THỜI GIAN LINH HOẠT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

THỜI GIAN LINH HOẠT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thời gian linh hoạtflexible timethời gian linh hoạtflex timethời gian linh hoạtflexible timingstime flexibilitythời gian linh hoạtflexi time

Ví dụ về việc sử dụng Thời gian linh hoạt trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi có thời gian linh hoạt.I have time flexible.Thời gian linh hoạt theo nhu cầu, miễn là hết việc.Flexible time schedule as long as job gets done.Họ có dịchvụ xe buýt hàng ngày với thời gian linh hoạt, làm cho du lịch bận rộn dễ dàng và căng thẳng.They have daily bus services with flexible times, making busy travel easy and stress-free.Thời gian linh hoạt, bạn chọn bao nhiêu tuần để nghiên cứu.Flexible duration, you choose how many weeks to study.The Oxford Brookes toàncầu MBA là một phần thời gian linh hoạt và chương trình MBA trực tuyến.The Oxford Brookes Global Master's in Business Administration is a flexible part-time and online MBA programme.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtính linh hoạtthời gian hoạt động chi phí hoạt động hiệu quả hoạt động công ty hoạt động khả năng hoạt động mức độ hoạt động nhiệt độ hoạt động hệ thống hoạt động hoạt động giao dịch HơnSử dụng với trạng từhoạt động nhiều hơn hoạt động bí mật hoạt động nhanh hơn hoạt động cao hơn hoạt động thấp hơn hoạt động chậm hơn hoạt động kém hơn hoạt động riêng lẻ ngừng kích hoạtHơnSử dụng với động từngừng hoạt động bắt đầu hoạt động hoạt động theo tiếp tục hoạt động hoạt động độc lập hoạt động thông qua hoạt động trở lại đi vào hoạt động hoạt động xây dựng tổ chức hoạt động HơnThời gian linh hoạt, chương trình được chia thành nhiều cấp lớp.Flexible time, courses are divided into many levels.Phần trăm người Mỹ trưởng thành mong đợi thương hiệuđưa ra nhiều lựa chọn và thời gian linh hoạt để tương tác với dịch vụ khách hàng.Percent of U.S. adultsexpect brands to offer multiple options and flexible timing to interact with customer service.Thời gian linh hoạt như" chỉ làm buổi sáng/ chỉ làm buổi chiều" ◎.Flexible Time such as"only in the morning and only in the afternoon".Các công ty sẽ làm đủ mọi cách để lôi kéo nhân viên,bao gồm cung cấp thời gian linh hoạt và các lựa chọn làm việc từ nhà”, Fay nói.Companies will do all sorts of things to entice employees,including offering flex time and work-from-home options,” says Fay.Do thời gian linh hoạt của bạn, vào một số ngày, bạn có thể dành vài giờ nhìn vào biểu đồ.Due to your time flexibility, on some days you can commit several hours looking at the charts.Phần trăm người Mỹ trưởng thành mong đợi thương hiệu đưa ra nhiều lựa chọn và thời gian linh hoạt để tương tác với dịch vụ khách hàng.Eighty-six percent of U.S. adults expect brands to offer flexible timing and multiple options to interact with customer service.Nhiều người đã làm việc tại nhà các doanh nghiệp thường rơi vào một cái bẫy mà bay trực tiếp khi đốimặt với mong muốn của họ đã nói cho thời gian linh hoạt.Many people that have work at home businesses often fall into a trap thatflies directly in the face of their stated desire for time flexibility….Vì vậy, cho dùđó là cơ hội làm việc tại nhà hay thời gian linh hoạt, hãy cung cấp các tùy chọn lập lịch khác nhau nếu bạn muốn được xem là một nhà tuyển dụng tiến bộ và thu hút nhân tài hàng đầu.So, whether it's a work-from-home opportunity or flexi time, offer various scheduling options if you want to be viewed as a progressive employer and attract top talent.Tuy nhiên, không phải tất cả động lực( sự nâng đỡ, tiền thưởng, hoa hồng, phần thưởng,tước hiệu, thời gian linh hoạt và những thứ khác) đều có hại.However, I do not agree with Pink that all extrinsic motivation(raises, bonuses, commissions, awards,titles, flex time, and other perks) is harmful.Cho dù chính sách công ty của bạn nói gì về thời gian linh hoạt hay không, bạn nên chuẩn bị một kế hoạch cho lịch trình linh hoạt nếu bạn muốn tăng cơ hội nó được chấp thuận.Whether your company policy says anything about flexible time or not, you should prepare a plan for the flexible schedule if you want to increase your chances of getting it approved.Tuy nhiên, tôi không đồng ý với Pink rằng tất cả động lực( sự nâng đỡ, tiền thưởng, hoa hồng, phần thưởng,tước hiệu, thời gian linh hoạt và những thứ khác) đều có hại.However, I do not agree with Pink that all extrinsic motivation(raises, bonuses, commissions, awards,titles, flex time, and other perks) is harmful.Một số người đã thử nghiệm điều này trong các thiết lập của nhà máy,sử dụng những thứ như thời gian linh hoạt và trả tiền cho mọi người dựa trên tỷ lệ mảnh… cho nhân viên thấy kết quả công việc của họ là gì.Some