THOẢI MÁI TRÒ CHUYỆN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
THOẢI MÁI TRÒ CHUYỆN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thoải mái
comfortablecomfortcomfortablyeasecomfytrò chuyện
chattalkconversationconversechatter
{-}
Phong cách/chủ đề:
Happy to talk to the David's.Cô ấy chỉ cần là người mà tôi có thể thoải mái trò chuyện.
She just needed someone she could be comfortable with.Bà Michelle thoải mái trò chuyện cùng các nữ sinh.
Michelle has an awkward talk with the girls.Cô ấy chỉ cần là người mà tôi có thể thoải mái trò chuyện.
He should just be someone I could feel comfortable with.Bạn có thể thoải mái trò chuyện với mọi người trong khi nấu nướng.
It can be fine to chat with someone while you cook.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từkể chuyệnkể câu chuyệncâu chuyện bắt đầu câu chuyện kể cơ hội nói chuyệncâu chuyện để kể câu chuyện kết thúc thời gian nói chuyệnbàn chuyệnnghe câu chuyệnHơnSử dụng với trạng từtrò chuyện ngẫu nhiên nói chuyện ngọt ngào Sử dụng với động từmuốn nói chuyệnbắt đầu nói chuyệnthích nói chuyệnbắt đầu trò chuyệnmuốn trò chuyệntiếp tục nói chuyệncố gắng nói chuyệnngừng nói chuyệnnói chuyện cởi mở thích trò chuyệnHơnNếu các bạn gặp tôi ở concert, cứ thoải mái trò chuyện với tôi!
If you see me at the concerts, feel free to talk to me!Xin được thoải mái trò chuyện với đội ngũ thiết kế sáng tạo của chúng tôi nếu bạn cần thiết kế thêm.
Please be relaxed to chat with our creative design team if you need further designs.Xây dựng nhân vật riêng,câu chuyện riêng, thoải mái trò chuyện cùng mọi người.
Building your own character, own story, comfortable chatting with people.Khi bạn bắt đầu cảm thấy thoải mái trò chuyện với người đó, bạn có thể bắt đầu thảo luận về cuộc sống.
As you start feeling comfortable chatting with the person, you can start discussing about life.Gửi tiền cũng đơn giản nhưgửi tin nhắn trong khi vẫn thoải mái trò chuyện với bạn bè của bạn.
Sending cash is as basic as sending a message while chatting with your companions.Mọi người sẽ được thoải mái trò chuyện với nhau mà không phải đơn giản ngồi trong bàn tiệc với 9 người cồn lại.
People will be comfortable talking with each other and not simply sit at the table with 9 The rest.Chúng tôi đã yêu nhau sau đó và tôi đã rất thoải mái trò chuyện về kỳ kinh nguyệt với anh ấy.
We fell in love with each other and I was at ease discussing periods with him.Bây giờ, họ thoải mái trò chuyện trong khi đi săn quái vật và thậm chí khi quái vật phi ra từ một nơi nào đó trong khi họ đang nghỉ ngơi, họ không bị bất ngờ.
Now, they chat while hunting monsters and even when monsters pop out from somewhere while they're resting, they don't get surprised.Tôi không thông thạo tiếng Anh, nhưng tôi vẫn có thể thoải mái trò chuyện với cậu ấy".
I am not proficient in English, but I was able to enjoy chatting with him.".Việc bạn cần làm ngay lúc này là thoải mái trò chuyện với chàng để chính thức xóa đi khoảng cách giữa hai người.
What you need to do right now is to talk freely with him to officially close the gap between the two.Bạn cần những cơhội học ngôn ngữ đích thực để bạn có thể thoải mái trò chuyện với người bản ngữ.
You need authenticlanguage learning opportunities that will get you comfortable having real conversations with native speakers.Bây giờ thì bạn đã thoải mái trò chuyện với phụ nữ và tự tin rằng mình là một người thú vị có thể nói những chuyện thuộc nhiều chủ đề khác nhau.
By now, you should be comfortable talking to girls, and confident that you're an interesting person with things to say on a variety of subjects.Dường như không còn khoảng cách, Cộng tác viên thoải mái trò chuyện cùng CEO bTaskee( Ảnh: bTaskee).
It seems like there was no border since partners freely talked to bTaskee's CEO(Image: bTaskee).Ông nói rằng có thuê một căn phòng nhỏ gần quán nhưng hầu hết các buổi tối ông đều tới cửa hàng McDonald' s để qua đêm-nơi ông có thể thoải mái trò chuyện cùng bạn bè của mình.
He says he rents a tiny room nearby, but spends most of his evenings at McDonald's,where he can while away the hours in comfort chatting with friends.Ngay cả khi chỉ là gặp gỡ một vài người bạn trong giờ ăntrưa, cô ấy sẽ dễ dàng thoải mái trò chuyện về sở thích mà cô ấy nghĩ rằng bạn không thích nghe.
Even if it's just a few of you hanging around during lunch,she's more inclined to speak freely about interests of hers that she thinks you're not interested in hearing about.Đây là lần đầu tiên hai người thoải mái ngồi tâm sự từ sau khi gặp lại, không xin lỗi, không có ý đồ, không tranh chấp,chỉ như hai lão bạn lâu năm, thoải mái trò chuyện.
