tính từ
- 1.3 Định nghĩa
- 1.3.1 Dịch
- 1.4 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰwa̰ː˧˩˧ ɗaːŋ˧˥ | tʰwaː˧˩˨ ɗa̰ːŋ˩˧ | tʰwaː˨˩˦ ɗaːŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰwa˧˩ ɗaːŋ˩˩ | tʰwa̰ʔ˧˩ ɗa̰ːŋ˩˧ | ||
Tính từ
thỏa đáng
- Đúng đắn và hợp lí. Giải quyết thoả đáng nguyện vọng. Tìm được giải pháp thoả đáng. Hình thức kỉ luật thoả đáng.
Định nghĩa
thỏa đáng
- Thoả đáng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thỏa đáng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Thỏa đáng Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Thoả đáng - Từ điển Việt
-
Thỏa đáng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thỏa đáng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Thỏa đáng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Thoả đáng
-
'thoả đáng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'thỏa đáng' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
THỎA ĐÁNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Lý Thuyết Thỏa đáng Là Gì? - VietnamFinance
-
Lý Thuyết Thỏa đáng (satisficing Theory) Là Gì ? - Luật Minh Khuê
-
Thỏa đáng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
THỎA ĐÁNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Thỏa đáng - Từ điển ABC