Thời Gian Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • Quảng Nguyên Tiếng Việt là gì?
  • tên gọi Tiếng Việt là gì?
  • Thanh Khê Tiếng Việt là gì?
  • tinh Tiếng Việt là gì?
  • cày Tiếng Việt là gì?
  • bảo vệ Tiếng Việt là gì?
  • Điếu Ngư Tiếng Việt là gì?
  • lão khoa Tiếng Việt là gì?
  • né tránh Tiếng Việt là gì?
  • tất niên Tiếng Việt là gì?
  • sôi nổi Tiếng Việt là gì?
  • óc trâu Tiếng Việt là gì?
  • rông rổng Tiếng Việt là gì?
  • bán buôn Tiếng Việt là gì?
  • nưa Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của thời gian trong Tiếng Việt

thời gian có nghĩa là: - d. . . Hình thái tồn tại của vật chất diễn biến một chiều theo ba trạng thái là hiện tại, quá khứ và tương lai. . . Hình thái đó nói về mặt độ dài mà không tính đến giới hạn : Phải có thời gian sinh vật mới thích nghi được với môi trường mới. . . Cg. Thì giờ : Công tác này đòi hỏi nhiều thời gian chuẩn bị ; Trước mặt chúng ta thời gian không còn được là bao ; Thời gian là một đại lượng đo được căn cứ vào tốc độ quay của Trái đất. . . Cg. Thời hạn. Phần có giới hạn của độ dài nói trên : Thời gian ba tháng sẽ hết vào ngày mai. . . Cg .Thời kỳ. Hình thái đó nói về mặt quá trình có giới hạn thể hiện ở quá khứ, hiện tại, tương lai : Suốt thời gian kháng chiến chống Pháp ; Thời gian đó tôi còn ở nước ngoài.

Đây là cách dùng thời gian Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thời gian là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Thời Gian Nghĩa Là