people have experimented with this in factory settings,using things like flex-time and paying people based on piece-rate showing employees what the outcome is of their work.Họ làm được điều này vì trong mỗi cuộc trò chuyện ông đều nói về ý nghĩa của việc đó với họ- an ninh công việc, sự ổn định,chính sách thời gian linh hoạt mới, nhiều ngày chăm sóc cho những bà mẹ đi làm,….They did so because in every conversation he talked about what it would mean to them- job security, stability,new flex time policies, more day-care for working mothers.Thời gian linh hoạt, phương pháp dạy và học hiệu quả, học viên và giáo viên dễ tương tác với nhau, dễ dàng điều chỉnh chương trình học theo khả năng tiếp nhận của học viên là những ưu điểm của khóa học này.Flexible time, effective teaching and learning methods, learners and teachers are easy to interact with each other, and adjust the amount of knowledge according to learners' acquisition rates.Lắp vào lịch trình bận rộn của bạn, tất cả các cuộc hội thảo cuối tuần sẽ đượchoàn thành trong vòng 24 tháng với thời gian linh hoạt để hoàn thành thách thức quản lý của bạn.Fitting into your busy schedule,all weekend workshops will be completed within 24 months with a flexible period to complete your management challenge.Nhìn từ góc độ này, những thứ như quy tắc ăn mặc giản dị, thời gian linh hoạt và giao tiếp từ xa có thể được coi là" Phúc lợi" của nhân viên cho dù họ có tạo ra chi phí cho tổ chức cung cấp cho họ hay không.Viewed from this perspective, things like casual dress codes, flextime, and telecommuting can be considered employee"benefits" whether or not they produce an expense to the organization offering them.Nếu và khi văn hóa của chúng tôi hoặc loại công việc chúng tôi làm không còn phù hợp với thành viên trong nhóm nữa,chúng tôi cung cấp thời gian linh hoạt để anh ấy hoặc cô ấy chuyển sang cái phù hợp hơn.If and when our culture or the type of work we do is no longer a good fit for a team member,we provide flexible time for him or her to transition into something that is.Chúng tôi luôn hỗ trợ khách hàng của mình với trải nghiệm người dùng từ xa để họ có thể đánh giá sản phẩm trực tuyến thông qua các cuộc gọi video bất cứ lúc nào hoặcđịa điểm để tối đa hóa thời gian linh hoạt cho khách hàng.We always support our customers with remote user experiences so that they can evaluate products online via video calls at any time orplace to maximize time flexibility for customer.Nhưng nếugia đình bạn có thể sắp sếp thời gian linh hoạt hơn thì nên chọn du lịch vào mùa thu trong năm- khi thời tiết bắt đầu mát mẻ, mưa ít, đỡ nắng nóng và mùa cao điểm cũng dần qua đi.But if your family can arrange a more flexible time, you should choose to travel in the fall of the year- when the weather starts to cool, the rain is low, the weather is hot and the high season is also gradually over.Điều này sẽ cho phép học sinh để thực hiện nghiên cứu ngay lập tức sau khi hoàn thành các LPC hoặc BPTC và hoàn thành khóa học một cách nhanh chóng,nhưng cũng cung cấp khung thời gian linh hoạt hơn để hoàn thành các mô- đun tự học.This would allow students to undertake study immediately following the completion of the LPC or BPTC and complete the course quickly,but also offers more flexible time frames for completing the self-study module.Công việc trực tuyến đang dần trở nên nổi tiếng trên toàn cầu vì chúng cho phép bạn sử dụng các kỹ năng của mình theo cách tốt nhất có thể, cộng với chúng mang lại sự thoảimái cho chính ngôi nhà của bạn, thời gian linh hoạt và tiết kiệm chi phí đi lại.Online jobs are slowly gaining prominence across the globe because they let you utilize your skills in the best possible way,plus they bring the comfort of your own house, flexible timings and.Công việc trực tuyến đang dần trở nên nổi tiếng trên toàn cầu vì chúng cho phép bạn sử dụng các kỹ năng của mình theo cách tốt nhất có thể, cộng với chúng mang lại sự thoảimái cho chính ngôi nhà của bạn, thời gian linh hoạt và tiết kiệm chi phí đi lại.Online jobs are slowly gaining prominence across the globe because they let you utilize your skills in the best possible way,plus they bring the comfort of your own house, flexible timings and saving on travel expenses.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 27, Thời gian: 0.0245

Từng chữ dịch

thờidanh từtimeperioderaagemomentgiantính từgianspatialgiandanh từspaceperiodgianof timelinhdanh từlinhspiritlinglinhtính từspiritualflexiblehoạttính từactivehoạtdanh từworkactivityoperationfunction thời gian liên quanthời gian lo lắng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thời gian linh hoạt English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thời Gian Linh Hoạt Tiếng Anh Là Gì