Thời Gian Gần đây Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ thời gian gần đây tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | thời gian gần đây (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ thời gian gần đây | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
thời gian gần đây tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ thời gian gần đây trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thời gian gần đây tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n, exp - このごろ - 「この頃」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "thời gian gần đây" trong tiếng Nhật
- - thời gian này (dạo này, thời gian gần đây) bố tôi không nghiêm khắc như ngày xưa:このごろ、父は昔ほど厳しくない
- - dạo này (thời gian gần đây) cậu hay đi muộn, chú ý đấy:このごろ、遅刻が多いから気を付けないと駄目だよ
- - dạo này (thời gian gần đây) tôi ho nặng, tôi sợ là tôi bị ốm:このごろ、咳がひどいわ。悪い病気じゃなきゃいいけど
Tóm lại nội dung ý nghĩa của thời gian gần đây trong tiếng Nhật
* n, exp - このごろ - 「この頃」Ví dụ cách sử dụng từ "thời gian gần đây" trong tiếng Nhật- thời gian này (dạo này, thời gian gần đây) bố tôi không nghiêm khắc như ngày xưa:このごろ、父は昔ほど厳しくない, - dạo này (thời gian gần đây) cậu hay đi muộn, chú ý đấy:このごろ、遅刻が多いから気を付けないと駄目だよ, - dạo này (thời gian gần đây) tôi ho nặng, tôi sợ là tôi bị ốm:このごろ、咳がひどいわ。悪い病気じゃなきゃいいけど,
Đây là cách dùng thời gian gần đây tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thời gian gần đây trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới thời gian gần đây
- trần treo tiếng Nhật là gì?
- sự nôn nóng tiếng Nhật là gì?
- kiếm kịch tiếng Nhật là gì?
- nông cạn tiếng Nhật là gì?
- tân lang tiếng Nhật là gì?
- quạt múa tiếng Nhật là gì?
- tỉa tiếng Nhật là gì?
- bán tháo tiếng Nhật là gì?
- sự rầy la tiếng Nhật là gì?
- cách lí giải tiếng Nhật là gì?
- dân nghèo tiếng Nhật là gì?
- trường đại học ngắn kỳ tiếng Nhật là gì?
- vong linh tiếng Nhật là gì?
- chơi bời lêu lổng tiếng Nhật là gì?
- sao Mộc tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Gần đây Tiếng Nhật Là Gì
-
Gần đây Tiếng Nhật Là Gì?
-
Gần đây Tiếng Nhật Là Gì ? Bảy Cái Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Gần đây, đúng, Suy Nghĩ Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Ngày Gần đây Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Ở đây/ở đó/ở Kia. Tiếng Nhật Là Gì?→ここ,そこ,あそこÝ Nghĩa, Cách ...
-
Ở đâu/cái Nào? Tiếng Nhật Là Gì?→どこ,どれ,どの Ý Nghĩa, Cách ...
-
Liên Từ Trong Tiếng Nhật THƯỜNG GẶP Và Lưu ý Khi Sử Dụng
-
1001 Phó Từ Trong Tiếng Nhật "hay Chạm Mặt Nhất" - .vn
-
Mazii Dictionary - Từ điển Nhật Việt - Việt Nhật Miễn Phí Tốt Nhất
-
"Bỏ Túi" 100 Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Nhật Thông Dụng Nhất
-
Các Biểu Thức Tiếng Nhật để Truyền đạt Yêu Thích Của Bạn
-
頃 | ごろ | Goro Nghĩa Là Gì?-Từ điển Tiếng Nhật, Nhật Việt Mazii
-
Động Từ Thể TA + KOTO GA ARIMASU (Bài 20) - NHK
-
Các Câu Hỏi Và Trả Lời Gần đây - Từ điển ABC
thời gian gần đây (phát âm có thể chưa chuẩn)