Thời Cổ đại Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ thời cổ đại tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | thời cổ đại (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ thời cổ đại | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
thời cổ đại tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ thời cổ đại trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thời cổ đại tiếng Nhật nghĩa là gì.
* exp - こだい - 「古代」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "thời cổ đại" trong tiếng Nhật
- - Tất cả những ghi chép của thời cổ đại:古代のあらゆる文書
- - Nghiên cứu về khảo cổ học đi ngược dòng đến tận thời kỳ cổ đại:考古学の研究は、古代にまでさかのぼる
- - Năm hành tinh được biết đến từ thời cổ đại:古代から知られている5個の惑星
- - Từ thời cổ đại:古代から
Tóm lại nội dung ý nghĩa của thời cổ đại trong tiếng Nhật
* exp - こだい - 「古代」Ví dụ cách sử dụng từ "thời cổ đại" trong tiếng Nhật- Tất cả những ghi chép của thời cổ đại:古代のあらゆる文書, - Nghiên cứu về khảo cổ học đi ngược dòng đến tận thời kỳ cổ đại:考古学の研究は、古代にまでさかのぼる, - Năm hành tinh được biết đến từ thời cổ đại:古代から知られている5個の惑星, - Từ thời cổ đại:古代から,
Đây là cách dùng thời cổ đại tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thời cổ đại trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới thời cổ đại
- phơi bày ra tiếng Nhật là gì?
- sự điều trị tiếng Nhật là gì?
- rôm sảy tiếng Nhật là gì?
- thủ thuật tiếng Nhật là gì?
- phá kỷ lục tiếng Nhật là gì?
- năm tiếng Nhật là gì?
- súc gỗ tiếng Nhật là gì?
- hỏa sơn tiếng Nhật là gì?
- chân chống xe tiếng Nhật là gì?
- còn non nớt tiếng Nhật là gì?
- thương gia tiếng Nhật là gì?
- yêu quý tiếng Nhật là gì?
- các món ăn ngon đãi khách tiếng Nhật là gì?
- sự phỉnh phờ tiếng Nhật là gì?
- trên bộ tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Thời Cổ đại Là Gì
-
Thời Kỳ Cổ đại – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thời Cổ đại – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thời Kỳ Cổ đại Là Gì? Thời Kỳ Cổ đại Bắt đầu Từ Khi Nào Mới Nhất 2021
-
Thời Kỳ Cổ đại | Biên Niên Sử
-
Từ điển Tiếng Việt "cổ đại" - Là Gì?
-
Điều Kiện Hình Thành Và Phát Triển Của Văn Minh Hy Lạp - La Mã Thời ...
-
Đặc điểm Chung Của Quan Niệm Duy Vật Về Vật Chất ở Thời Kỳ Cổ đại ...
-
Triết Học ấn độ Cổ đại-nội Dung, đặc điểm Và ý Nghĩa Lịch Sử
-
Cổ đại - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghệ Thuật Quân Sự Thời Cổ đại - Bộ Quốc Phòng
-
Xã Hội Cổ đại Là Gì? Cuộc Sống Và Văn Hóa Trong Xã Hội Cổ đại
-
5 Bí ẩn Cổ đại Vẫn Mãi Là Bí ẩn Của Trung Quốc - Báo Tuổi Trẻ
-
[PDF] LỊCH SỬ VĂN MINH THẾ GIỚI
-
Top 7 Cổ Đại Là Gì
thời cổ đại (phát âm có thể chưa chuẩn)