"thời đại" Là Gì? Nghĩa Của Từ Thời đại Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"thời đại" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thời đại
- I. dt. Khoảng thời gian lịch sử dài, được phân chia ra theo những sự kiện có đặc trưng giống nhau: thời đại đồ đá thời đại văn minh. II. tt. Tiêu biểu cho thời đại: có ý nghĩa cho thời đại mang tầm vóc thời đại.
thời kì lịch sử tương đối dài với xu thế và nội dung phát triển riêng biệt xét về mặt kinh tế - xã hội hoặc về mặt văn hoá, coi như là một chặng đường không lặp lại trên quá trình tiến bộ xã hội. TĐ lịch sử có thể là toàn bộ thời kì phát triển của một hình thái kinh tế - xã hội. (Vd. TĐ cộng đồng nguyên thuỷ, TĐ phong kiến...), hoặc những giai đoạn chủ yếu trong hình thái ấy (TĐ tư bản chủ nghĩa trước độc quyền, TĐ Phục hưng, TĐ Khai sáng, vv.).
hd. Khoảng thời gian lịch sử dài. Thời đại đồ đá. Thời đại tin học.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh thời đại
thời đại- noun
- era, age
|
Từ khóa » Thời đại Là Từ Gì
-
Thời đại – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thời đại - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thời đại Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Thời đại - Từ điển Việt
-
"thời đại" Là Gì? Nghĩa Của Từ Thời đại Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Thời đại Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Thời đại Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Thời đại Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Đặc điểm Và Xu Hướng Phát Triển Của Thời đại
-
Ngày Quốc Khánh 2/9: Giá Trị Lịch Sử, ý Nghĩa Thời đại Của Bản Tuyên ...
-
THỜI ĐẠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
[PDF] ⅠVăn Minh Cổ đại 1. Sự Phát Sinh Của 4 Nền Văn Minh Cổ đại Lớn
-
Thời đại Kỹ Thuật Số Và Những Yếu Tố ảnh Hưởng Tới Nhu Cầu Tin Của ...