This is the first time since they have met up with such harmonious atmosphere, sitting and chatting, with no apologies, no ulterior intentions, no disputes, nothing but just old friends chatting along.Cuộc gọi thoại và video WhatsApp Trò chuyện thoải mái Với tính năng gọi, bạn có thể thoải mái trò chuyện với bạn bè và gia đình miễn phí*, thậm chi ngay cả khi họ đang ở quốc gia khác.
WhatsApp Voice and Video Calls: Speak Freely- With voice calls, you can talk to your friends and family for free*, even if they're in another country.Nhắc đến một việc ngượng ngùng, ngớ ngẩn hoặc khác thường sẽ giúp bạn có được tình cảm của ngườikhác, sẽ làm cho họ nghĩ rằng bạn không quá nghiêm túc với bản thân và bạn thoải mái trò chuyện với người khác.
Mentioning something slightly embarrassing, goofy, or just offbeat will have a winning effect on people andwill make them think that you don't take yourself too seriously and that you're comfortable talking to other people.Các cặp đôi luôn muốn ngày vui của mình thực sự có ý nghĩa,khách mời được thoải mái trò chuyện, các bé đi cùng có thể nghịch với chú hề vui nhộn, nàng bạch tuyết xinh đẹp, chàng hoàng tử oai phong….
The happy couple want their dates really mean,guests are comfortable conversation, the baby can come along fun playing with clown, beautiful Snow White, august prince….Toshiba sẽ tiếp tục cải tiến công nghệ này để đạt được lời đề nghị nhận dạng giọng nói hoàn toàn chính xác với mục tiêu tạo ra một môi trường nơi những người nói các ngôn ngữkhác nhau sẽ có thể thoải mái trò chuyện cùng nhau.
Toshiba will continue to work on the improvement of this technology to achieve a fully accurate speech recognition offering with the goal of creating an environment where speakers ofdifferent languages will be able to enjoy a smooth conversation with one another.Để mở rộng vòng tròn quan hệ cũng như tăng cường khả năng có người yêu thìBạch Dương cần cởi mở hơn nhé, thoải mái trò chuyện với mọi người và đừng ngần ngại thể hiện tình cảm của mình.
To expand the circle of relations as well as enhance the ability to have a lovershould Aries be more open, comfortable conversation with people and do not hesitate to express their feelings.Đây là sự lựa chọn dành cho các gia đình mang theonhiều hành lý, một nhóm bạn muốn được ngồi thoải mái trò chuyện với nhau mà không lo ảnh hưởng tới xung quanh hay những người đang đi công tác và muốn tập trung vào công việc trong suốt quãng đường.
It is the choice for families with lots of luggage,a group of friends who want to sit comfortably chatting with each other without worrying about affecting the surrounding, or those who are on business and want to focus on work during the way.Hầu hết mọi người đều thoải mái chuyện trò về những sự kiện hoặc về ý kiến của người khác.
Most people are comfortable talking about facts or about other people's opinions.Đức Hồng Y đang nghỉ ngơi thoải mái và trò chuyện với các cộng sự viên, bác sĩ và y tá.
The Cardinal is resting comfortably and conversing with associates, doctors and nurses.”.Giai điệu thoải mái và trò chuyện của loạt phim For Dummies có thể khiến mọi người cảm thấy thoải mái hơn, nhưng sự hài hước sẽ chiếm không gian.
The relaxed and chatty tone of the For Dummies series can make people feel more at ease, but the humor does take up space.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 492, Thời gian: 0.0281 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
thoải mái trò chuyện English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thoải mái trò chuyện trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
thoảitính từcomfortablethoảidanh từcomfortthoảiđộng từrelaxedfeelthoảitrạng từcomfortablymáidanh từroofrooftophairmáitính từcurlycomfortabletròdanh từgameroletrickplayjokeschuyệndanh từthingstorymattertalkaffairTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bạn Cứ Thoải Mái đi Tiếng Anh
-
Cách Nói “BÌNH TĨNH NÀO” Trong Tiếng Anh - Axcela Vietnam
-
Phép Tịnh Tiến Thoải Mái đi Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
5 Cách Diễn đạt Phổ Biến Trong Tiếng Anh - Antoree Community
-
Top 100 Thành Ngữ Phổ Biến Của Tiếng Anh (phần 1) - VnExpress
-
Cứ Thoải Mái Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Đặt Câu Với Từ "thoải Mái"
-
Nomad English - / How To Say “tự Nhiên Như Cô Tiên” In ... - Facebook
-
HƠN 200 CỤM TIẾNG ANH MÀ BẠN SẼ MUỐN “BUỘT MIỆNG NÓI ...
-
Từ Lóng Tiếng Anh: 59 Từ Lóng Thông Dụng Cần Biết [VIP] - Eng Breaking
-
62 Cụm Từ Tiếng Anh Thông Dụng Khi Viết Email - Anh Lê Talk
-
THOẢI MÁI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển