Thời điểm - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰə̤ːj˨˩ ɗiə̰m˧˩˧ | tʰəːj˧˧ ɗiəm˧˩˨ | tʰəːj˨˩ ɗiəm˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰəːj˧˧ ɗiəm˧˩ | tʰəːj˧˧ ɗiə̰ʔm˧˩ | ||
Danh từ
thời điểm
- Khoảng thời gian rất ngắn, coi là một điểm trên đường thẳng cụ thể hóa thời gian.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thời điểm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Thời điểm Nghĩa Là
-
Thời điểm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Thời điểm - Từ điển Việt
-
Thời điểm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thời điểm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Thời điểm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Thời điểm Là Gì Cho Vị Dụ - Thả Rông
-
Phân Biệt Thời điểm Giao Kết Và Thời điểm Có Hiệu Lực Của Hợp đồng
-
Thiết Lập Thời Gian Bắt đầu Và Tốc độ Cho Hiệu ứng Hoạt Hình
-
Xác định Ngày Chết Của Người Bị Yêu Cầu Tuyên Bố Là đã Chết
-
[PDF] THUẬT NGỮ VAY
-
[PDF] Phần III KỸ NĂNG Chuyên đề 10 QUẢN LÝ THỜI GIAN “Chúng Ta ...